Logo Başakşehir FK

Başakşehir FK

Türkiye

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

17:30
Konyaspor
Başakşehir FK
--

CN, 18/10

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

23:00
Başakşehir FK
Gaziantep FK
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Başakşehir FK
Gençlerbirliği
4 0

Thứ 2, 14/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Amed Sportif Faaliyetler
Başakşehir FK
5 0

Thứ 7, 05/09

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Başakşehir FK
Galatasaray
2 3

Thứ 2, 31/08

VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ

FT
Başakşehir FK
Kasımpaşa
1 1

Giới thiệu Başakşehir FK

Sân nhà của Başakşehir FK, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Basaksehir Fatih Terim Stadium. Đây là một đại diện của bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 17.156 vé.

Başakşehir FK đứng thứ mấy tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ?

Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ ghi tên Başakşehir FK ở vị trí thứ 12. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận. Bảng có 18 đội tranh tài.

Başakşehir FK thi đấu thế nào gần đây?

Trận gần nhất, Başakşehir FK thắng Gençlerbirliği 4-0 trên sân nhà. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.

Ai ghi bàn nhiều nhất cho Başakşehir FK?

Başakşehir FK đang trông nhiều vào Eldor Shomurodov, người đã ghi 6 bàn. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu. Chừng ấy chiếm khoảng 60% số bàn của toàn đội.

Başakşehir FK đang bám đuổi những ai?

Trên bảng xếp hạng, Başakşehir FK nằm giữa Çorum FK và Gençlerbirliği. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội. Ngôi đầu của Amed Sportif Faaliyetler còn xa 6 điểm.

Số bàn thắng và bàn thua của Başakşehir FK

Başakşehir FK ghi 10 bàn và để thủng lưới 11 bàn mùa 26/27. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.

Başakşehir FK gặp ai ở vòng tới?

Trận kế tiếp tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ, Başakşehir FK gặp Konyaspor trên sân khách ngày 11/10/2026. Còn 15 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Efe Arda Koyuncu Hậu vệ Türkiye
1 Volkan Babacan Thủ môn Türkiye
3 Jerome Opoku Hậu vệ Ghana
4 Onur Ergün Tiền vệ Türkiye
6 Onur Bulut Hậu vệ Türkiye
7 Edin Višća Tiền vệ Bosnia & Herzegovina
7 Yusuf Sarı Tiền vệ Türkiye
8 Olivier Kemen Tiền vệ Cameroon
9 Davie Selke Tiền đạo Germany
11 Abbosbek Fayzullaev Tiền vệ Uzbekistan
14 Eldor Shomurodov Tiền đạo Uzbekistan
15 Hamza Güreler Hậu vệ Türkiye
16 Muhammed Şengezer Thủ môn Türkiye
17 Umut Bozok Tiền đạo Türkiye
18 Jakub Kałuziński Tiền vệ Poland
19 Berkay Özcan Tiền vệ Türkiye
20 Umut Güneş Tiền vệ Türkiye
21 Christopher Operi Hậu vệ Côte d'Ivoire
23 Emin Bayram Hậu vệ Türkiye
27 Ousseynou Ba Hậu vệ Senegal
33 Michał Karbownik Hậu vệ Poland
38 Saba Kharebashvili Hậu vệ Georgia
42 Ömer Ali Şahiner Hậu vệ Türkiye
70 Andreas Skov Olsen Tiền vệ Denmark
77 Ivan Brnić Tiền đạo Croatia
78 Luca Stancic Thủ môn Türkiye
80 Ege Öztürk Thủ môn Türkiye
91 Bertuğ Yıldırım Tiền đạo Türkiye
91 Batuhan Çelik Tiền đạo Türkiye
98 Deniz Dilmen Thủ môn Türkiye