Guingamp
France
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Guingamp là đội bóng nước nào?
Guingamp lấy Stade du Roudourou ở Guingamp làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 1990. Sân chơi của đội nằm ở Pháp.
Guingamp đứng thứ mấy tại Hạng Hai Pháp?
Guingamp giữ vị trí thứ 11 mùa 2026. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Guingamp thi đấu thế nào gần đây?
Guingamp khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Red Star FC 1-3, thắng Annecy FC 2-1 và hoà Stade de Reims 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Guingamp
Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Guingamp mùa 2026. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.
Khác biệt sân bãi của Guingamp
Thành tích hai sân của Guingamp là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Vị trí Guingamp so với phần còn lại của bảng
Guingamp và USL Dunkerque đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Saint-Étienne còn xa 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.
Người ghi bàn nhiều nhất Guingamp mùa 2026
2 bàn của Stanislas Kielt đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Guingamp. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Teddy Bartouche-Selbonne | Thủ môn | Guadeloupe |
| 2 | Erwin Koffi | Hậu vệ | France |
| 3 | Jérémie Matumona | Hậu vệ | France |
| 4 | Dylan Louiserre | Tiền vệ | France |
| 5 | Tuomas Ollila | Hậu vệ | Finland |
| 6 | Darly N’Landu | Tiền vệ | France |
| 7 | Donatien Gomis | Hậu vệ | France |
| 8 | Florent Sanchez Da Silva | Tiền vệ | France |
| 10 | Amine Hemia | Tiền đạo | France |
| 10 | Zayon Telamio | Tiền đạo | Tunisia |
| 11 | Teddy Averlant | Tiền vệ | Gabon |
| 16 | Adrián Ortolá | Thủ môn | Spain |
| 17 | Amadou Samoura | Tiền đạo | France |
| 18 | Stanislas Kielt | Tiền đạo | France |
| 20 | Samir Ben Brahim | Tiền vệ | France |
| 21 | Tanguy Ahile | Tiền vệ | France |
| 22 | Brandon Bokangu | Tiền đạo | France |
| 23 | Jasser Chamakh | Tiền vệ | France |
| 24 | Gauthier Ott | Tiền vệ | France |
| 24 | Jeovanni Dianganga | Hậu vệ | Belgium |
| 25 | Tom Ducrocq | Tiền vệ | France |
| 31 | Joël Matondo | Tiền vệ | France |
| 32 | Ibrahima Diakité | Tiền vệ | Mali |
| 35 | Nathan Fondja | Hậu vệ | France |
| 36 | Albin Demouchy | Hậu vệ | France |
| 38 | Idriss Planeix | Hậu vệ | France |
| 38 | Ewan Aucan | Tiền vệ | France |
| 39 | Vimoj Muntu | Hậu vệ | France |
| 40 | Noah Marec | Thủ môn | France |