
Gaku Shibasaki
Tiền vệ ·
Kashima Antlers
CLB hiện tại của Gaku Shibasaki
Ở tuổi 34, Gaku Shibasaki là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Kashima Antlers. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 325 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Nhật Bản.
- Câu lạc bộ
- Kashima Antlers
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 04/09/2023
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Gaku Shibasaki thi đấu ra sao mùa 26/27?
Sau 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Gaku Shibasaki đóng góp 0 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình anh thi đấu 46 phút mỗi trận ở mùa này. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,75.
- 8 Trận
- 365 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 5 Sút
- 12 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,75 Điểm trung bình
Tiểu sử và thông tin cá nhân Gaku Shibasaki
Gaku Shibasaki là tiền vệ 34 tuổi đang chơi cho Kashima Antlers. Ở Kashima Antlers, anh khoác áo số 10. Hợp đồng với Kashima Antlers được ghi nhận đến 31/01/2026.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 28/5/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Nhật Bản
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Kashima Antlers
- Hợp đồng đến
- 31/1/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Gaku Shibasaki qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Gaku Shibasaki tích luỹ 236 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,74.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Kawasaki Frontale | 3–3 | 45 | 0/0 | 6,7 |
| 11-09 | Vissel Kobe | 2–1 | 11 | 0/0 | 6,5 |
| 06-09 | Urawa Red Diamonds | 0–1 | 26 | 0/0 | 6,7 |
| 02-09 | Mito Hollyhock | 4–2 | 81 | 0/0 | 6,9 |
| 29-08 | Tokyo Verdy | 0–2 | 73 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp thi đấu của Gaku Shibasaki qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Gaku Shibasaki có tên trong danh sách thi đấu 360 lần cho 5 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 16 bàn qua 360 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng Kashima Antlers.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Getafe | 18/19 | La Liga | 17 | 394 | 0 | 0 | 6,53 |
| Getafe | 17/18 | La Liga | 28 | 1003 | 1 | 0 | 6,60 |
| Japan | 2018 | World Cup 2026 | 4 | 341 | 0 | 1 | 7,17 |
| Japan | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 7 | 320 | 0 | 1 | 6,76 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 2 | 80 | 0 | 0 | 7,10 |
| Japan | — | World Cup Qualification AFC | 14 | 385 | 0 | 0 | 6,77 |
| Japan | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2018 | Giao hữu quốc tế | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2019 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2020 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Japan | 2022 | Giao hữu quốc tế | 7 | 157 | 0 | 1 | 7,00 |
| CD Tenerife | 16/17 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 18 | 1112 | 2 | 4 | 6,91 |
| Deportivo de A Coruña | 2019 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 33 | 1951 | 0 | 2 | 6,77 |
| Leganés | 2020 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 38 | 2200 | 2 | 3 | 6,92 |
| Leganés | 2021 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 35 | 2369 | 3 | 1 | 6,93 |
| Leganés | 2022 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 33 | 1744 | 0 | 1 | 6,79 |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | — | Emperor Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Getafe | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 111 | 0 | 0 | 6,80 |
| Deportivo de A Coruña | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Leganés | 20/21 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 120 | 0 | 0 | 6,90 |
| Japan | — | Copa America 2024 | 3 | 270 | 0 | 1 | 6,97 |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Japan | — | AFC Asian Cup 2023 | 7 | 540 | 0 | 1 | 7,37 |
| Kashima Antlers | 2014 | VĐQG Nhật Bản | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2015 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 90 | 5 | 8 | 7,80 |
| Kashima Antlers | 2016 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 388 | 3 | 5 | 7,20 |
| Kashima Antlers | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 102 | 0 | 1 | 6,70 |
| Kashima Antlers | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 23 | 1367 | 0 | 3 | 6,95 |
| Kashima Antlers | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 31 | 975 | 0 | 0 | 6,84 |
| Kashima Antlers | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 19 | 784 | 0 | 4 | 6,91 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Gaku Shibasaki: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Gaku Shibasaki sinh ngày 28/05/1992, mang quốc tịch Nhật Bản; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Kashima Antlers bắt đầu ngày 04/09/2023, khi anh đến từ No team. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 8 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 8 bàn cùng 22 kiến tạo qua 153 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Kashima Antlers. Hồ sơ hiện tại ở Kashima Antlers ghi anh khoác áo số 10 và có hợp đồng kéo dài đến 31/01/2026.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở Kashima Antlers tại VĐQG Nhật Bản, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 22. Anh cập bến CD Tenerife ngày 31/01/2017 từ Kashima Antlers theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 18 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 2 bàn và 4 kiến tạo tại đây. Ngày 04/09/2020, anh từ Deportivo de A Coruña chuyển tới Leganés dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 5 bàn cùng 5 kiến tạo sau 108 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Leganés. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2015 tại VĐQG Nhật Bản cùng Kashima Antlers, với 5 bàn cùng 8 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 23. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 16 bàn cùng 33 kiến tạo qua 5 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 360 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Gaku Shibasaki
Gaku Shibasaki gia nhập Kashima Antlers theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/02/2011. Lượt liền trước trong hồ sơ: Kashima Antlers sang CD Tenerife ngày 31/01/2017, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2011 | — | Kashima Antlers | Tự do |
| 31/1/2017 | Kashima Antlers | CD Tenerife | Tự do |
| 17/7/2017 | CD Tenerife | Getafe | Tự do |
| 14/7/2019 | Getafe | Deportivo de A Coruña | Tự do |
| 4/9/2020 | Deportivo de A Coruña | Leganés | Tự do |
| 1/7/2023 | Leganés | No team | Không công bố |
| 4/9/2023 | No team | Kashima Antlers | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Gaku Shibasaki
- Gaku Shibasaki bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Gaku Shibasaki 34 tuổi (sinh ngày 28/05/1992), cao 175 cm.
- Gaku Shibasaki ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Gaku Shibasaki có 0 bàn qua 8 trận và có 1 kiến tạo.
- Gaku Shibasaki hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Gaku Shibasaki đang thuộc biên chế Kashima Antlers, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kashima Antlers
Cập nhật lần cuối: 16:55 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.