
Rodinei
Hậu vệ phải ·
Santos
Chuyển nhượng và giá trị của Rodinei
Dữ liệu chuyển nhượng của Rodinei gồm 17 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 875 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 24/2/2012 | Avaí U20 | CN Marcílio Dias | Không công bố |
| 1/6/2012 | Avaí U20 | Corinthians | Không công bố |
| 2/4/2013 | Avaí U20 | Avaí | Không công bố |
| 1/6/2013 | Avaí | CRAC | Cho mượn |
| 30/11/2013 | CRAC | Avaí | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2014 | Avaí | Penapolense | Không công bố |
| 30/4/2014 | Penapolense | Avaí | Không công bố |
| 1/5/2014 | Avaí | Ponte Preta | Cho mượn |
| 30/11/2014 | Ponte Preta | Avaí | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2015 | Avaí | — | Không công bố |
| 2/1/2015 | — | Ponte Preta | Không công bố |
| 31/12/2015 | Ponte Preta | — | Không công bố |
| 2/1/2016 | — | Flamengo | 941 nghìn EUR |
| 1/1/2020 | Flamengo | Internacional | Không công bố |
| 30/5/2021 | Internacional | Flamengo | Không công bố |
| 1/1/2023 | Flamengo | Olympiacos FC | Tự do |
| 2/9/2026 | Olympiacos FC | Santos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của Rodinei, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Rodinei là ngày 24/02/2012, khi anh từ Avaí U20 chuyển tới CN Marcílio Dias — năm anh tròn 20 tuổi. Anh đến Santos ngày 02/09/2026 từ Olympiacos FC theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh ra sân 2 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 4 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Santos. Tại Santos, anh khoác áo số 23 và có hợp đồng tới 31/12/2027.
Ngày 01/06/2012, anh từ Avaí U20 chuyển tới Corinthians. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Corinthians. Flamengo đón anh ngày 02/01/2016 theo mức phí 941 nghìn EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 4 bàn cùng 18 kiến tạo qua 302 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 16 bàn cùng 47 kiến tạo qua 6 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 537 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 24/25 tại VĐQG Hy Lạp cùng Olympiacos FC, với 4 bàn cùng 9 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 32 tuổi.
CLB hiện tại của Rodinei
Ở tuổi 34, Rodinei là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Santos. Santos hiện thi đấu tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- Santos
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 23
- Gia nhập
- 02/09/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Rodinei là ai?
Cao 175 cm, Rodinei là hậu vệ người Brazil của Santos. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027.
- Vị trí
- Hậu vệ phải
- Ngày sinh
- 29/1/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 175 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 23
- CLB hiện tại
- Santos
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Rodinei
Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Rodinei góp mặt 2 trận trong màu áo Santos. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,85.
- 2 Trận
- 186 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,15 xA
- 0 Sút
- 4 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,85 Điểm trung bình
Rodinei thi đấu thế nào gần đây?
Thống kê sự nghiệp Rodinei
Theo thống kê từng mùa, Rodinei ghi 16 bàn qua 537 lần có tên trong danh sách thi đấu. 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Flamengo.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 8 | 439 | 0 | 1 | 7,04 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 6 | 450 | 0 | 0 | 7,34 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 102 | 0 | 0 | 6,40 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 4 | 270 | 1 | 0 | 7,10 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 8 | 179 | 1 | 0 | 6,95 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 10 | 834 | 0 | 3 | 7,13 |
| Olympiacos FC | 22/23 | VĐQG Hy Lạp | 19 | 1699 | 0 | 3 | 6,99 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 519 | 1 | 2 | 7,30 |
| Olympiacos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 809 | 0 | 1 | 7,19 |
| Corinthians | 2012 | VĐQG Brazil | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ponte Preta | 2015 | VĐQG Brazil | 35 | 2248 | 0 | 3 | 6,95 |
| Flamengo | 2016 | VĐQG Brazil | 33 | 1152 | 0 | 0 | 6,84 |
| Flamengo | 2017 | VĐQG Brazil | 36 | 1219 | 2 | 3 | 6,92 |
| Olympiacos FC | 25/26 | VĐQG Hy Lạp | 24 | 1671 | 4 | 3 | 7,26 |
| Olympiacos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 30 | 2337 | 4 | 9 | 7,45 |
| Olympiacos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 31 | 2466 | 2 | 2 | 7,20 |
| Flamengo | 2018 | VĐQG Brazil | 36 | 2030 | 1 | 2 | 7,12 |
| Flamengo | 2019 | VĐQG Brazil | 36 | 1125 | 0 | 1 | 6,86 |
| Flamengo | 2021 | VĐQG Brazil | 36 | 498 | 0 | 3 | 6,77 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 32 | 880 | 0 | 1 | 6,79 |
| Santos | 2026 | VĐQG Brazil | 2 | 186 | 0 | 0 | 6,85 |
| Olympiacos FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 671 | 0 | 2 | 7,17 |
| Internacional | 20/21 | VĐQG Brazil | 33 | 1810 | 0 | 1 | 6,77 |
| Olympiacos FC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 885 | 0 | 1 | 6,98 |
| Olympiacos FC | 26/27 | VĐQG Hy Lạp | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Olympiacos FC | 2026 | Club Friendlies | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Flamengo | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa Sudamericana | 8 | 184 | 0 | 1 | 7,00 |
| Santos | 2026 | Copa Sudamericana | 2 | 176 | 0 | 0 | 6,65 |
| Olympiacos FC | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 210 | 0 | 0 | 7,05 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 8 | 653 | 0 | 0 | 6,95 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 13 | 78 | 0 | 0 | 6,45 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 9 | 718 | 0 | 0 | 6,91 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 6 | 196 | 0 | 2 | 6,92 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 7 | 75 | 0 | 1 | 7,00 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 13 | 726 | 0 | 2 | 7,13 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Rodinei
- Rodinei có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Rodinei ghi 0 bàn sau 2 trận.
- Rodinei hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rodinei đang thuộc biên chế Santos, mang áo số 23 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Rodinei bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Rodinei 34 tuổi (sinh ngày 29/01/1992), cao 175 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Santos
Cập nhật lần cuối: 00:15 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.