
Ederson
Thủ môn ·
Fenerbahçe
Ederson chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Ederson được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 9,2 triệu EUR khi đang ở Fenerbahçe (ước tính, không phải giá giao dịch). Tổng cộng có 5 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Benfica U19 | Ribeirão FC | Tự do |
| 1/7/2012 | Ribeirão FC | Rio Ave | Tự do |
| 1/7/2015 | Rio Ave | Benfica | 500 nghìn EUR |
| 1/7/2017 | Benfica | Manchester City | 40 triệu EUR |
| 2/9/2025 | Manchester City | Fenerbahçe | 11 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Ederson: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Câu chuyện sự nghiệp của Ederson trong dữ liệu là chặng đường qua 4 câu lạc bộ, tới Fenerbahçe ở chặng gần nhất. Chặng hiện tại gắn với Fenerbahçe, nơi anh đến ngày 02/09/2025 từ Manchester City theo mức phí 11 triệu EUR. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, anh ra sân 3 trận với 10 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 44 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Fenerbahçe. Hồ sơ hiện tại ở Fenerbahçe ghi anh mang áo số 31 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh từ Benfica U19 chuyển tới Ribeirão FC theo dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 18. Ngày 01/07/2012, anh rời Ribeirão FC sang Rio Ave dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 94 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Rio Ave. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Rio Ave, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Manchester City đón anh ngày 01/07/2017 từ Benfica với phí 40 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 432 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 8 kiến tạo trên mọi giải. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 9 kiến tạo. Anh có 659 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Bên cạnh các CLB, anh có 87 trận cho Brazil, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 24/25 tại Ngoại Hạng Anh trong màu áo Manchester City, khi anh có 4 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh tròn 31 tuổi.
Ederson thuộc biên chế CLB nào?
Ederson thi đấu cho Fenerbahçe tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 9,2 triệu EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Fenerbahçe
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 31
- Gia nhập
- 02/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 9,2 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Ederson
Ederson thi đấu ở vị trí thủ môn, là cầu thủ người Brazil của Fenerbahçe. Trong đội hình Fenerbahçe, anh mặc áo 31.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 17/8/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 188 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 31
- CLB hiện tại
- Fenerbahçe
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 9,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Ederson mùa 26/27
Ederson đã chơi 3 trận với 270 phút trên sân mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ. Tính trên 3 trận, anh có 10 pha cứu thua và 4 bàn thua.
- 3 Trận
- 270 Phút
- 10 Cứu thua
- 4 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 7,30 Điểm trung bình
Ederson thi đấu thế nào gần đây?
Ederson có 270 phút thi đấu ở 3 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 7,30 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 05-09 | Beşiktaş JK | 1–2 | 90 | 7,8 |
| 30-08 | Samsunspor | 0–2 | 90 | 6,7 |
| 22-08 | Konyaspor | 4–2 | 90 | 7,4 |
Ederson đã khoác áo những đội nào?
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Ederson có tên trong danh sách thi đấu 659 lần cho 4 đội bóng. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 12/13 ở Rio Ave.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Rio Ave | 12/13 | VĐQG Bồ Đào Nha | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 13/14 | VĐQG Bồ Đào Nha | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 14/15 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 15/16 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 891 | 0 | 0 | 6,90 |
| Benfica | 16/17 | VĐQG Bồ Đào Nha | 31 | 2381 | 0 | 1 | 7,00 |
| Rio Ave | 14/15 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 24 | 2042 | 0 | 0 | 6,97 |
| Manchester City | 25/26 | Ngoại Hạng Anh | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 30 | 2321 | 0 | 4 | 7,05 |
| Manchester City | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 2788 | 0 | 0 | 7,00 |
| Manchester City | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3150 | 0 | 1 | 6,72 |
| Manchester City | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3330 | 0 | 0 | 6,90 |
| Manchester City | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3240 | 0 | 1 | 6,90 |
| Manchester City | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 35 | 3072 | 0 | 0 | 6,80 |
| Manchester City | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3420 | 0 | 1 | 6,88 |
| Manchester City | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 38 | 3195 | 0 | 0 | 6,91 |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 810 | 0 | 0 | 7,06 |
| Manchester City | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 720 | 0 | 0 | 6,85 |
| Manchester City | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 660 | 0 | 0 | 6,83 |
| Manchester City | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 990 | 0 | 0 | 7,29 |
| Manchester City | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1003 | 0 | 0 | 6,54 |
| Manchester City | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 12 | 1080 | 0 | 0 | 6,91 |
| Manchester City | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 675 | 0 | 0 | 6,76 |
| Manchester City | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 1 | 6,76 |
| Manchester City | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 810 | 0 | 0 | 6,86 |
| Benfica | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 630 | 0 | 0 | 7,07 |
| Benfica | 15/16 | Cúp C1 Châu Âu | 10 | 270 | 0 | 0 | 7,03 |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 16/17 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2018 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | World Cup 2026 | 5 | 90 | 0 | 0 | 7,10 |
| Brazil | 2026 | World Cup 2026 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | UEFA Super Cup | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Fenerbahçe | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 5 | 453 | 0 | 0 | 7,46 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,20 |
| Brazil | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 13 | 450 | 0 | 0 | 7,08 |
| Brazil | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 10 | 720 | 0 | 0 | 6,74 |
| Brazil | 2017 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2018 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2019 | Giao hữu quốc tế | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,05 |
| Brazil | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Brazil | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 135 | 0 | 0 | 6,65 |
| Manchester City | 17/18 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 18/19 | FA Cup | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,98 |
| Manchester City | 19/20 | FA Cup | 4 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Manchester City | 20/21 | FA Cup | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 21/22 | FA Cup | 3 | 90 | 0 | 0 | 7,60 |
| Manchester City | 22/23 | FA Cup | 6 | 45 | 0 | 0 | 6,60 |
| Manchester City | 23/24 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | 24/25 | FA Cup | 5 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 7 | 360 | 0 | 0 | 7,22 |
| Fenerbahçe | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 270 | 0 | 0 | 6,97 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 5 | 120 | 0 | 0 | 7,30 |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Manchester City | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Ederson
Dữ liệu đội tuyển của Ederson, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 87 trận cho Brazil.
Brazil 87 trận 0 bàn Lần gần nhất: 5/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Ederson
- Ederson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Ederson hiện khoác áo Fenerbahçe, mang áo số 31 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Ederson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Ederson 33 tuổi (sinh ngày 17/08/1993), cao 188 cm.
- Ederson bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Ederson bắt 3 trận với 10 pha cứu thua và để thủng lưới 4 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Fenerbahçe
Cập nhật lần cuối: 19:06 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.