JEF United Chiba
Japan
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
JEF United Chiba đang xếp thứ 20 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 4 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
JEF United Chiba xếp hạng ra sao?
Sau 8 vòng, JEF United Chiba mới gom được 4 điểm. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,5 điểm. Thành tích mùa 26/27 là 1 thắng, 1 hoà và 6 thua.
Khoảng cách của JEF United Chiba với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ JEF United Chiba tới Vissel Kobe ở ngôi đầu là 15 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm xuống hạng. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Kết quả các trận gần nhất của JEF United Chiba
Gần đây JEF United Chiba thua Shimizu S-Pulse 1-2 trên sân khách và hoà Tokyo Verdy 1-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần.
Thành tích sân nhà và sân khách của JEF United Chiba
JEF United Chiba ghi 3 bàn ở sân nhà và 4 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 4 bàn thắng và 12 bàn thua. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 6 bàn.
Chân sút chủ lực của JEF United Chiba
Trên hàng công JEF United Chiba, Kazuki Tanaka là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 43% số bàn của toàn đội. Chân sút này có 5 lần được đăng ký thi đấu.
Sân nhà và giải đấu của JEF United Chiba
JEF United Chiba là một đội bóng Nhật Bản. Đây là một đại diện của bóng đá Nhật Bản. Người hâm mộ quen gọi đội là Chiba.
JEF United Chiba tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ JEF United Chiba đứng thứ 19 tại VĐQG Nhật Bản, trung bình nhận 2,3 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −11.
JEF United Chiba đá trận tiếp theo khi nào?
Đối thủ kế tiếp của JEF United Chiba tại VĐQG Nhật Bản là V-Varen Nagasaki, đá ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Boniface Nduka | Hậu vệ | Japan |
| 3 | Ryota Kuboniwa | Hậu vệ | Japan |
| 4 | Taishi Taguchi | Tiền vệ | Japan |
| 5 | Yusuke Kobayashi | Tiền vệ | Japan |
| 6 | Eduardo | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Kazuki Tanaka | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Takumi Tsukui | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Hiroto Goya | Tiền đạo | Japan |
| 11 | Koki Yonekura | Hậu vệ | Japan |
| 13 | Daisuke Suzuki | Hậu vệ | Japan |
| 14 | Naoki Tsubaki | Tiền vệ | Japan |
| 15 | Takayuki Mae | Tiền vệ | Japan |
| 18 | Naohiro Sugiyama | Tiền vệ | Japan |
| 19 | José Aurelio Suárez | Thủ môn | Spain |
| 20 | Daichi Ishikawa | Tiền đạo | Japan |
| 21 | Haruto Usui | Thủ môn | Japan |
| 22 | Takahiro Iida | Hậu vệ | Japan |
| 23 | Ryota Suzuki | Thủ môn | Japan |
| 24 | Koji Toriumi | Hậu vệ | Japan |
| 25 | Indio | Tiền vệ | Brazil |
| 26 | Yuta Ueda | Hậu vệ | Japan |
| 28 | Takashi Kawano | Hậu vệ | Japan |
| 29 | Ken Yamura | Tiền đạo | Japan |
| 30 | Takumi Matsumura | Tiền đạo | Japan |
| 31 | Michiya Okamoto | Thủ môn | Japan |
| 37 | Makoto Himeno | Tiền vệ | Japan |
| 38 | Taiki Amagasa | Tiền vệ | Japan |
| 39 | Rikuto Ishio | Hậu vệ | Japan |
| 40 | Yuzuta Sato | Hậu vệ | Japan |
| 41 | Takuya Yasui | Tiền vệ | Japan |
| 42 | Zain Issaka | Tiền vệ | Japan |
| 44 | Manato Shinada | Tiền vệ | Japan |
| 45 | Leonardo Rocha | Tiền đạo | Portugal |
| 46 | Shunji Saito | Hậu vệ | Japan |
| 47 | Haru Ito | Tiền vệ | Japan |
| 55 | Hinata Kida | Tiền vệ | Japan |
| 66 | Daniel Hall | Hậu vệ | Australia |
| 67 | Masaru Hidaka | Hậu vệ | Japan |
| 99 | Erison | Tiền đạo | Brazil |