
Anthony Moris
Thủ môn ·
Al-Khaleej
CLB hiện tại của Anthony Moris
Anthony Moris thi đấu cho Al-Khaleej tại VĐQG Ả Rập Xê Út theo dữ liệu mùa gần nhất. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 1,2 triệu EUR (không phải giá giao dịch). Anh cập bến Al-Khaleej từ 16/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Al-Khaleej
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 49
- Gia nhập
- 16/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 26/27 — Anthony Moris
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Anthony Moris để thủng lưới 10 bàn. Điểm trung bình theo dữ liệu chấm điểm từng trận là 7,01. Tính trên 7 trận, anh có 17 pha cứu thua và 10 bàn thua.
- 7 Trận
- 639 Phút
- 17 Cứu thua
- 10 Thủng lưới
- 1 Thẻ vàng
- 7,01 Điểm trung bình
Thông tin tiểu sử Anthony Moris
Anthony Moris là thủ môn 36 tuổi đang chơi cho Al-Khaleej. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Luxembourg. Anthony Moris sinh ngày 29/04/1990, hiện 36 tuổi.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 29/4/1990 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Luxembourg
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 49
- CLB hiện tại
- Al-Khaleej
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 1,2 triệu EUR (ước tính)
Phong độ gần đây của Anthony Moris
Sự nghiệp Anthony Moris theo mùa
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Anthony Moris có tên trong danh sách thi đấu 345 lần cho 5 đội bóng. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 11/12 tại Standard Liège. Riêng Royale Union Saint-Gilloise chiếm 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Standard Liège | 11/12 | VĐQG Bỉ | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Sint-Truidense VV | 13/14 | VĐQG Bỉ | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 14/15 | VĐQG Bỉ | 13 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 15/16 | VĐQG Bỉ | 20 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 16/17 | VĐQG Bỉ | 26 | 0 | 0 | 0 | — |
| KV Mechelen | 17/18 | VĐQG Bỉ | 22 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royale Union Saint-Gilloise | 21/22 | VĐQG Bỉ | 38 | 3420 | 0 | 0 | 6,99 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 22/23 | VĐQG Bỉ | 40 | 3600 | 0 | 0 | 6,74 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 23/24 | VĐQG Bỉ | 39 | 3490 | 0 | 0 | 6,89 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 24/25 | VĐQG Bỉ | 40 | 3600 | 0 | 0 | 7,20 |
| Standard Liège | 11/12 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Standard Liège | 13/14 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royale Union Saint-Gilloise | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 900 | 0 | 0 | 6,77 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 0 | 7,02 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 24/25 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 930 | 0 | 0 | 7,04 |
| Al-Khaleej | 25/26 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 33 | 2970 | 0 | 2 | 7,12 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Royale Union Saint-Gilloise | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Al-Khaleej | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 639 | 0 | 0 | 7,01 |
| Royale Union Saint-Gilloise | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 3 | 180 | 0 | 0 | 6,85 |
| Luxembourg | — | World Cup Qualification UEFA | 5 | 90 | 0 | 0 | 8,30 |
| Luxembourg | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,02 |
| Luxembourg | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 6 | 540 | 0 | 0 | 6,93 |
| Luxembourg | 2014 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2015 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 18/19 | UEFA Nations League | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 20/21 | UEFA Nations League | 5 | 450 | 0 | 0 | 6,68 |
| Luxembourg | 22/23 | UEFA Nations League | 6 | 540 | 0 | 0 | 7,35 |
| Luxembourg | 24/25 | UEFA Nations League | 6 | 519 | 0 | 0 | 7,35 |
| Luxembourg | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2019 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2020 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2022 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Luxembourg | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 180 | 0 | 0 | 7,65 |
| Luxembourg | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 135 | 0 | 0 | 6,85 |
| Luxembourg | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Anthony Moris, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Anthony Moris thuộc biên chế Al-Khaleej, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Giai đoạn đang diễn ra tại Al-Khaleej bắt đầu ngày 16/07/2025, khi anh đến từ Royale Union Saint-Gilloise. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, anh ra sân 7 trận với 17 pha cứu thua. Cộng các giải, hồ sơ ghi 2 kiến tạo qua 40 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Al-Khaleej. Trong đội hình Al-Khaleej, anh khoác áo số 49, có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh chuyển từ SL16 Football Campus U23 sang Standard Liège, năm anh tròn 21 tuổi. Hồ sơ ghi cho anh 28 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Standard Liège. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 11/12 đến 13/14. Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 11/12 tại VĐQG Bỉ cùng Standard Liège, năm anh tròn 21 tuổi. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 15 lần. Ngày 30/07/2020, anh rời Royal Excelsior Virton sang Royale Union Saint-Gilloise theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 192 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Royale Union Saint-Gilloise. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ở Al-Khaleej là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 35 tuổi. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 2 kiến tạo. Tổng cộng anh có 345 trận có tên trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 66 trận cho Luxembourg.
Anthony Moris chuyển nhượng qua những CLB nào?
Giá trị chuyển nhượng của Anthony Moris được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 1,2 triệu EUR khi đang ở Al-Khaleej (ước tính, không phải giá giao dịch). Lượt liền trước trong hồ sơ: Standard Liège sang Sint-Truidense VV theo dạng cho mượn ngày 01/01/2014.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | SL16 Football Campus U23 | Standard Liège | Không công bố |
| 1/1/2014 | Standard Liège | Sint-Truidense VV | Cho mượn |
| 30/6/2014 | Sint-Truidense VV | Standard Liège | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2014 | Standard Liège | No team | Không công bố |
| 1/1/2015 | No team | KV Mechelen | Không công bố |
| 19/7/2018 | KV Mechelen | Royal Excelsior Virton | Tự do |
| 30/7/2020 | Royal Excelsior Virton | Royale Union Saint-Gilloise | Tự do |
| 16/7/2025 | Royale Union Saint-Gilloise | Al-Khaleej | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Anthony Moris
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Anthony Moris có 66 trận trong màu áo Luxembourg.
Luxembourg 66 trận 0 bàn Lần gần nhất: 3/6/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Anthony Moris
- Anthony Moris bắt bao nhiêu trận mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27, Anthony Moris bắt 7 trận với 17 pha cứu thua và để thủng lưới 10 bàn.
- Anthony Moris hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Al-Khaleej là CLB hiện tại của Anthony Moris, mang áo số 49 và chơi ở vị trí thủ môn.
- Anthony Moris bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Anthony Moris 36 tuổi (sinh ngày 29/04/1990), cao 184 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Khaleej
Cập nhật lần cuối: 03:20 · 27/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.