Lucas Moura — Tiền đạo, São Paulo

Lucas Moura

Tiền đạo cánh phải · São Paulo

Chấn thương: Achilles Tendon Injury · Dự kiến trở lại: 31/10/2026

Lucas Moura — São Paulo

Lucas Moura đang chơi cho câu lạc bộ nào?

Theo dữ liệu chuyển nhượng, Lucas Moura gia nhập São Paulo ngày 02/08/2023. Trong đội, anh nhận áo số 7. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,1 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).

Câu lạc bộ
São Paulo
Giải đấu
VĐQG Brazil
Số áo
7
Gia nhập
02/08/2023
Hợp đồng đến
31/12/2026
Giá trị chuyển nhượng
≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)

Chỉ số mùa 2026 của Lucas Moura

Sau 8 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Lucas Moura đóng góp 1 bàn và 1 kiến tạo. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,74. Trung bình anh thi đấu 40 phút mỗi trận ở mùa này.

  • 8 Trận
  • 323 Phút
  • 1 Bàn thắng
  • 1 Kiến tạo
  • 1,13 xG
  • 0,70 xA
  • 5 Sút
  • 5 Đường chuyền quyết định
  • 0 Thẻ vàng
  • 6,74 Điểm trung bình

Tiểu sử và thông tin cá nhân Lucas Moura

Ở tuổi 34, Lucas Moura đang là tiền đạo trong đội hình São Paulo. Anh mang áo số 7 tại São Paulo. Ràng buộc hợp đồng với São Paulo kéo dài đến 31/12/2026.

Vị trí
Tiền đạo cánh phải
Ngày sinh
13/8/1992 (34 tuổi)
Quốc tịch
Brazil
Chiều cao
172 cm
Chân thuận
Phải
Số áo
7
CLB hiện tại
São Paulo
Hợp đồng đến
31/12/2026
Giá trị ước tính
≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)

Phong độ Lucas Moura các trận vừa qua

Lucas Moura chơi từ 60 phút trở lên ở 2 trong 5 trận ra sân gần nhất. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 42 phút.

NgàyĐối thủTỷ sốPhútBàn/Kiến tạoĐiểm
03-05Bahia2–2220/06,5
18-03Atlético Mineiro1–0130/06,6
15-03Red Bull Bragantino1–2680/06,4
12-03Chapecoense2–0820/06,6
25-02Coritiba0–1250/06,5

Hành trình sự nghiệp của Lucas Moura

Lucas Moura có tên trong danh sách thi đấu của Tottenham Hotspur nhiều nhất, 256 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Tottenham Hotspur chiếm 43% số lần có tên trong danh sách thi đấu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng.

Câu lạc bộMùaGiảiCó tênPhútBànKiến tạoĐiểm
São Paulo—Copa Libertadores7465106,84
São Paulo—Copa Libertadores4110006,72
São Paulo—Copa do Brasil3247106,97
São Paulo—Copa do Brasil5415107,10
Paris Saint-Germain2012Ligue 11173800—
Paris Saint-Germain2013Ligue 1381931596,90
Tottenham Hotspur20/21Cúp C2 Châu Âu13595417,18
São Paulo2011VĐQG Brazil8022—
São Paulo2012VĐQG Brazil21067—
Tottenham Hotspur22/23Ngoại Hạng Anh22169106,48
Tottenham Hotspur21/22Ngoại Hạng Anh361776267,00
Tottenham Hotspur20/21Ngoại Hạng Anh371402346,69
Tottenham Hotspur19/20Ngoại Hạng Anh372271446,83
Tottenham Hotspur18/19Ngoại Hạng Anh3621321006,84
Tottenham Hotspur17/18Ngoại Hạng Anh12208016,53
São Paulo2023VĐQG Brazil14874106,75
São Paulo2024VĐQG Brazil2822551067,34
Paris Saint-Germain2017Ligue 11172116,86
Paris Saint-Germain2016Ligue 13724341257,32
Paris Saint-Germain2015Ligue 1382327947,28
Paris Saint-Germain2014Ligue 1311928737,55
São Paulo2025VĐQG Brazil11451206,88
São Paulo2026VĐQG Brazil8323116,74
Tottenham Hotspur22/23Cúp C1 Châu Âu5179006,53
Tottenham Hotspur19/20Cúp C1 Châu Âu8401116,77
Tottenham Hotspur18/19Cúp C1 Châu Âu13725507,12
Tottenham Hotspur17/18Cúp C1 Châu Âu2100—
Paris Saint-Germain17/18Cúp C1 Châu Âu2000—
Paris Saint-Germain16/17Cúp C1 Châu Âu8512117,40
Paris Saint-Germain15/16Cúp C1 Châu Âu10366217,17
Paris Saint-Germain14/15Cúp C1 Châu Âu8506017,34
Paris Saint-Germain13/14Cúp C1 Châu Âu10492016,91
Paris Saint-Germain12/13Cúp C1 Châu Âu4316017,05
Tottenham Hotspur21/22Cúp C3 Châu Âu5193127,30
Brazil—World Cup Qualification CONMEBOL2000—
Brazil2026World Cup Qualification CONMEBOL227006,45
Brazil2012Giao hữu quốc tế1000—
Brazil2013Giao hữu quốc tế3000—
Brazil2015Giao hữu quốc tế1002—
Brazil2018Giao hữu quốc tế2000—
São Paulo—Copa Sudamericana2000—
São Paulo—Copa Sudamericana9020—
Tottenham Hotspur17/18FA Cup4248137,65
Tottenham Hotspur18/19FA Cup2171017,10
Tottenham Hotspur19/20FA Cup5401206,96
Tottenham Hotspur20/21FA Cup3210127,53
Tottenham Hotspur21/22FA Cup289107,25
Tottenham Hotspur22/23FA Cup173007,10
Paris Saint-Germain—Coupe de France1000—
Paris Saint-Germain—Coupe de France2010—
Paris Saint-Germain—Coupe de France4010—
Paris Saint-Germain—Coupe de France6277337,76
Paris Saint-Germain—Coupe de France1000—
São Paulo—Copa Sudamericana2180107,30
Brazil—Copa America 2024314006,80
Tottenham Hotspur—Carabao Cup4150006,53
Tottenham Hotspur—Carabao Cup190007,30
Tottenham Hotspur—Carabao Cup4218006,80
Tottenham Hotspur—Carabao Cup4295207,20

"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.

Câu chuyện sự nghiệp Lucas Moura

Câu chuyện sự nghiệp của Lucas Moura trong dữ liệu là chặng đường qua 3 câu lạc bộ, tới São Paulo ở chặng gần nhất. Anh đến São Paulo ngày 02/08/2023 từ Tottenham Hotspur theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 8 trận ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 28 bàn và 16 kiến tạo sau 122 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo São Paulo. Hồ sơ hiện tại ở São Paulo ghi anh khoác áo số 7 và có hợp đồng kéo dài đến 31/12/2026.

Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về São Paulo tại VĐQG Brazil ở mùa 2011, năm anh tròn 19 tuổi. Trong mùa ấy anh đóng góp 2 bàn và 2 kiến tạo. Anh cập bến Paris Saint-Germain ngày 01/01/2013 từ São Paulo, phí 40 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 42 bàn cùng 30 kiến tạo qua 222 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Ngày 31/01/2018, anh chuyển từ Paris Saint-Germain sang Tottenham Hotspur với mức phí 28 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 38 bàn và 25 kiến tạo qua 256 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Tottenham Hotspur. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 108 bàn cùng 71 kiến tạo. Anh có 600 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2016 tại Ligue 1 ở Paris Saint-Germain là mùa cao nhất trong dữ liệu với 12 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 24 tuổi.

Chuyển nhượng và giá trị của Lucas Moura

Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Lucas Moura là từ São Paulo U20 sang São Paulo ngày 01/08/2010, phí không được công bố. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 2,1 triệu EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.

NgàyTừĐếnPhí
1/8/2010São Paulo U20São PauloKhông công bố
1/1/2013São PauloParis Saint-Germain40 triệu EUR
31/1/2018Paris Saint-GermainTottenham Hotspur28 triệu EUR
2/8/2023Tottenham HotspurSão PauloTự do

Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.

Câu hỏi thường gặp về Lucas Moura

Lucas Moura hiện thuộc biên chế CLB nào?
Lucas Moura hiện khoác áo São Paulo, mang áo số 7 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Lucas Moura bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
Hồ sơ ghi nhận Lucas Moura 34 tuổi (sinh ngày 13/08/1992), cao 172 cm.
Thành tích ghi bàn của Lucas Moura mùa 2026 ra sao?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Lucas Moura ghi 1 bàn sau 8 trận và có 1 kiến tạo.

Cập nhật lần cuối: 00:20 · 25/09/2026 (giờ VN)

Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.

Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.