
Mert Günok
Thủ môn ·
Fenerbahçe
Lịch sử chuyển nhượng Mert Günok
Hồ sơ ghi nhận 5 lần chuyển nhượng của Mert Günok, gần nhất là từ Fenerbahçe U21 sang Fenerbahçe ngày 01/07/2009, phí không được công bố. Thương vụ có phí cao nhất trong hồ sơ là lượt sang Beşiktaş JK với 1,3 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | Fenerbahçe U21 | Fenerbahçe | Không công bố |
| 1/7/2015 | Fenerbahçe | Bursaspor | Tự do |
| 1/8/2017 | Bursaspor | Başakşehir FK | Tự do |
| 15/8/2021 | Başakşehir FK | Beşiktaş JK | 1,3 triệu EUR |
| 6/1/2026 | Beşiktaş JK | Fenerbahçe | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Mert Günok
Ngoài Fenerbahçe, CLB hiện tại, hồ sơ của Mert Günok còn ghi số liệu ở 3 câu lạc bộ khác. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 06/01/2026, khi anh rời Beşiktaş JK sang Fenerbahçe dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 173 trận có tên trong danh sách thi đấu cho Fenerbahçe. Tại Fenerbahçe, anh khoác áo số 34 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 11/12 ở Fenerbahçe tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 30 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 22. Bursaspor đón anh ngày 01/07/2015 từ Fenerbahçe dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 68 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Ngày 01/08/2017, anh rời Bursaspor sang Başakşehir FK dưới dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 1 kiến tạo qua 159 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Başakşehir FK. Beşiktaş JK đón anh ngày 15/08/2021 từ Başakşehir FK theo mức phí 1,3 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 150 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 19/20 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Başakşehir FK, khi anh có 1 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 30. Tính trên 4 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 1 kiến tạo. Cùng quãng đó là 550 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 56 trận cho Türkiye.
CLB hiện tại của Mert Günok
Ở tuổi 37, Mert Günok là thủ môn trong danh sách đăng ký của Fenerbahçe. Số áo hiện tại là 34.
- Câu lạc bộ
- Fenerbahçe
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 34
- Gia nhập
- 06/01/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Mert Günok
Mert Günok là thủ môn mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ và đang thuộc biên chế Fenerbahçe. Hồ sơ ghi Mert Günok chào đời ngày 01/03/1989, tức 37 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 1/3/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 196 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 34
- CLB hiện tại
- Fenerbahçe
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Mert Günok qua các mùa
Mert Günok có tên trong danh sách thi đấu của Fenerbahçe nhiều nhất, 173 lần theo dữ liệu từng mùa. Dữ liệu bao gồm 4 đội bóng khác nhau.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fenerbahçe | 11/12 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 12/13 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 13/14 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 14/15 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Bursaspor | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 1800 | 0 | 0 | 6,54 |
| Bursaspor | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 13 | 359 | 0 | 0 | 6,20 |
| Beşiktaş JK | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 27 | 2070 | 0 | 0 | 6,86 |
| Fenerbahçe | 12/13 | Cúp C2 Châu Âu | 14 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Başakşehir FK | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 360 | 0 | 0 | 6,72 |
| Başakşehir FK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 930 | 0 | 0 | 7,03 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 450 | 0 | 0 | 7,26 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 720 | 0 | 0 | 6,54 |
| Fenerbahçe | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 17 | 385 | 0 | 0 | 6,40 |
| Beşiktaş JK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 3060 | 0 | 0 | 7,05 |
| Beşiktaş JK | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 32 | 2543 | 0 | 0 | 6,89 |
| Başakşehir FK | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 30 | 1890 | 0 | 0 | 6,87 |
| Başakşehir FK | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2970 | 0 | 1 | 7,02 |
| Başakşehir FK | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 3056 | 0 | 0 | 7,06 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
| Başakşehir FK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,18 |
| Başakşehir FK | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,00 |
| Başakşehir FK | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 13/14 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 12/13 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2026 | World Cup 2026 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Beşiktaş JK | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 9 | 720 | 0 | 0 | 7,14 |
| Beşiktaş JK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 270 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fenerbahçe | 2026 | Club Friendlies | 2 | 119 | 0 | 0 | 6,85 |
| Fenerbahçe | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2012 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2014 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 450 | 0 | 0 | 6,78 |
| Türkiye | 24/25 | UEFA Nations League | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,75 |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2024 | UEFA Euro 2024 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,87 |
| Türkiye | 2019 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2021 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2024 | Giao hữu quốc tế | 4 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Türkiye | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 26/27 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 360 | 0 | 0 | 7,05 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Mert Günok khoác áo đội tuyển nào?
Dữ liệu đội tuyển của Mert Günok, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 56 trận cho Türkiye.
Türkiye 56 trận 0 bàn Lần gần nhất: 26/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Thống kê Mert Günok mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Mert Günok
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 05-09 | Beşiktaş JK | 1–2 | Không vào sân |
| 30-08 | Samsunspor | 0–2 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Mert Günok
- Mert Günok đang khoác áo đội bóng nào?
- Mert Günok hiện khoác áo Fenerbahçe, mang áo số 34 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Mert Günok bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Mert Günok 37 tuổi (sinh ngày 01/03/1989), cao 196 cm.
- Mert Günok mang quốc tịch nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mert Günok mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ và từng khoác áo Türkiye.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Fenerbahçe
Cập nhật lần cuối: 19:36 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.