
Arthur
Tiền vệ trung tâm ·
Santos
Arthur chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Arthur là từ Juventus sang No team ngày 21/08/2026, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 4,2 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 21/8/2026 | Juventus | No team | Không công bố |
| 1/1/2017 | Grêmio U23 | Grêmio | Không công bố |
| 9/7/2018 | Grêmio | FC Barcelona | 31 triệu EUR |
| 1/9/2020 | FC Barcelona | Juventus | 81 triệu EUR |
| 1/9/2022 | Juventus | Liverpool FC | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Liverpool FC | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 22/7/2023 | Juventus | Fiorentina | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Fiorentina | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 1/2/2025 | Juventus | Girona FC | Cho mượn |
| 30/6/2025 | Girona FC | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 26/8/2025 | Juventus | Grêmio | Cho mượn |
| 30/6/2026 | Grêmio | Juventus | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2026 | Juventus | Santos | Tự do |
| 29/8/2026 | Juventus | Santos | 4,0 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Arthur, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của Arthur bắt đầu từ mùa 2015 cùng Grêmio, năm anh bước sang tuổi 19. Anh đến Santos ngày 31/08/2026 từ Juventus theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 3 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 5 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Santos. Hồ sơ hiện tại ở Santos ghi anh mang áo số 6 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Ở mùa 2015 tại VĐQG Brazil, anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/01/2017, lúc anh rời Grêmio U23 sang Grêmio, năm anh bước sang tuổi 21. Hồ sơ ghi cho anh 3 bàn và 5 kiến tạo qua 95 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Grêmio. Ngày 01/09/2020, anh rời FC Barcelona sang Juventus với mức phí 81 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 bàn và 1 kiến tạo sau 80 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Juventus. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 19/20 tại La Liga cùng FC Barcelona, với 3 bàn cùng 3 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 23. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 10 bàn và 16 kiến tạo qua 7 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 341 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Arthur đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Santos, Arthur mang áo số 6, hợp đồng ghi nhận đến 31/12/2026. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 4,2 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Santos
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 31/08/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 4,2 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Arthur
Arthur thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Brazil của Santos. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 172 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 12/8/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Santos
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 4,2 triệu EUR (ước tính)
Arthur thi đấu ra sao mùa 2026?
Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Arthur ra sân 3 trận, ghi 0 bàn. Thời lượng trung bình mỗi trận là 49 phút.
- 3 Trận
- 147 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,20 xA
- 0 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,70 Điểm trung bình
Arthur thi đấu thế nào gần đây?
Qua 3 lần ra sân gần đây nhất, Arthur tích luỹ 147 phút thi đấu. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,70 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Remo | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,5 |
| 13-09 | Cruzeiro | 2–1 | 22 | 0/0 | 6,9 |
| 06-09 | Internacional | 2–3 | 35 | 0/0 | 6,7 |
Sự nghiệp thi đấu của Arthur qua các mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Arthur có tên trong danh sách thi đấu 341 lần cho 7 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 10 bàn qua 341 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 6 | 350 | 1 | 0 | 7,32 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Grêmio | 2026 | Copa do Brasil | 1 | 90 | 0 | 1 | 8,30 |
| Grêmio | 2015 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2016 | VĐQG Brazil | 6 | 36 | 0 | 0 | 7,30 |
| Grêmio | 2017 | VĐQG Brazil | 27 | 2190 | 1 | 0 | 7,18 |
| Grêmio | 2018 | VĐQG Brazil | 7 | 601 | 1 | 1 | 7,61 |
| Fiorentina | 23/24 | Serie A | 37 | 1993 | 2 | 3 | 7,12 |
| Juventus | 21/22 | Serie A | 27 | 974 | 0 | 0 | 6,83 |
| Juventus | 20/21 | Serie A | 32 | 1163 | 1 | 0 | 6,86 |
| Liverpool FC | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 13 | 1088 | 0 | 0 | 7,21 |
| Girona FC | 24/25 | La Liga | 15 | 941 | 0 | 0 | 6,87 |
| Santos | 2026 | VĐQG Brazil | 3 | 147 | 0 | 0 | 6,70 |
| Grêmio | 2026 | VĐQG Brazil | 10 | 808 | 0 | 0 | 7,06 |
| FC Barcelona | 19/20 | La Liga | 27 | 1194 | 3 | 3 | 7,03 |
| FC Barcelona | 18/19 | La Liga | 30 | 1444 | 0 | 1 | 6,83 |
| Liverpool FC | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 13 | 0 | 0 | 6,40 |
| Juventus | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 264 | 0 | 0 | 6,80 |
| Juventus | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 7 | 338 | 0 | 0 | 6,84 |
| FC Barcelona | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 298 | 0 | 1 | 7,23 |
| FC Barcelona | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 566 | 0 | 0 | 6,88 |
| Fiorentina | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 13 | 678 | 0 | 0 | 7,06 |
| Juventus | 2026 | Club Friendlies | 6 | 158 | 0 | 0 | 6,78 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 4 | 103 | 1 | 0 | 7,40 |
| Brazil | 2018 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Juventus | — | Coppa Italia | 4 | 134 | 0 | 0 | 6,90 |
| Juventus | — | Coppa Italia | 4 | 271 | 0 | 1 | 7,03 |
| Fiorentina | — | Coppa Italia | 4 | 130 | 0 | 0 | 6,73 |
| Santos | 2026 | Copa Sudamericana | 2 | 77 | 0 | 1 | 6,85 |
| Grêmio | 2026 | Copa Sudamericana | 4 | 198 | 0 | 1 | 7,10 |
| FC Barcelona | 18/19 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 418 | 0 | 1 | 7,23 |
| FC Barcelona | 19/20 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 58 | 1 | 0 | 6,77 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 6 | 450 | 0 | 1 | 7,22 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 12 | 598 | 0 | 1 | 7,22 |
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 3 | 257 | 0 | 1 | 7,47 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Arthur
- Arthur hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Santos là CLB hiện tại của Arthur, mang áo số 6 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Arthur bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Arthur 30 tuổi (sinh ngày 12/08/1996), cao 172 cm.
- Arthur ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Arthur ghi 0 bàn sau 3 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Santos
Cập nhật lần cuối: 00:01 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.