Logo Lille

Lille

France

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10

Ligue 1

22:15
Lille
Le Havre
--

Thứ 4, 14/10

Cúp C1 Châu Âu

02:00
Arsenal
Lille
--

CN, 18/10

Ligue 1

01:45
Lille
Stade Brestois
--

Thứ 4, 21/10

Cúp C1 Châu Âu

23:45
Lille
Galatasaray
--

CN, 25/10

Ligue 1

21:00
AS Monaco
Lille
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

Ligue 1

FT
Nice
Lille
2 1

CN, 13/09

Ligue 1

FT
Lille
Troyes
2 0

Thứ 4, 09/09

Cúp C1 Châu Âu

FT
Lille
Real Betis
2 3

Thứ 6, 04/09

Ligue 1

FT
Toulouse
Lille
0 1

Thứ 7, 29/08

Ligue 1

FT
Lille
Paris Saint-Germain
2 2

Lille đứng thứ mấy tại Ligue 1?

Lille xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.

Lille hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?

Trên bảng xếp hạng, Lille nằm giữa Paris FC và Stade Rennais. Cách biệt với AS Monaco là 3 điểm. Vị trí hiện tại thuộc vòng loại Cúp C1 Châu Âu.

Lille qua những vòng vừa qua

Ba trận gần nhất của Lille: thua Nice 1-2, thắng Troyes 2-0 và thắng Toulouse 1-0. Trong 5 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 4 bàn thủng lưới.

Hồ sơ đội bóng Lille

Lille là một đội bóng Pháp. Đội thuộc làng bóng đá Pháp. Sân đón được 50.186 khán giả mỗi trận.

Lille tấn công, phòng ngự ra sao?

Trung bình mỗi trận Lille ghi 1,6 bàn và nhận 0,8 bàn. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm. Hàng thủ nhận ít hơn kỳ vọng khoảng 0,9 bàn mỗi trận.

Đối thủ kế tiếp của Lille

Lille sẽ tiếp Le Havre vào ngày 10/10/2026. Đội còn 15 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Berke Özer Thủ môn Türkiye
2 Loun Srdanovic Hậu vệ Switzerland
3 Nathan Ngoy Hậu vệ Belgium
4 Maxima Goffi Hậu vệ France
4 Alexsandro Ribeiro Hậu vệ Brazil
6 Nabil Bentaleb Tiền vệ Algeria
7 Dilane Bakwa Tiền vệ France
8 Ethan Mbappé Tiền vệ France
9 Olivier Giroud Tiền đạo France
10 Hakon Arnar Haraldsson Tiền vệ Iceland
11 Osame Sahraoui Tiền vệ Morocco
12 Orlando Gill Thủ môn Paraguay
14 Maurits Kjaergaard Tiền vệ Denmark
15 Romain Perraud Hậu vệ France
16 Arnaud Bodart Thủ môn Belgium
17 Ngal'ayel Mukau Tiền vệ DR Congo
18 Ayase Ueda Tiền đạo Japan
19 Tiago Morais Tiền đạo Portugal
19 Başar Önal Tiền vệ Türkiye
21 Benjamin André Tiền vệ France
22 Tiago Santos Hậu vệ Portugal
23 Tanguy Nianzou Hậu vệ France
24 Calvin Verdonk Hậu vệ Indonesia
26 Isaac Cossier Hậu vệ France
28 Gaëtan Perrin Tiền vệ France
29 Hamza Igamane Tiền đạo Morocco
35 Soriba Diaoune Tiền đạo Guinea