Bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp
Bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp đầy đủ: thứ hạng, điểm, hiệu số và phong độ 5 trận gần nhất của từng đội. Ngôi đầu Hạng Hai Pháp đang thuộc về Saint-Étienne (16 điểm sau 7 trận, hiệu số +11), hơn Red Star FC 2 điểm. Chuỗi DLWWW của Saint-Étienne là mạch đáng theo dõi nhất giải lúc này. Mùa giải đi được chừng 7 vòng với 18 đội tham dự. Các đội xếp thứ ba, tư và năm đá play-off một lượt, đội thắng bước vào trận tranh vé hai lượt với đội thứ 16 Ligue 1 — con đường dài nhất nhưng cũng nghẹt thở nhất trong hệ thống bóng đá Pháp. Lịch thi đấu và kết quả rút gọn nằm ngay dưới bảng, tiện tra chéo trước khi kết luận về thứ hạng.
Thông tin nhanh
- Quốc gia
- Pháp
- Liên đoàn
- UEFA
- Mùa giải
- Tháng 8 – Tháng 5 (barrage đầu tháng 6)
- Số đội
- 18
- Đang dẫn đầu
- Saint-Étienne
Bảng xếp hạng đầy đủ Hạng Hai Pháp
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 7 | 5 | 1 | 1 | +11 | 16 | DLWWW |
| 2 | | 7 | 4 | 2 | 1 | +2 | 14 | WWWLD |
| 3 | | 7 | 3 | 4 | 0 | +6 | 13 | DWDWW |
| 4 | | 7 | 3 | 3 | 1 | +1 | 12 | DWLDW |
| 5 | | 7 | 2 | 4 | 1 | +3 | 10 | DLWDD |
| 6 | | 7 | 3 | 1 | 3 | +1 | 10 | WLLWW |
| 7 | | 7 | 3 | 1 | 3 | 0 | 10 | LLWDL |
| 8 | | 7 | 2 | 4 | 1 | -1 | 10 | DWDDW |
| 9 | | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | WWDLD |
| 10 | | 7 | 2 | 2 | 3 | 0 | 8 | WLDDL |
| 11 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | LWDDL |
| 12 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -2 | 8 | LWDLL |
| 13 | | 7 | 2 | 2 | 3 | -3 | 8 | DWLWL |
| 14 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -2 | 7 | LLLDW |
| 15 | | 7 | 2 | 1 | 4 | -4 | 7 | WLWDL |
| 16 | | 7 | 0 | 6 | 1 | -2 | 6 | DDDDD |
| 17 | | 7 | 0 | 5 | 2 | -2 | 5 | LDDDD |
| 18 | | 7 | 1 | 2 | 4 | -6 | 5 | DLLLD |
* Phong độ tính trên mọi đấu trường đội đã đá gần đây (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. W thắng · D hòa · L thua.
Vua phá lưới Hạng Hai Pháp
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Yaya Fofana | Stade de Reims | 6 | 7 |
| 2 | Ibrahima Baldé | Rodez AF | 5 | 4 |
| 3 | Pape Moussa Fall | Metz | 5 | 7 |
| 4 | Augustine Boakye | Saint-Étienne | 4 | 7 |
| 5 | Damien Durand | Red Star FC | 4 | 7 |
| 6 | Irvin Cardona | Saint-Étienne | 4 | 7 |
| 7 | Thierno Ballo | Saint-Étienne | 4 | 7 |
| 8 | Babacar Leye | Pau FC | 3 | 7 |
| 9 | Júlio Tavares | Dijon | 3 | 6 |
| 10 | Samy Chouchane | Dijon | 3 | 7 |
Dẫn đầu kiến tạo Hạng Hai Pháp
| # | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Irvin Cardona | Saint-Étienne | 4 | 7 |
| 2 | Augustine Boakye | Saint-Étienne | 3 | 7 |
| 3 | Daouda Guindo | Stade de Reims | 3 | 7 |
| 4 | Ethan Clavreul | Stade Lavallois | 3 | 6 |
| 5 | Raphaël Lipinski | Rodez AF | 3 | 7 |
| 6 | Áron Csongvai | Saint-Étienne | 2 | 7 |
| 7 | Esteban Mouton | Stade Lavallois | 2 | 6 |
| 8 | Ilyes Housni | Nancy | 2 | 7 |
| 9 | Islamdine Halifa | Red Star FC | 2 | 7 |
| 10 | Jakob Breum | Saint-Étienne | 2 | 6 |
Lịch thi đấu sắp tới
Thứ 7, 10/10
Hạng Hai Pháp
Thứ 7, 17/10
Hạng Hai Pháp
Thứ 7, 24/10
Hạng Hai Pháp
Kết quả gần đây
Thứ 7, 19/09
Hạng Hai Pháp
Thứ 7, 12/09
Hạng Hai Pháp
Thứ 7, 05/09
Hạng Hai Pháp
Thứ 7, 29/08
Hạng Hai Pháp
Thứ 7, 22/08
Hạng Hai Pháp
Thứ 7, 15/08
Hạng Hai Pháp
CN, 09/08
Hạng Hai Pháp
Cập nhật lần cuối: 04:20 · 26/09/2026 (giờ VN)
Bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.
Câu hỏi thường gặp
Bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp xếp thứ tự theo tiêu chí nào?
Thắng 3 điểm, hòa 1, thua 0; 18 đội của Hạng Hai Pháp xếp theo tổng điểm, bằng điểm thì xét hiệu số bàn thắng bại rồi số bàn ghi được.
Cột phong độ ở bảng xếp hạng Hạng Hai Pháp đọc thế nào?
Năm ký tự là kết quả 5 trận gần nhất, mới nhất nằm bên phải: W là thắng, D là hòa, L là thua. Ở Hạng Hai Pháp, Saint-Étienne đang thắng 3/5 trận gần nhất (DLWWW).