Kyoto Sanga FC
Japan
Thứ hạng VĐQG Nhật Bản
Kyoto Sanga FC đang xếp thứ 14 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nhật Bản, với 8 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 15
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Kyoto Sanga FC
Kyoto Sanga FC là một đội bóng Nhật Bản. Đội thuộc làng bóng đá Nhật Bản. Đội thường được gọi ngắn là Kyoto Sanga.
Kyoto Sanga FC xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng VĐQG Nhật Bản ghi tên Kyoto Sanga FC ở vị trí thứ 14. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Giải quy tụ 20 đội ở nhóm này.
Kyoto Sanga FC thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Kyoto Sanga FC thắng Fagiano Okayama 2-1 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 8 bàn thắng so với 11 bàn thua.
Người ghi bàn nhiều nhất Kyoto Sanga FC mùa 26/27
Rafael Elias là người ghi nhiều bàn nhất cho Kyoto Sanga FC mùa 26/27 với 5 bàn. Anh cũng dọn cỗ 3 lần cho đồng đội. Số lần góp mặt là 8 trận.
Kyoto Sanga FC đang bám đuổi những ai?
Kyoto Sanga FC kém Mito Hollyhock ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Ngôi đầu của Vissel Kobe còn xa 11 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Kyoto Sanga FC mạnh hơn ở sân nào?
Kyoto Sanga FC nhận 7 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 6 bàn và nhận 8 bàn. Sân nhà đội ghi 5 bàn và nhận 7 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Kyoto Sanga FC
Trung bình mỗi trận Kyoto Sanga FC ghi 1,4 bàn và nhận 1,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 10. Khung thành đội đứng thứ 16 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Kyoto Sanga FC
Trận kế tiếp tại VĐQG Nhật Bản, Kyoto Sanga FC gặp Machida Zelvia trên sân nhà ngày 10/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Gakuji Ota | Thủ môn | Japan |
| 5 | Hisashi Appiah Tawiah | Hậu vệ | Japan |
| 6 | Hiroto Morooka | Tiền vệ | Japan |
| 6 | João Pedro | Tiền vệ | Brazil |
| 7 | Masaya Okugawa | Tiền vệ | Japan |
| 8 | Takuji Yonemoto | Tiền vệ | Japan |
| 9 | Rafael Elias | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Shimpei Fukuoka | Tiền vệ | Japan |
| 11 | Marco Túlio | Tiền đạo | Brazil |
| 14 | Thiago | Tiền vệ | Brazil |
| 15 | Kodai Nagata | Hậu vệ | Japan |
| 16 | Taiyo Hiraoka | Tiền vệ | Japan |
| 17 | Alex Souza | Tiền đạo | Brazil |
| 18 | Temma Matsuda | Tiền đạo | Japan |
| 19 | David | Tiền đạo | Brazil |
| 21 | Kentaro Kakoi | Thủ môn | Japan |
| 23 | Takumi Kato | Tiền đạo | Japan |
| 25 | Sung-jun Yoon | Tiền vệ | South Korea |
| 26 | Ren Kato | Hậu vệ | Japan |
| 29 | Kou Sakai | Tiền đạo | Japan |
| 31 | Sora Hiraga | Tiền vệ | Japan |
| 32 | Mitsuki Saito | Tiền vệ | Japan |
| 33 | Sota Yamamoto | Hậu vệ | Japan |
| 34 | Henrique Trevisan | Hậu vệ | Brazil |
| 36 | Akira Fantini | Thủ môn | Japan |
| 38 | Maceió | Tiền đạo | Brazil |
| 39 | Taiki Hirato | Tiền vệ | Japan |
| 40 | Yusuke Ishida | Hậu vệ | Japan |
| 43 | Weverton | Hậu vệ | Brazil |
| 44 | Kyo Sato | Hậu vệ | Japan |
| 45 | Kohei Mihara | Hậu vệ | Japan |
| 46 | Kiyoto Aihara | Tiền vệ | Japan |
| 47 | Kei Kondo | Thủ môn | Japan |
| 48 | Ryuma Nakano | Tiền vệ | Japan |
| 50 | Yoshinori Suzuki | Hậu vệ | Japan |
| 60 | Ryosuke Yamanaka | Tiền vệ | Japan |
| 62 | Takaaki Shichi | Hậu vệ | Japan |
| 77 | Haruki Arai | Tiền vệ | Japan |
| 90 | Halls | Thủ môn | Brazil |
| 93 | Shun Nagasawa | Tiền đạo | Japan |
| 94 | Masaaki Murakami | Thủ môn | Japan |
| 99 | Fuchi Honda | Tiền vệ | Japan |