
Élber
Tiền đạo cánh trái ·
Kashima Antlers
Câu chuyện sự nghiệp Élber
Élber sinh ngày 27/05/1992, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 6 câu lạc bộ. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/09/2011, lúc anh chuyển từ Cruzeiro U20 sang Cruzeiro, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở Cruzeiro được ghi bằng 113 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 2 kiến tạo. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Cruzeiro tại VĐQG Brazil ở mùa 2011, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Anh cập bến Bahia ngày 03/01/2018 từ Cruzeiro, phí 130 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 13 bàn và 9 kiến tạo qua 111 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Yokohama F. Marinos ngày 09/01/2021 từ Bahia theo dạng chuyển nhượng tự do. Cộng mọi giải, anh có 152 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 25 bàn cùng 25 kiến tạo tại đây.
Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2023 tại VĐQG Nhật Bản cùng Yokohama F. Marinos, với 9 bàn và 11 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 31. Gộp 6 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 52 bàn cùng 40 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 458 trận nằm trong danh sách thi đấu. Giai đoạn đang diễn ra tại Kashima Antlers bắt đầu ngày 12/08/2025, khi anh đến từ Yokohama F. Marinos. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, anh ra sân 2 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 2 bàn và 2 kiến tạo qua 28 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Kashima Antlers. Trong đội hình Kashima Antlers, anh mang áo số 17, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Thống kê sự nghiệp Élber
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Élber có tên trong danh sách thi đấu 458 lần cho 6 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 52 bàn qua 458 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2011 cùng Cruzeiro.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa do Brasil | 13 | 180 | 0 | 0 | 6,59 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 4 | 76 | 0 | 0 | 7,05 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 5 | 298 | 1 | 0 | 7,00 |
| Bahia | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2011 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2012 | VĐQG Brazil | 25 | 0 | 2 | 0 | — |
| Cruzeiro | 2013 | VĐQG Brazil | 14 | 0 | 1 | 1 | — |
| Coritiba | 2014 | VĐQG Brazil | 23 | 0 | 0 | 1 | — |
| Cruzeiro | 2014 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sport Recife | 2015 | VĐQG Brazil | 27 | 1033 | 5 | 1 | 6,76 |
| Cruzeiro | 2016 | VĐQG Brazil | 19 | 756 | 2 | 1 | 6,67 |
| Cruzeiro | 2017 | VĐQG Brazil | 32 | 759 | 1 | 0 | 6,77 |
| Bahia | 2018 | VĐQG Brazil | 33 | 1997 | 4 | 5 | 6,98 |
| Bahia | 2019 | VĐQG Brazil | 31 | 1865 | 3 | 2 | 6,94 |
| Bahia | 20/21 | VĐQG Brazil | 22 | 1430 | 3 | 2 | 7,01 |
| Kashima Antlers | 26/27 | VĐQG Nhật Bản | 3 | 118 | 0 | 1 | 6,45 |
| Sport Recife | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | — | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashima Antlers | 2026 | Emperor Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cruzeiro | — | Copa Sudamericana | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 5 | 352 | 0 | 0 | 6,56 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 2 | 18 | 0 | 0 | 6,50 |
| Bahia | — | Copa Sudamericana | 8 | 506 | 2 | 0 | 6,94 |
| Cruzeiro | — | Copa Libertadores | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Yokohama F. Marinos | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 37 | 2551 | 5 | 6 | 7,09 |
| Yokohama F. Marinos | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 1771 | 8 | 5 | 7,08 |
| Yokohama F. Marinos | 2023 | VĐQG Nhật Bản | 33 | 2397 | 9 | 11 | 7,24 |
| Yokohama F. Marinos | 2024 | VĐQG Nhật Bản | 27 | 1809 | 2 | 3 | 7,16 |
| Kashima Antlers | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 13 | 703 | 1 | 1 | 7,03 |
| Yokohama F. Marinos | 2025 | VĐQG Nhật Bản | 22 | 712 | 1 | 0 | 6,84 |
| Kashima Antlers | 2026 | VĐQG Nhật Bản | 11 | 420 | 1 | 0 | 6,76 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Élber
Ở tuổi 34, Élber đang là tiền đạo trong đội hình Kashima Antlers. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2026. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cánh trái.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 27/5/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 170 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Kashima Antlers
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Élber thuộc biên chế CLB nào?
Élber thuộc biên chế Kashima Antlers, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 580 nghìn EUR (ước tính). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Nhật Bản. Dữ liệu ghi nhận anh đến Kashima Antlers ngày 12/08/2025.
- Câu lạc bộ
- Kashima Antlers
- Giải đấu
- VĐQG Nhật Bản
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 12/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,6 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Élber
Ở mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản, Élber ra sân 2 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Mỗi trận anh có trung bình 59 phút trên sân. Mùa này anh bị phạt 1 thẻ vàng.
- 2 Trận
- 118 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 4 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,45 Điểm trung bình
Élber qua những trận gần nhất
Dữ liệu 2 lần ra sân gần nhất ghi nhận Élber thi đấu 118 phút, trung bình 59 phút mỗi trận. Mức điểm trung bình ghi nhận được là 6,45.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 02-09 | Mito Hollyhock | 4–2 | 45 | 0/0 | 5,7 |
| 29-08 | Tokyo Verdy | 0–2 | 73 | 0/1 | 7,2 |
| 22-08 | Avispa Fukuoka | 3–2 | Không vào sân | — | — |
Chuyển nhượng và giá trị của Élber
Élber gia nhập Cruzeiro theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/09/2011. Hồ sơ định giá anh khoảng 580 nghìn EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/9/2011 | Cruzeiro U20 | Cruzeiro | Không công bố |
| 1/6/2014 | Cruzeiro | Coritiba | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Coritiba | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 7/1/2015 | Cruzeiro | Sport Recife | Cho mượn |
| 31/12/2015 | Sport Recife | Cruzeiro | Trở lại sau cho mượn |
| 3/1/2018 | Cruzeiro | Bahia | 130 nghìn EUR |
| 9/1/2021 | Bahia | Yokohama F. Marinos | Tự do |
| 12/8/2025 | Yokohama F. Marinos | Kashima Antlers | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Élber
- Élber bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Élber 34 tuổi (sinh ngày 27/05/1992), cao 170 cm.
- Élber ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Nhật Bản ghi nhận Élber có 0 bàn qua 2 trận và có 1 kiến tạo.
- Élber đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Kashima Antlers là CLB hiện tại của Élber, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản · Lịch thi đấu Kashima Antlers
Cập nhật lần cuối: 22:20 · 26/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.