
Kenan Karaman
Tiền đạo ·
FC Schalke 04
Câu chuyện thi đấu của Kenan Karaman, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Giai đoạn đang diễn ra tại FC Schalke 04 bắt đầu ngày 01/09/2022, khi anh đến từ Beşiktaş JK theo dạng chuyển nhượng tự do. Trong mùa 26/27 tại Bundesliga, anh ra sân 3 trận. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn cùng 2 kiến tạo qua 35 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo FC Schalke 04. Trong đội hình FC Schalke 04, anh khoác áo số 19, có hợp đồng kéo dài đến 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2013, lúc anh từ TSG Hoffenheim II U23 chuyển tới TSG Hoffenheim, năm anh tròn 19 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 8 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo TSG Hoffenheim. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 13/14 tại Bundesliga cùng TSG Hoffenheim, năm anh tròn 19 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 7 lần. Hannover 96 đón anh ngày 01/07/2014 từ TSG Hoffenheim dưới dạng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 83 trận nằm trong danh sách thi đấu, kèm 6 bàn và 3 kiến tạo trên mọi giải. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 20 bàn cùng 9 kiến tạo qua 5 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 223 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 19/20 tại Bundesliga cùng Fortuna Düsseldorf, với 6 bàn và 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 25.
Tiểu sử Kenan Karaman
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 5/3/1994 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 189 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 19
- CLB hiện tại
- FC Schalke 04
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Kenan Karaman đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- FC Schalke 04
- Giải đấu
- Bundesliga
- Số áo
- 19
- Gia nhập
- 01/09/2022
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Kenan Karaman mùa 26/27
- 3 Trận
- 180 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,22 xG
- 0,23 xA
- 3 Sút
- 8 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,67 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Kenan Karaman
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | SV 07 Elversberg | 0–0 | 90 | 0/0 | 7,2 |
| 11-09 | 1. FC Union Berlin | 1–3 | 80 | 0/0 | 6,2 |
| 05-09 | FC Bayern München | 0–0 | 10 | 0/0 | 6,6 |
Sự nghiệp Kenan Karaman theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Beşiktaş JK | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 1255 | 2 | 1 | 6,71 |
| Beşiktaş JK | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 4 | 36 | 0 | 0 | 6,75 |
| Beşiktaş JK | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 264 | 0 | 0 | 6,28 |
| FC Schalke 04 | 22/23 | Bundesliga | 26 | 977 | 1 | 2 | 6,50 |
| Fortuna Düsseldorf | 19/20 | Bundesliga | 20 | 1358 | 6 | 1 | 6,97 |
| Fortuna Düsseldorf | 18/19 | Bundesliga | 28 | 920 | 3 | 1 | 6,86 |
| Hannover 96 | 17/18 | Bundesliga | 27 | 846 | 1 | 0 | 6,63 |
| Hannover 96 | 15/16 | Bundesliga | 30 | 1743 | 3 | 2 | 6,83 |
| Hannover 96 | 14/15 | Bundesliga | 19 | 257 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | 13/14 | Bundesliga | 7 | 35 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | 2026 | Club Friendlies | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | World Cup Qualification UEFA | 9 | 442 | 2 | 1 | 6,71 |
| Türkiye | 18/19 | UEFA Nations League | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 20/21 | UEFA Nations League | 6 | 455 | 2 | 1 | 6,87 |
| Türkiye | 2017 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2018 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | — | UEFA Euro 2024 | 3 | 161 | 0 | 0 | 6,50 |
| Türkiye | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Türkiye | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| TSG Hoffenheim | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 3 | 90 | 0 | 0 | 6,30 |
| Hannover 96 | — | DFB Pokal | 2 | 53 | 1 | 1 | 7,45 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 3 | 32 | 0 | 1 | 7,00 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 1 | 75 | 0 | 0 | 7,50 |
| Fortuna Düsseldorf | — | DFB Pokal | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 1 | 30 | 0 | 0 | 6,60 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 2 | 210 | 1 | 0 | 7,20 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 2 | 180 | 1 | 0 | 6,90 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 2 | 153 | 0 | 0 | 6,30 |
| FC Schalke 04 | 26/27 | Bundesliga | 2 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Kenan Karaman
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2013 | TSG Hoffenheim II U23 | TSG Hoffenheim | Không công bố |
| 1/7/2014 | TSG Hoffenheim | Hannover 96 | Tự do |
| 1/7/2018 | Hannover 96 | Fortuna Düsseldorf | Tự do |
| 15/7/2021 | Fortuna Düsseldorf | Beşiktaş JK | Tự do |
| 1/9/2022 | Beşiktaş JK | FC Schalke 04 | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Bundesliga · Lịch thi đấu FC Schalke 04
Cập nhật lần cuối: 02:18 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.