Logo Saint-Étienne

Saint-Étienne

France

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Saint-Étienne
Rodez AF
--

CN, 18/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Red Star FC
Saint-Étienne
--

CN, 25/10

Hạng Hai Pháp

01:00
Saint-Étienne
Nantes
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

Hạng Hai Pháp

FT
Metz
Saint-Étienne
2 2

CN, 13/09

Hạng Hai Pháp

FT
USL Dunkerque
Saint-Étienne
2 1

CN, 06/09

Hạng Hai Pháp

FT
Saint-Étienne
Montpellier
3 1

Thứ 3, 01/09

Hạng Hai Pháp

FT
Dijon
Saint-Étienne
2 3

Vị trí của Saint-Étienne mùa 2026

Sau 7 vòng, Saint-Étienne giữ ngôi đầu bảng tại Hạng Hai Pháp. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 1 hoà và 1 thua.

Hàng công và hàng thủ Saint-Étienne

Saint-Étienne ghi 19 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 2026. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm.

Mạch trận hiện thời của Saint-Étienne

Trận gần nhất, Saint-Étienne hoà Metz 2-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.

Vị trí Saint-Étienne so với phần còn lại của bảng

Saint-Étienne đang hơn Red Star FC 2 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm thăng hạng. Bảng đấu có tất cả 18 đội.

Hồ sơ đội bóng Saint-Étienne

Stade Geoffroy Guichard, sân nhà của Saint-Étienne, chứa được 41.965 chỗ ngồi. Khán đài này đã đứng đó từ năm 1931. Đội thuộc làng bóng đá Pháp.

Saint-Étienne mạnh hơn ở sân nào?

Saint-Étienne nhận 2 bàn ở sân nhà và 6 bàn khi làm khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 10 bàn thắng và 2 bàn thua.

Saint-Étienne trông vào ai trên hàng công?

Người lập công nhiều nhất trong màu áo Saint-Étienne là Thierno Ballo với 4 pha lập công. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Anh ra sân 7 trận mùa 2026.

Saint-Étienne đá trận tiếp theo khi nào?

Rodez AF là cái tên chờ Saint-Étienne ở vòng kế tiếp, ngày 11/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 15 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Modibo Sissoko Tiền vệ Mali
1 Mamour Ndiaye Thủ môn Senegal
2 Strahinja Stojković Hậu vệ Serbia
5 Mahmoud Jaber Tiền vệ Israel
6 Maxime Bernauer Hậu vệ France
7 Irvin Cardona Tiền đạo Malta
8 Thierno Ballo Tiền vệ Austria
10 Jakob Breum Tiền vệ Denmark
11 Benjamin Old Tiền vệ New Zealand
13 João Ferreira Hậu vệ Portugal
14 Áron Csongvai Hậu vệ Hungary
15 Chico Lamba Hậu vệ Portugal
16 Tamar Svetlin Tiền vệ Slovenia
17 Joshua Duffus Tiền đạo Jamaica
18 Sohaib Nair Hậu vệ Algeria
20 Augustine Boakye Tiền đạo Ghana
22 Zuriko Davitashvili Tiền đạo Georgia
23 Kevin Pedro Hậu vệ DR Congo
26 Julien Le Cardinal Hậu vệ France
30 Gautier Larsonneur Thủ môn France
31 Nadir El Jamali Tiền vệ France
32 Adam Baallal Tiền vệ Morocco
34 Lassana Traoré Hậu vệ Senegal
36 Paul Eymard Tiền vệ France
37 Nathan Kasia Nkondo Hậu vệ France
39 Djylian N'Guessan Tiền đạo France
40 Lucas Lavallée Thủ môn France
49 Marten-Chris Paalberg Tiền đạo Estonia