Logo US Boulogne Côte-d'Opale

US Boulogne Côte-d'Opale

France

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Sochaux
US Boulogne Côte-d'Opale
--

Thứ 7, 17/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Grenoble Foot 38
US Boulogne Côte-d'Opale
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Hạng Hai Pháp

FT
US Boulogne Côte-d'Opale
Nantes
1 2

Thứ 7, 12/09

Hạng Hai Pháp

FT
Clermont Foot
US Boulogne Côte-d'Opale
0 0

Thứ 7, 05/09

Hạng Hai Pháp

FT
US Boulogne Côte-d'Opale
Dijon
1 1

Thứ 7, 29/08

Hạng Hai Pháp

FT
Montpellier
US Boulogne Côte-d'Opale
0 0

US Boulogne Côte-d'Opale xếp hạng ra sao?

Cuộc chiến trụ hạng tại Hạng Hai Pháp đang có US Boulogne Côte-d'Opale, đội đứng thứ 17. Đội có 5 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,7 điểm.

Khoảng cách của US Boulogne Côte-d'Opale với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ US Boulogne Côte-d'Opale tới Saint-Étienne ở ngôi đầu là 11 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội. Phía trên là Clermont Foot, cách 1 điểm.

Phong độ gần đây của US Boulogne Côte-d'Opale

US Boulogne Côte-d'Opale đang trải qua mạch không thắng 7 trận. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Loạt 6 trận vừa qua để lại 3 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.

Khác biệt sân bãi của US Boulogne Côte-d'Opale

Thành tích hai sân của US Boulogne Côte-d'Opale là 0 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 3 bàn và nhận 4 bàn. Sân khách đội ghi 0 bàn và nhận 1 bàn.

US Boulogne Côte-d'Opale tấn công, phòng ngự ra sao?

Cán cân bàn thắng bại của US Boulogne Côte-d'Opale đang là −2. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,5 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −2.

US Boulogne Côte-d'Opale: quốc gia, giải đấu và sân nhà

US Boulogne Côte-d'Opale góp mặt tại Hạng Hai Pháp mùa 2026. Người hâm mộ quen gọi đội là Boulogne-sur-Mer. Sân chơi của đội nằm ở Pháp.

Trận kế tiếp của US Boulogne Côte-d'Opale

Trận kế tiếp tại Hạng Hai Pháp, US Boulogne Côte-d'Opale gặp Sochaux trên sân khách ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Xavier Lenogue Thủ môn Martinique
4 Jonathan Kapenga Hậu vệ France
7 Aymane Nassiri Tiền đạo France
8 Jonas Martin Tiền vệ France
9 Martin Lecolier Tiền đạo France
10 Abdel Hbouch Tiền đạo France
11 Noah Fatar Tiền vệ France
12 Julien Boyer Hậu vệ France
13 Luderic Etonde Tiền đạo France
14 Joffrey Bultel Tiền vệ France
15 Adrien Pinot Hậu vệ France
16 Ibrahim Kone Thủ môn Guinea
17 Benjamin Besic Tiền đạo Bosnia & Herzegovina
18 Demba Thiam Hậu vệ France
19 Nolan Binet Tiền vệ France
20 Théo Brusco Hậu vệ France
21 Aurelien Platret Tiền vệ France
22 Sonny Duflos Tiền vệ France
24 Louis Siliadin Hậu vệ France
25 Antoine Kerriou Hậu vệ France
26 Oscar Lenne Hậu vệ France
28 Sohan Paillard Tiền vệ
29 Mathieu Mion Hậu vệ France
30 Azamat Uriev Thủ môn France
34 Tom Dupont Tiền vệ France
35 Cheikh Ibrahim Dia Tiền đạo France
36 Mohamed Soumah
64 Theo Epailly Tiền đạo France
97 Zoran Moco Hậu vệ Guadeloupe
99 Blondy Nna Noukeu Thủ môn Cameroon