
Volkan Babacan
Thủ môn ·
Başakşehir FK
Chuyển nhượng và giá trị của Volkan Babacan
Dữ liệu chuyển nhượng của Volkan Babacan gồm 8 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Fenerbahçe U21 sang Fenerbahçe ngày 01/07/2007, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 17/8/2006 | Fenerbahçe U21 | İstanbulspor | Không công bố |
| 1/7/2007 | Fenerbahçe U21 | Fenerbahçe | Không công bố |
| 20/8/2010 | Fenerbahçe | Kayserispor | Cho mượn |
| 30/6/2011 | Kayserispor | Fenerbahçe | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2011 | Fenerbahçe | Manisaspor | Cho mượn |
| 31/1/2012 | Manisaspor | Fenerbahçe | Cho mượn |
| 1/2/2012 | Fenerbahçe | Manisaspor | Trở lại sau cho mượn |
| 11/7/2014 | Manisaspor | Başakşehir FK | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Volkan Babacan
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Volkan Babacan thuộc biên chế Başakşehir FK, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 1 câu lạc bộ khác. Ngày 11/07/2014, anh rời Manisaspor sang Başakşehir FK dưới dạng chuyển nhượng tự do — chặng gần nhất trong hồ sơ. Cộng các giải, hồ sơ ghi 439 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Başakşehir FK. Hồ sơ hiện tại ở Başakşehir FK ghi anh khoác áo số 1 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 17/08/2006, khi anh rời Fenerbahçe U21 sang İstanbulspor, năm anh tròn 18 tuổi. Ngày 01/07/2011, anh rời Fenerbahçe sang Manisaspor theo dạng cho mượn. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 29 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Manisaspor. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 468 trận có tên trong danh sách thi đấu qua 2 đội bóng. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 20/21 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ cùng Başakşehir FK, với 40 lần, năm anh bước sang tuổi 32.
Volkan Babacan đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Tại Başakşehir FK, Volkan Babacan mang áo số 1, hợp đồng ghi nhận đến 30/06/2027. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 52 nghìn EUR (không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- Başakşehir FK
- Giải đấu
- VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ
- Số áo
- 1
- Gia nhập
- 11/07/2014
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Hồ sơ cầu thủ Volkan Babacan
Volkan Babacan mang áo số 1 của Başakşehir FK và chơi ở vị trí thủ môn. Chân thuận của anh là chân phải.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 11/8/1988 (38 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 192 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 1
- CLB hiện tại
- Başakşehir FK
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Volkan Babacan qua các mùa
Volkan Babacan có tên trong danh sách thi đấu của Başakşehir FK nhiều nhất, 439 lần theo dữ liệu từng mùa. Riêng Başakşehir FK chiếm 94% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Manisaspor | 11/12 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 29 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 14/15 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 90 | 0 | 0 | 6,80 |
| Başakşehir FK | 15/16 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,82 |
| Başakşehir FK | 16/17 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 2970 | 0 | 0 | 6,82 |
| Başakşehir FK | 17/18 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 3060 | 0 | 0 | 6,76 |
| Başakşehir FK | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 38 | 2790 | 0 | 0 | 7,00 |
| Başakşehir FK | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 1890 | 0 | 0 | 6,86 |
| Başakşehir FK | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Başakşehir FK | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 25/26 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 24/25 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 36 | 2070 | 0 | 0 | 6,98 |
| Başakşehir FK | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 40 | 1710 | 0 | 0 | 6,73 |
| Başakşehir FK | 19/20 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 33 | 90 | 0 | 0 | 5,90 |
| Başakşehir FK | 18/19 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 9 | 0 | 0 | 7,10 |
| Başakşehir FK | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,60 |
| Başakşehir FK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 14 | 360 | 0 | 0 | 6,55 |
| Başakşehir FK | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 90 | 0 | 0 | 7,30 |
| Başakşehir FK | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Başakşehir FK | 26/27 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 10 | 540 | 0 | 0 | 6,82 |
| Türkiye | 2014 | Giao hữu quốc tế | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2016 | Giao hữu quốc tế | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2017 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2018 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 270 | 0 | 0 | 7,07 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Thống kê Volkan Babacan mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Cứu thua
- 0 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Volkan Babacan
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 13-09 | Amed Sportif Faaliyetler | 5–0 | Không vào sân |
| 04-09 | Galatasaray | 2–3 | Không vào sân |
Câu hỏi thường gặp về Volkan Babacan
- Volkan Babacan đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Volkan Babacan đang thuộc biên chế Başakşehir FK, mang áo số 1 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Volkan Babacan bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Volkan Babacan 38 tuổi (sinh ngày 11/08/1988), cao 192 cm.
- Quốc tịch của Volkan Babacan là gì?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Volkan Babacan mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ · Lịch thi đấu Başakşehir FK
Cập nhật lần cuối: 11:15 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.