
N'Golo Kanté
Tiền vệ ·
Fenerbahçe
N'Golo Kanté từng chuyển tới đâu?
N'Golo Kanté gia nhập Stade Malherbe Caen theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2013. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới Chelsea, 36 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | US Boulogne Côte-d'Opale | Stade Malherbe Caen | Tự do |
| 1/7/2010 | — | US Boulogne B | Tự do |
| 1/7/2012 | US Boulogne B | US Boulogne Côte-d'Opale | Không công bố |
| 1/7/2013 | US Boulogne Côte-d'Opale | Caen | Tự do |
| 3/8/2015 | Stade Malherbe Caen | Leicester City | 9,0 triệu EUR |
| 16/7/2016 | Leicester City | Chelsea | 36 triệu EUR |
| 1/7/2023 | Chelsea | Al-Ittihad | Tự do |
| 2/2/2026 | Al-Ittihad | Fenerbahçe | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện thi đấu của N'Golo Kanté, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Số liệu theo mùa của N'Golo Kanté bắt đầu từ mùa 2013 cùng Stade Malherbe Caen, năm anh bước sang tuổi 22. Anh đến Fenerbahçe ngày 02/02/2026 từ Al-Ittihad theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi nhận anh ra sân 4 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 bàn sau 27 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Fenerbahçe. Trong đội hình Fenerbahçe, anh khoác áo số 91, có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2010, lúc anh gia nhập US Boulogne B, năm anh bước sang tuổi 19. Stade Malherbe Caen đón anh ngày 01/07/2013 từ US Boulogne Côte-d'Opale dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 4 kiến tạo sau 48 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Mùa 2013 tại Hạng Hai Pháp ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 9 lần. Ngày 16/07/2016, anh từ Leicester City chuyển tới Chelsea với mức phí 36 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 13 bàn và 16 kiến tạo qua 278 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Chelsea. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 27 bàn cùng 33 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 471 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 85 trận cho France, kèm 2 bàn. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 18/19 tại Ngoại Hạng Anh cùng Chelsea, với 4 bàn và 4 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 27.
Câu lạc bộ và hợp đồng của N'Golo Kanté
N'Golo Kanté đang khoác áo Fenerbahçe ở vị trí tiền vệ, gia nhập ngày 02/02/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028.
- Câu lạc bộ
- Fenerbahçe
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 91
- Gia nhập
- 02/02/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 3,9 triệu EUR (ước tính)
N'Golo Kanté: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
N'Golo Kanté thi đấu ở vị trí tiền vệ, là cầu thủ người Pháp của Fenerbahçe. Số áo của anh tại Fenerbahçe là 91.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 29/3/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 169 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 91
- CLB hiện tại
- Fenerbahçe
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 3,9 triệu EUR (ước tính)
Thống kê N'Golo Kanté mùa 26/27
Sau 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, N'Golo Kanté đóng góp 0 bàn. Anh được chấm trung bình 7,17 điểm mỗi trận.
- 4 Trận
- 280 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,12 xG
- 0,30 xA
- 3 Sút
- 3 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,17 Điểm trung bình
N'Golo Kanté qua những trận gần nhất
N'Golo Kanté có 280 phút thi đấu ở 4 trận ra sân gần nhất. Điểm trung bình của quãng này là 7,17.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 05-09 | Beşiktaş JK | 1–2 | 90 | 0/0 | 7,0 |
| 30-08 | Samsunspor | 0–2 | 90 | 0/0 | 7,4 |
| 22-08 | Konyaspor | 4–2 | 63 | 0/0 | 6,8 |
| 15-08 | Gençlerbirliği | 2–1 | 37 | 0/0 | 7,5 |
Hành trình sự nghiệp của N'Golo Kanté
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận N'Golo Kanté có tên trong danh sách thi đấu 471 lần cho 5 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 27 bàn và 471 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Al-Ittihad | 23/24 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 30 | 2639 | 2 | 5 | 7,39 |
| Al-Ittihad | 24/25 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 31 | 2733 | 4 | 3 | 7,47 |
| Chelsea | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 12 | 580 | 0 | 0 | 6,67 |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 1144 | 2 | 0 | 7,09 |
| Al-Ittihad | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 18 | 1567 | 2 | 1 | 7,09 |
| Chelsea | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 8 | 520 | 0 | 1 | 7,26 |
| Chelsea | 21/22 | Ngoại Hạng Anh | 27 | 1781 | 2 | 4 | 7,12 |
| Chelsea | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 2145 | 0 | 2 | 7,02 |
| Chelsea | 19/20 | Ngoại Hạng Anh | 22 | 1733 | 3 | 0 | 6,97 |
| Chelsea | 18/19 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3095 | 4 | 4 | 6,87 |
| Chelsea | 17/18 | Ngoại Hạng Anh | 34 | 2998 | 1 | 1 | 7,14 |
| Chelsea | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 36 | 3139 | 1 | 1 | 7,19 |
| Leicester City | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 37 | 3020 | 1 | 4 | 7,37 |
| Stade Malherbe Caen | 2014 | Ligue 1 | 37 | 3183 | 2 | 4 | — |
| Fenerbahçe | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 166 | 0 | 0 | 7,05 |
| Chelsea | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,65 |
| Chelsea | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 427 | 0 | 1 | 6,93 |
| Chelsea | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 13 | 708 | 0 | 1 | 6,82 |
| Chelsea | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,95 |
| Chelsea | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 498 | 0 | 0 | 7,12 |
| France | 2018 | World Cup 2026 | 7 | 595 | 0 | 0 | 6,90 |
| France | 2026 | World Cup 2026 | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 120 | 0 | 0 | 7,40 |
| Chelsea | — | UEFA Super Cup | 1 | 65 | 0 | 0 | 7,20 |
| Stade Malherbe Caen | 2013 | Hạng Hai Pháp | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 415 | 0 | 0 | 7,07 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 214 | 0 | 0 | 7,43 |
| France | — | World Cup Qualification UEFA | 3 | 162 | 0 | 0 | 7,30 |
| France | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 90 | 0 | 1 | 8,40 |
| France | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 1 | 0 | — |
| France | 18/19 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 333 | 1 | 0 | 7,28 |
| France | 22/23 | UEFA Nations League | 1 | 90 | 0 | 0 | 7,50 |
| France | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 256 | 0 | 1 | 7,30 |
| France | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2018 | Giao hữu quốc tế | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | — | UEFA Euro 2024 | 6 | 244 | 0 | 1 | 7,05 |
| France | — | UEFA Euro 2024 | 4 | 390 | 0 | 0 | 7,00 |
| France | 2024 | UEFA Euro 2024 | 6 | 513 | 0 | 0 | 7,33 |
| France | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2021 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| France | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 154 | 0 | 0 | 7,40 |
| France | 2026 | Giao hữu quốc tế | 4 | 168 | 0 | 0 | 6,73 |
| Leicester City | 15/16 | FA Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | 16/17 | FA Cup | 5 | 297 | 1 | 0 | 7,24 |
| Chelsea | 17/18 | FA Cup | 5 | 412 | 0 | 1 | 7,36 |
| Chelsea | 18/19 | FA Cup | 2 | 99 | 0 | 0 | 6,60 |
| Chelsea | 19/20 | FA Cup | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| Chelsea | 20/21 | FA Cup | 4 | 280 | 0 | 0 | 7,03 |
| Chelsea | 21/22 | FA Cup | 4 | 88 | 0 | 0 | 6,73 |
| Stade Malherbe Caen | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Malherbe Caen | — | Coupe de France | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 433 | 0 | 0 | 6,98 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 6 | 416 | 1 | 0 | 7,28 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 1 | 20 | 0 | 0 | 6,70 |
| Chelsea | — | Carabao Cup | 4 | 192 | 0 | 0 | 7,03 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
N'Golo Kanté ở đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, N'Golo Kanté có 85 trận cho France, trong đó có 2 bàn thắng.
France 85 trận 2 bàn Lần gần nhất: 18/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về N'Golo Kanté
- N'Golo Kanté đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, N'Golo Kanté đang thuộc biên chế Fenerbahçe, mang áo số 91 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- N'Golo Kanté bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận N'Golo Kanté 35 tuổi (sinh ngày 29/03/1991), cao 169 cm.
- N'Golo Kanté ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- N'Golo Kanté ra sân 4 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ và ghi 0 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Fenerbahçe
Cập nhật lần cuối: 20:00 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.