Clermont Foot
France
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Clermont Foot
Ba trận gần nhất của Clermont Foot: hoà Grenoble Foot 38 1-1, hoà US Boulogne Côte-d'Opale 0-0 và hoà USL Dunkerque 1-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 2026 của Clermont Foot
Clermont Foot vào guồng tại Hạng Hai Pháp với 6 điểm sau 7 trận. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Đội có 6 hoà, 1 thua và chưa thắng trận nào.
Hàng công và hàng thủ Clermont Foot
Cán cân bàn thắng bại của Clermont Foot đang là −2. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Khung thành đội đang giữ tốt hơn kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Cuộc đua quanh vị trí của Clermont Foot
Clermont Foot đang hơn US Boulogne Côte-d'Opale 1 điểm. Cách biệt với Saint-Étienne là 10 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm play-off trụ hạng.
Hồ sơ đội bóng Clermont Foot
Clermont Foot là một đội bóng Pháp. Đây là một đại diện của bóng đá Pháp. Sân đón được 11.980 khán giả mỗi trận.
Clermont Foot chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Clermont Foot thắng 0 trận, còn trên sân khách là 0 trận. Các trận sân nhà cho ra 1 bàn thắng và 1 bàn thua. Sân khách đội ghi 3 bàn và nhận 5 bàn.
Clermont Foot đá trận tiếp theo khi nào?
Red Star FC là cái tên chờ Clermont Foot ở vòng kế tiếp, ngày 10/10/2026. Còn 14 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Luís Semedo | Tiền đạo | Portugal |
| 2 | Abdellah Baallal | Tiền vệ | Morocco |
| 3 | Andy Pelmard | Hậu vệ | Madagascar |
| 4 | Ethan Kena Kabeya | Hậu vệ | DR Congo |
| 5 | Jean Grillot | Hậu vệ | France |
| 6 | El Hadj Koné | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 7 | Florian Bianchini | Tiền đạo | France |
| 8 | Yuliwes Bellache | Tiền vệ | Algeria |
| 10 | Junior Sambia | Tiền vệ | Central African Republic |
| 11 | Maïdine Douane | Tiền vệ | Algeria |
| 12 | Vital Nsimba | Hậu vệ | DR Congo |
| 13 | Julien Astic | Tiền vệ | France |
| 16 | Massamba N'Diaye | Thủ môn | Senegal |
| 17 | Ousmane Diop | Tiền đạo | Senegal |
| 18 | Noam Strotz | Tiền vệ | Tunisia |
| 19 | Mohamed-Amine Bouchenna | Tiền vệ | France |
| 21 | Yoann Salmier | Hậu vệ | French Guiana |
| 22 | Marouane Admar | Tiền vệ | France |
| 23 | Adrien Hunou | Tiền đạo | France |
| 26 | Rominigue Kouamé | Tiền vệ | Mali |
| 28 | Ivan M'Bahia | Hậu vệ | Côte d'Ivoire |
| 29 | Arthur Saintorens | Tiền đạo | France |
| 30 | Théo Guivarch | Thủ môn | France |
| 39 | Jean Nyindong Tsamouna | Tiền đạo | Congo Republic |
| 44 | Allan Ackra | Tiền vệ | Congo Republic |
| 45 | Matys Donavin | Hậu vệ | France |
| 77 | Enzo Cantero | Tiền vệ | France |
| 90 | Christ Okou | Tiền đạo | France |
| 93 | Ibrahim Coulibaly | Hậu vệ | France |
| 97 | Kenji-Van Boto | Hậu vệ | Madagascar |