
Jonas Martin
Tiền vệ ·
US Boulogne Côte-d'Opale
Jonas Martin từng chuyển tới đâu?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Jonas Martin rời Montpellier U19 để tới Montpellier HSC 2 (01/07/2009). Tổng cộng có 13 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Montpellier U19 | Montpellier HSC 2 | Không công bố |
| 1/7/2004 | — | — | Tự do |
| 1/7/2009 | Montpellier U19 | Montpellier HSC B | Không công bố |
| 1/7/2010 | Montpellier HSC 2 | Montpellier | Không công bố |
| 1/9/2011 | Montpellier | Amiens SC | Cho mượn |
| 30/6/2012 | Amiens SC | Montpellier | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2016 | Montpellier | Real Betis | 2,6 triệu EUR |
| 25/7/2017 | Real Betis | RC Strasbourg | 1,5 triệu EUR |
| 2/9/2019 | RC Strasbourg | Stade Rennais | 4,0 triệu EUR |
| 1/7/2022 | Stade Rennais | Lille | Tự do |
| 19/7/2023 | Lille | Stade Brestois | Tự do |
| 1/7/2025 | Stade Brestois | No team | Không công bố |
| 14/9/2025 | No team | US Boulogne Côte-d'Opale | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Chặng đường sự nghiệp Jonas Martin
Ngoài US Boulogne Côte-d'Opale, CLB hiện tại, hồ sơ của Jonas Martin còn ghi số liệu ở 6 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại gắn với US Boulogne Côte-d'Opale, nơi anh đến ngày 14/09/2025 từ No team. Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Pháp, anh ra sân 6 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 kiến tạo sau 24 trận có tên trong danh sách thi đấu cho US Boulogne Côte-d'Opale. Tại US Boulogne Côte-d'Opale, anh mang áo số 8 và có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2009, khi anh rời Montpellier U19 sang Montpellier HSC 2, năm anh bước sang tuổi 19. Montpellier đón anh ngày 01/07/2010 từ Montpellier HSC 2. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn cùng 6 kiến tạo sau 129 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Montpellier tại Ligue 1 ở mùa 2012, năm anh bước sang tuổi 22. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 22 lần. Anh cập bến Stade Rennais ngày 02/09/2019 từ RC Strasbourg theo mức phí 4,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 68 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 2 kiến tạo tại đây. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2015 tại Ligue 1 cùng Montpellier, với 4 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 25 tuổi. Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 2014 tại Ligue 1 ở Montpellier, với 1 bàn. Tính trên 7 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 16 bàn và 13 kiến tạo. Anh có 416 lần có tên trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy.
CLB hiện tại của Jonas Martin
Jonas Martin thuộc biên chế US Boulogne Côte-d'Opale, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 260 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- US Boulogne Côte-d'Opale
- Giải đấu
- Hạng Hai Pháp
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 14/09/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử và thông tin cá nhân Jonas Martin
Cao 184 cm, Jonas Martin là tiền vệ người Pháp của US Boulogne Côte-d'Opale. Hợp đồng với US Boulogne Côte-d'Opale được ghi nhận đến 30/06/2027.
- Vị trí
- Tiền vệ
- Ngày sinh
- 9/4/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- US Boulogne Côte-d'Opale
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Số liệu mùa 2026 của Jonas Martin
Thống kê mùa 2026 tại Hạng Hai Pháp của Jonas Martin: 6 trận, 0 bàn, 0 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,83.
- 6 Trận
- 398 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 1 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,83 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Jonas Martin
Jonas Martin chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 5 trận ra sân gần nhất. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 64 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Nantes | 1–2 | 25 | 0/0 | 6,5 |
| 11-09 | Clermont Foot | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 04-09 | Dijon | 1–1 | 90 | 0/0 | 6,9 |
| 28-08 | Montpellier | 0–0 | 27 | 0/0 | 6,5 |
| 14-08 | Guingamp | 1–0 | 90 | 0/0 | 6,9 |
Sự nghiệp Jonas Martin theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Jonas Martin là 2012 tại Montpellier. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 16 bàn và 416 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Montpellier | 2012 | Ligue 1 | 22 | 507 | 0 | 0 | — |
| Montpellier | 2013 | Ligue 1 | 35 | 940 | 0 | 0 | 7,40 |
| Stade Rennais | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 162 | 0 | 0 | 6,95 |
| RC Strasbourg | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Brestois | 2024 | Ligue 1 | 21 | 505 | 1 | 0 | 6,66 |
| Stade Brestois | 2023 | Ligue 1 | 31 | 1198 | 0 | 1 | 6,78 |
| Lille | 2022 | Ligue 1 | 35 | 297 | 0 | 0 | 6,60 |
| Stade Rennais | 2021 | Ligue 1 | 31 | 2112 | 1 | 1 | 6,82 |
| Stade Rennais | 2020 | Ligue 1 | 20 | 486 | 0 | 0 | 6,56 |
| Stade Rennais | 2019 | Ligue 1 | 5 | 111 | 0 | 0 | 6,70 |
| RC Strasbourg | 2019 | Ligue 1 | 3 | 248 | 0 | 0 | 6,97 |
| RC Strasbourg | 2018 | Ligue 1 | 24 | 2060 | 3 | 1 | 6,99 |
| RC Strasbourg | 2017 | Ligue 1 | 36 | 3039 | 4 | 2 | 6,84 |
| Montpellier | 2015 | Ligue 1 | 36 | 3140 | 4 | 3 | 7,06 |
| Montpellier | 2014 | Ligue 1 | 32 | 2299 | 1 | 3 | — |
| Real Betis | 16/17 | La Liga | 24 | 1156 | 2 | 0 | 6,58 |
| Stade Brestois | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 76 | 0 | 0 | 6,64 |
| Stade Rennais | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,90 |
| Montpellier | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 21 | 0 | 0 | 6,70 |
| US Boulogne Côte-d'Opale | 2025 | Hạng Hai Pháp | 19 | 1025 | 0 | 1 | 6,74 |
| US Boulogne Côte-d'Opale | 2026 | Hạng Hai Pháp | 5 | 373 | 0 | 0 | 6,90 |
| Stade Rennais | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 149 | 0 | 0 | 6,57 |
| US Boulogne Côte-d'Opale | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montpellier | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montpellier | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Montpellier | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Strasbourg | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 1 | 75 | 0 | 0 | 7,10 |
| Stade Rennais | — | Coupe de France | 2 | 180 | 0 | 1 | 7,65 |
| Lille | — | Coupe de France | 2 | 15 | 0 | 0 | 6,40 |
| Stade Brestois | — | Coupe de France | 3 | 228 | 0 | 0 | 7,30 |
| Stade Brestois | — | Coupe de France | 1 | 16 | 0 | 0 | 6,10 |
| Real Betis | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 87 | 0 | 0 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu hỏi thường gặp về Jonas Martin
- Jonas Martin bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Jonas Martin 36 tuổi (sinh ngày 09/04/1990), cao 184 cm.
- Jonas Martin có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại Hạng Hai Pháp, Jonas Martin ghi 0 bàn sau 6 trận.
- Jonas Martin đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Jonas Martin đang thuộc biên chế US Boulogne Côte-d'Opale, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp · Lịch thi đấu US Boulogne Côte-d'Opale
Cập nhật lần cuối: 18:05 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.