Kashima Antlers
Japan
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Kashima Antlers đang xếp thứ 8 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 13 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Kashima Antlers
Trận gần nhất, Kashima Antlers hoà Kawasaki Frontale 3-3 trên sân khách. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Vị trí của Kashima Antlers mùa 26/27
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Kashima Antlers. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,6 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Cuộc đua quanh vị trí của Kashima Antlers
Khoảng cách từ Kashima Antlers tới Vissel Kobe ở ngôi đầu là 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.
Số bàn thắng và bàn thua của Kashima Antlers
Hàng công Kashima Antlers đứng thứ 3 tại VĐQG Nhật Bản với 2,1 bàn mỗi trận. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,6 bàn mỗi trận.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Kashima Antlers
Léo Ceará là người ghi nhiều bàn nhất cho Kashima Antlers mùa 26/27 với 10 bàn. Số lần góp mặt là 7 trận. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 59%.
Kashima Antlers trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kashima Antlers 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Ở sân nhà, cán cân là 5 bàn ghi và 4 bàn thua. Sân khách đội ghi 12 bàn và nhận 12 bàn.
Hồ sơ đội bóng Kashima Antlers
Kashima Antlers là một đội bóng Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là Kashima. Đội thuộc làng bóng đá Nhật Bản.
Đối thủ kế tiếp của Kashima Antlers
Kashima Antlers sẽ tiếp Gamba Osaka vào ngày 9/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 13 ngày.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Tomoki Hayakawa | Thủ môn | Japan |
| 2 | Koki Anzai | Hậu vệ | Japan |
| 3 | Kim Tae-hyeon | Hậu vệ | South Korea |
| 4 | Kaito Chida | Hậu vệ | Japan |
| 5 | Ikuma Sekigawa | Hậu vệ | Japan |
| 6 | Kento Misao | Tiền vệ | Japan |
| 7 | Ryoya Ogawa | Hậu vệ | Japan |
| 8 | Matheus Bueno | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Léo Ceará | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Gaku Shibasaki | Tiền vệ | Japan |
| 11 | Kyosuke Tagawa | Tiền đạo | Japan |
| 14 | Yuta Higuchi | Tiền vệ | Japan |
| 17 | Élber | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Yan Matheus | Tiền vệ | Brazil |
| 19 | Sho Omori | Hậu vệ | Japan |
| 21 | Taiki Yamada | Thủ môn | Japan |
| 23 | Keisuke Tsukui | Hậu vệ | Japan |
| 24 | Haruki Hayashi | Tiền vệ | Japan |
| 25 | Ryuta Koike | Hậu vệ | Japan |
| 27 | Yuta Matsumura | Tiền vệ | Japan |
| 28 | Yugo Okawa | Hậu vệ | Japan |
| 29 | Yuji Kajikawa | Thủ môn | Japan |
| 30 | Minato Yoshida | Tiền đạo | Japan |
| 31 | Haruto Fujii | Thủ môn | Japan |
| 34 | Homare Tokuda | Tiền đạo | Japan |
| 35 | Anthony Motosuna | Hậu vệ | Japan |
| 37 | Rikuto Hirose | Hậu vệ | Japan |
| 40 | Yuma Suzuki | Tiền đạo | Japan |
| 55 | Naomichi Ueda | Hậu vệ | Japan |
| 77 | Aleksandar Čavrić | Tiền vệ | Slovakia |