
Willian Arão: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Willian Arão thuộc biên chế Santos, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 6 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2011, khi anh rời São Paulo U20 sang Corinthians B dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 19. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 2012 tại VĐQG Brazil cùng Corinthians, năm anh tròn 20 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 17 lần. Ngày 01/08/2013, anh được Corinthians cho Portuguesa mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 22 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Portuguesa. Flamengo đón anh ngày 01/01/2016 từ Botafogo theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 309 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 22 bàn và 19 kiến tạo trên mọi giải. Anh cập bến Fenerbahçe ngày 14/07/2022 từ Flamengo theo mức phí 3,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn và 4 kiến tạo qua 43 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 30 bàn cùng 26 kiến tạo. Anh có 540 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2019 tại VĐQG Brazil cùng Flamengo, với 2 bàn cùng 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27. Giai đoạn đang diễn ra tại Santos bắt đầu ngày 01/07/2025, khi anh đến từ Panathinaikos FC theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 21 trận và ghi 1 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 3 bàn sau 56 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Santos. Hồ sơ hiện tại ở Santos ghi anh mang áo số 15 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Hành trình sự nghiệp của Willian Arão
Các đội Willian Arão từng khoác áo theo dữ liệu gồm Flamengo, Fenerbahçe, Santos và 4 đội khác. Tổng cộng anh ghi 30 bàn qua 540 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2012 cùng Corinthians.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 7 | 451 | 0 | 0 | 6,98 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 5 | 95 | 0 | 0 | 6,53 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 263 | 1 | 0 | 7,40 |
| Fenerbahçe | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 31 | 2313 | 0 | 4 | 7,03 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,92 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 6 | 526 | 0 | 1 | 7,13 |
| Flamengo | — | Copa do Brasil | 2 | 67 | 0 | 0 | 6,50 |
| Santos | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 354 | 0 | 0 | 6,86 |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 314 | 1 | 0 | 6,83 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 384 | 0 | 1 | 6,83 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Corinthians | 2012 | VĐQG Brazil | 17 | 0 | 0 | 0 | — |
| Portuguesa | 2013 | VĐQG Brazil | 20 | 70 | 0 | 0 | 6,70 |
| Corinthians | 2013 | VĐQG Brazil | 6 | 69 | 0 | 0 | 7,30 |
| Chapecoense | 2014 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | 2016 | VĐQG Brazil | 37 | 3232 | 4 | 2 | 7,22 |
| Flamengo | 2017 | VĐQG Brazil | 38 | 2341 | 1 | 4 | 7,02 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | VĐQG Hy Lạp | 28 | 1662 | 1 | 0 | 7,01 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | VĐQG Hy Lạp | 32 | 2352 | 3 | 2 | 7,21 |
| Flamengo | 2018 | VĐQG Brazil | 35 | 1450 | 2 | 2 | 6,84 |
| Flamengo | 2019 | VĐQG Brazil | 36 | 2938 | 2 | 5 | 7,00 |
| Flamengo | 2021 | VĐQG Brazil | 30 | 2591 | 1 | 0 | 6,96 |
| Flamengo | 2022 | VĐQG Brazil | 14 | 929 | 2 | 0 | 7,04 |
| Santos | 2025 | VĐQG Brazil | 17 | 788 | 0 | 0 | 6,84 |
| Santos | 2026 | VĐQG Brazil | 22 | 1330 | 1 | 0 | 7,02 |
| Panathinaikos FC | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 8 | 0 | 0 | 6,30 |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | 20/21 | VĐQG Brazil | 33 | 2629 | 1 | 1 | 6,97 |
| Panathinaikos FC | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 11 | 693 | 0 | 0 | 6,96 |
| Portuguesa | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Flamengo | — | Copa Sudamericana | 10 | 882 | 3 | 2 | 7,13 |
| Santos | 2026 | Copa Sudamericana | 11 | 823 | 2 | 0 | 7,29 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 6 | 0 | 0 | 1 | — |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 6 | 131 | 0 | 0 | 6,70 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 12 | 1030 | 0 | 1 | 7,04 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 5 | 405 | 1 | 0 | 6,88 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 11 | 944 | 3 | 0 | 6,85 |
| Flamengo | — | Copa Libertadores | 6 | 470 | 1 | 0 | 7,05 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Tiểu sử và thông tin cá nhân Willian Arão
Willian Arão là tiền vệ mang quốc tịch Brazil và đang thuộc biên chế Santos. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền vệ trung tâm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 12/3/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 15
- CLB hiện tại
- Santos
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Willian Arão thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 34, Willian Arão là tiền vệ trong danh sách đăng ký của Santos. Bản hợp đồng đang có hiệu lực tới 31/12/2026. Trong đội, anh nhận áo số 15.
- Câu lạc bộ
- Santos
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 15
- Gia nhập
- 01/07/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Willian Arão mùa 2026
Sau 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Willian Arão đóng góp 1 bàn. Mỗi trận anh có trung bình 63 phút trên sân. Mùa này anh tích luỹ 0,58 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 21 Trận
- 1330 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,58 xG
- 0,41 xA
- 5 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 7,02 Điểm trung bình
Những trận gần nhất của Willian Arão
Willian Arão có 464 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 1 bàn. Điểm trung bình của quãng này là 7,40.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 13-09 | Cruzeiro | 2–1 | 96 | 0/0 | 7,3 |
| 06-09 | Internacional | 2–3 | 90 | 0/0 | 6,8 |
| 30-08 | Corinthians | 0–1 | 98 | 0/0 | 6,9 |
| 23-08 | Mirassol | 1–1 | 90 | 0/0 | 7,3 |
| 16-08 | Vasco da Gama | 0–3 | 90 | 1/0 | 8,7 |
Willian Arão chuyển nhượng qua những CLB nào?
Hồ sơ ghi nhận 12 lần chuyển nhượng của Willian Arão, gần nhất là từ São Paulo U20 sang Corinthians B ngày 01/01/2011, phí chuyển nhượng tự do. Tổng cộng có 12 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2011 | São Paulo U20 | Corinthians B | Tự do |
| 1/8/2013 | Corinthians | Portuguesa | Cho mượn |
| 31/12/2013 | Portuguesa | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
| 11/1/2014 | Corinthians | Chapecoense | Cho mượn |
| 17/9/2014 | Chapecoense | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
| 18/9/2014 | Corinthians | Atlético Goianiense | Cho mượn |
| 31/12/2014 | Atlético Goianiense | Corinthians | Trở lại sau cho mượn |
| 10/1/2015 | Corinthians | Botafogo | Tự do |
| 1/1/2016 | Botafogo | Flamengo | Tự do |
| 14/7/2022 | Flamengo | Fenerbahçe | 3,0 triệu EUR |
| 17/8/2023 | Fenerbahçe | Panathinaikos FC | 2,5 triệu EUR |
| 1/7/2025 | Panathinaikos FC | Santos | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Willian Arão
- Willian Arão ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Willian Arão ra sân 21 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 1 bàn.
- Willian Arão đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Willian Arão đang thuộc biên chế Santos, mang áo số 15 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Willian Arão bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Willian Arão 34 tuổi (sinh ngày 12/03/1992), cao 181 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Santos
Cập nhật lần cuối: 00:00 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.