Getafe
Spain
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Getafe là đội bóng nước nào?
Getafe là một đội bóng Tây Ban Nha. Đây là một đại diện của bóng đá Tây Ban Nha. Khán đài có 17.393 chỗ ngồi.
Getafe trên bảng xếp hạng La Liga
Getafe đang đứng thứ 11 trong số 20 đội tại La Liga. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Getafe
Trận gần nhất, Getafe thắng Málaga CF 1-0 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Getafe chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Getafe thắng 2 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Ở sân nhà, cán cân là 4 bàn ghi và 2 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Getafe
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Getafe mùa 26/27. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Đội đang có hiệu số −3.
Vị trí Getafe so với phần còn lại của bảng
Getafe bằng điểm Athletic Club và chỉ thua ở chỉ số phụ. Bảng đấu có tất cả 20 đội. Đội đầu bảng FC Barcelona đang hơn 13 điểm.
Đối thủ kế tiếp của Getafe
Lịch đấu đưa Getafe tới cuộc chạm trán FC Barcelona ngày 10/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mady Macalou Soumano | Tiền vệ | Spain |
| 1 | Jiří Letáček | Thủ môn | Czechia |
| 2 | Djené | Hậu vệ | Togo |
| 3 | Davinchi | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Saba Sazonov | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Abdel Abqar | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Mario Martín | Tiền vệ | Spain |
| 7 | Juanmi | Tiền đạo | Spain |
| 8 | Christantus Uche | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Nemanja Gudelj | Tiền vệ | Serbia |
| 9 | Borja Mayoral | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Martín Satriano | Tiền đạo | Uruguay |
| 11 | Ramón Terrats | Tiền vệ | Spain |
| 13 | David Soria | Thủ môn | Spain |
| 15 | Sebastián Boselli | Hậu vệ | Uruguay |
| 16 | Francho Serrano | Tiền vệ | Spain |
| 17 | Kiko Femenía | Hậu vệ | Spain |
| 19 | Enes Ünal | Tiền đạo | Türkiye |
| 19 | George Andrews | Tiền vệ | Spain |
| 20 | Ivan Azón | Tiền đạo | Spain |
| 21 | Andrés García | Hậu vệ | Spain |
| 22 | Johan Mojica | Hậu vệ | Colombia |
| 23 | Orel Mangala | Tiền vệ | Belgium |
| 24 | Zaid Romero | Hậu vệ | Argentina |
| 26 | Jean Ives Valou | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 27 | Ebrahima Drammeh Jaiteh | Tiền đạo | Gambia |
| 28 | Alberto Risco | Tiền vệ | Spain |
| 29 | Alejandro Lozano | Tiền đạo | Spain |
| 29 | Curro Burgos | Hậu vệ | Spain |
| 30 | Oscar Lopez | Tiền vệ | Bolivia |
| 31 | Mohamed Hamdoune | Hậu vệ | Morocco |
| 32 | José Luis Pérez | Tiền đạo | Spain |
| 33 | Jorge Montes | Hậu vệ | Spain |
| 33 | Moha Achraf | Tiền đạo | Morocco |
| 35 | Diego Ferrer | Thủ môn | Spain |
| 44 | Adrián Riquelme | Tiền vệ | Spain |