Logo Guingamp

Guingamp

France

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Nancy
Guingamp
--

Thứ 7, 17/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Guingamp
Pau FC
--

Thứ 7, 24/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Clermont Foot
Guingamp
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09

Hạng Hai Pháp

FT
Guingamp
Red Star FC
1 3

Thứ 7, 12/09

Hạng Hai Pháp

FT
Guingamp
Annecy FC
2 1

Thứ 7, 05/09

Hạng Hai Pháp

FT
Stade de Reims
Guingamp
2 2

CN, 30/08

Hạng Hai Pháp

FT
Guingamp
Nantes
3 3

Guingamp là đội bóng nước nào?

Guingamp lấy Stade du Roudourou ở Guingamp làm sân nhà. Sân mở cửa lần đầu năm 1990. Sân chơi của đội nằm ở Pháp.

Guingamp đứng thứ mấy tại Hạng Hai Pháp?

Guingamp giữ vị trí thứ 11 mùa 2026. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.

Guingamp thi đấu thế nào gần đây?

Guingamp khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Red Star FC 1-3, thắng Annecy FC 2-1 và hoà Stade de Reims 2-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 10 bàn phải nhận. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà.

Sức mạnh ghi bàn của Guingamp

Lưới đối phương rung lên 10 lần trước Guingamp mùa 2026. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Số bàn thực tế thấp hơn kỳ vọng chừng 0,4 bàn mỗi trận.

Khác biệt sân bãi của Guingamp

Thành tích hai sân của Guingamp là 2 trận thắng sân nhà so với 0 trận thắng sân khách. Ở sân nhà, cán cân là 7 bàn ghi và 7 bàn thua. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.

Vị trí Guingamp so với phần còn lại của bảng

Guingamp và USL Dunkerque đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Ngôi đầu của Saint-Étienne còn xa 8 điểm. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Người ghi bàn nhiều nhất Guingamp mùa 2026

2 bàn của Stanislas Kielt đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Guingamp. Chân sút này có 7 lần được đăng ký thi đấu.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Teddy Bartouche-Selbonne Thủ môn Guadeloupe
2 Erwin Koffi Hậu vệ France
3 Jérémie Matumona Hậu vệ France
4 Dylan Louiserre Tiền vệ France
5 Tuomas Ollila Hậu vệ Finland
6 Darly N’Landu Tiền vệ France
7 Donatien Gomis Hậu vệ France
8 Florent Sanchez Da Silva Tiền vệ France
10 Amine Hemia Tiền đạo France
10 Zayon Telamio Tiền đạo Tunisia
11 Teddy Averlant Tiền vệ Gabon
16 Adrián Ortolá Thủ môn Spain
17 Amadou Samoura Tiền đạo France
18 Stanislas Kielt Tiền đạo France
20 Samir Ben Brahim Tiền vệ France
21 Tanguy Ahile Tiền vệ France
22 Brandon Bokangu Tiền đạo France
23 Jasser Chamakh Tiền vệ France
24 Gauthier Ott Tiền vệ France
24 Jeovanni Dianganga Hậu vệ Belgium
25 Tom Ducrocq Tiền vệ France
31 Joël Matondo Tiền vệ France
32 Ibrahima Diakité Tiền vệ Mali
35 Nathan Fondja Hậu vệ France
36 Albin Demouchy Hậu vệ France
38 Idriss Planeix Hậu vệ France
38 Ewan Aucan Tiền vệ France
39 Vimoj Muntu Hậu vệ France
40 Noah Marec Thủ môn France