
Omar Mascarell
Tiền vệ trung tâm ·
Al-Khaleej
Lịch sử chuyển nhượng Omar Mascarell
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Omar Mascarell là từ Real Madrid Castilla U21 sang Derby County ngày 06/08/2014, phí không được công bố. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 730 nghìn EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 6/8/2014 | Real Madrid Castilla U21 | Derby County | Không công bố |
| 3/8/2015 | Real Madrid Castilla U21 | Sporting Gijón | Không công bố |
| 30/6/2016 | Sporting Gijón | Real Madrid | Không công bố |
| 6/7/2016 | Real Madrid | Eintracht Frankfurt | 1,0 triệu EUR |
| 1/7/2018 | Eintracht Frankfurt | Real Madrid | 4,0 triệu EUR |
| 2/7/2018 | Real Madrid | FC Schalke 04 | 10 triệu EUR |
| 23/8/2021 | FC Schalke 04 | Elche | Tự do |
| 1/7/2023 | Elche | Mallorca | 600 nghìn EUR |
| 22/7/2026 | Mallorca | Al-Khaleej | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Omar Mascarell qua từng mùa
Omar Mascarell sinh ngày 02/02/1993, mang quốc tịch Guinea Xích Đạo; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 9 câu lạc bộ. Anh đến Al-Khaleej ngày 22/07/2026 từ Mallorca theo dạng chuyển nhượng tự do. Dữ liệu mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út ghi nhận anh ghi 1 bàn sau 7 trận ra sân. Tại Al-Khaleej, anh khoác áo số 8 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Số liệu theo mùa bắt đầu từ mùa 12/13 tại La Liga cùng Real Madrid, năm anh bước sang tuổi 19. Mùa đó anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Quãng ở Real Madrid Castilla U21 được ghi bằng 1 bàn qua 12 trận có tên trong danh sách thi đấu. Toàn bộ số liệu đó thuộc mùa 13/14. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 06/08/2014, lúc anh chuyển từ Real Madrid Castilla U21 sang Derby County, năm anh bước sang tuổi 21. Ngày 02/07/2018, anh chuyển từ Real Madrid sang FC Schalke 04, phí 10 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 84 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 1 bàn cùng 4 kiến tạo trong màu áo FC Schalke 04. Ngày 01/07/2023, anh từ Elche chuyển tới Mallorca với mức phí 600 nghìn EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 3 bàn cùng 2 kiến tạo sau 116 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Mallorca. Bên cạnh các CLB, anh có 10 trận cho Equatorial Guinea, ở các giải được dữ liệu theo dõi. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại La Liga ở Mallorca là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn cùng 2 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 32. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 8 bàn cùng 9 kiến tạo qua 9 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 409 trận có tên trong danh sách thi đấu.
CLB hiện tại của Omar Mascarell
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Omar Mascarell gia nhập Al-Khaleej ngày 22/07/2026. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027.
- Câu lạc bộ
- Al-Khaleej
- Giải đấu
- VĐQG Ả Rập Xê Út
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 22/07/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Tiểu sử Omar Mascarell
Omar Mascarell thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Guinea Xích Đạo của Al-Khaleej. Ở Al-Khaleej, anh khoác áo số 8.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 2/2/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Guinea Xích Đạo
- Chiều cao
- 181 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- Al-Khaleej
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Omar Mascarell mùa 26/27
Sau 7 trận mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Omar Mascarell đóng góp 1 bàn. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 7 Trận
- 639 Phút
- 1 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,21 xG
- 0,15 xA
- 2 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 7,16 Điểm trung bình
Omar Mascarell thi đấu thế nào gần đây?
Thống kê sự nghiệp Omar Mascarell
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Omar Mascarell có tên trong danh sách thi đấu 409 lần cho 9 đội bóng. Tổng cộng anh ghi 8 bàn qua 409 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mallorca | 25/26 | La Liga | 34 | 2156 | 2 | 2 | 6,86 |
| Mallorca | 24/25 | La Liga | 37 | 2008 | 1 | 0 | 6,77 |
| Mallorca | 23/24 | La Liga | 34 | 1578 | 0 | 0 | 6,66 |
| Elche | 22/23 | La Liga | 28 | 2450 | 0 | 1 | 6,91 |
| Elche | 21/22 | La Liga | 34 | 2511 | 0 | 0 | 6,76 |
| Sporting Gijón | 15/16 | La Liga | 32 | 1768 | 0 | 1 | 6,67 |
| Real Madrid | 13/14 | La Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid | 12/13 | La Liga | 1 | 10 | 0 | 0 | — |
| FC Schalke 04 | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 3 | 225 | 0 | 0 | 6,77 |
| Derby County | 14/15 | Hạng Nhất Anh | 36 | 0 | 0 | 1 | — |
| FC Schalke 04 | 20/21 | Bundesliga | 27 | 1768 | 1 | 1 | 6,73 |
| FC Schalke 04 | 19/20 | Bundesliga | 23 | 2029 | 0 | 1 | 6,98 |
| FC Schalke 04 | 18/19 | Bundesliga | 24 | 993 | 0 | 2 | 6,77 |
| Eintracht Frankfurt | 17/18 | Bundesliga | 9 | 770 | 1 | 0 | 7,03 |
| Eintracht Frankfurt | 16/17 | Bundesliga | 28 | 2450 | 0 | 0 | 7,08 |
| Equatorial Guinea | 2025 | Africa Cup of Nations 2023 | 3 | 225 | 0 | 0 | 6,63 |
| Al-Khaleej | 26/27 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 7 | 639 | 1 | 0 | 7,16 |
| Equatorial Guinea | 2025 | World Cup Qualification CAF | 6 | 540 | 0 | 0 | — |
| Real Madrid Castilla U21 | 13/14 | Hạng Hai Tây Ban Nha | 12 | 90 | 1 | 0 | 7,00 |
| Equatorial Guinea | 2025 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Derby County | 14/15 | FA Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 5 | 239 | 0 | 0 | 6,87 |
| Eintracht Frankfurt | — | DFB Pokal | 3 | 247 | 1 | 0 | 7,13 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 2 | 110 | 0 | 0 | 6,70 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 3 | 300 | 0 | 0 | 7,37 |
| FC Schalke 04 | — | DFB Pokal | 2 | 78 | 0 | 0 | 6,65 |
| Sporting Gijón | 15/16 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Elche | 21/22 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Elche | 22/23 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 3 | 111 | 0 | 0 | 6,80 |
| Mallorca | 23/24 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 8 | 281 | 0 | 0 | 6,80 |
| Mallorca | 24/25 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 1 | 75 | 0 | 0 | 6,60 |
| Mallorca | 25/26 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 103 | 0 | 0 | 7,00 |
| Derby County | — | Carabao Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Sự nghiệp quốc tế của Omar Mascarell
Dữ liệu đội tuyển của Omar Mascarell, chỉ gồm các giải được theo dõi, ghi 10 trận cho Equatorial Guinea.
Equatorial Guinea 10 trận 0 bàn Lần gần nhất: 31/12/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Omar Mascarell
- Omar Mascarell đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Omar Mascarell đang thuộc biên chế Al-Khaleej, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Omar Mascarell bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Omar Mascarell 33 tuổi (sinh ngày 02/02/1993), cao 181 cm.
- Omar Mascarell ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Ở mùa 26/27 tại VĐQG Ả Rập Xê Út, Omar Mascarell ghi 1 bàn sau 7 trận.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Ả Rập Xê Út · Lịch thi đấu Al-Khaleej
Cập nhật lần cuối: 18:56 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.