
Carlos Vinícius
Tiền đạo cắm ·
Grêmio
Số liệu mùa 2026 của Carlos Vinícius
Mùa 2026 tại VĐQG Brazil, Carlos Vinícius góp mặt 27 trận trong màu áo Grêmio. xG mùa này của anh dừng ở 7,67. Mùa này anh bị phạt 5 thẻ vàng.
- 27 Trận
- 2116 Phút
- 10 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 7,67 xG
- 0,70 xA
- 49 Sút
- 7 Đường chuyền quyết định
- 5 Thẻ vàng
- 6,90 Điểm trung bình
Carlos Vinícius thi đấu thế nào gần đây?
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Carlos Vinícius tích luỹ 370 phút thi đấu. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 74 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 20-09 | Palmeiras | 0–0 | 74 | 0/0 | 6,3 |
| 16-09 | Botafogo | 3–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 12-09 | Vasco da Gama | 1–2 | 90 | 0/0 | 6,3 |
| 07-09 | Vitória | 1–0 | 78 | 0/0 | 6,3 |
| 30-08 | Chapecoense | 3–1 | 38 | 0/0 | 6,8 |
Tiểu sử Carlos Vinícius
Carlos Vinícius thi đấu ở vị trí tiền đạo cắm, là cầu thủ người Brazil của Grêmio. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2026. Carlos Vinícius sinh ngày 25/03/1995, hiện 31 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 25/3/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 95
- CLB hiện tại
- Grêmio
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 6,8 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Carlos Vinícius
Carlos Vinícius thi đấu cho Grêmio tại VĐQG Brazil theo dữ liệu mùa gần nhất. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 6,8 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch). Dữ liệu ghi nhận anh đến Grêmio ngày 23/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Grêmio
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 95
- Gia nhập
- 23/07/2025
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 6,8 triệu EUR (ước tính)
Carlos Vinícius đã khoác áo những đội nào?
Carlos Vinícius có tên trong danh sách thi đấu của Fulham nhiều nhất, 78 lần theo dữ liệu từng mùa. Số liệu từng mùa cộng dồn: 87 bàn, 349 lần có tên trong danh sách. Dấu mốc xa nhất trong hồ sơ là mùa 17/18 ở Real SC.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grêmio | 2026 | Copa do Brasil | 6 | 373 | 3 | 0 | 6,94 |
| Benfica | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 32 | 0 | 0 | 6,55 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 9 | 506 | 6 | 3 | 7,36 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 283 | 1 | 1 | 6,63 |
| Galatasaray | 23/24 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 16 | 0 | 0 | 6,50 |
| Galatasaray | 23/24 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 14 | 162 | 1 | 0 | 6,61 |
| Fulham | 24/25 | Ngoại Hạng Anh | 11 | 33 | 0 | 0 | 6,67 |
| Fulham | 23/24 | Ngoại Hạng Anh | 20 | 320 | 2 | 0 | 6,67 |
| Fulham | 22/23 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 1144 | 5 | 2 | 6,67 |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | Ngoại Hạng Anh | 25 | 305 | 1 | 0 | 6,69 |
| AS Monaco | 2018 | Ligue 1 | 16 | 544 | 2 | 1 | 6,68 |
| Benfica | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 11 | 0 | 0 | 6,50 |
| Benfica | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 2 | 18 | 0 | 0 | 6,70 |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 14 | 950 | 12 | 1 | 7,39 |
| Benfica | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1788 | 18 | 5 | 7,15 |
| Rio Ave | 18/19 | VĐQG Bồ Đào Nha | 14 | 1143 | 8 | 0 | 7,01 |
| Grêmio | 2026 | VĐQG Brazil | 27 | 2116 | 10 | 1 | 6,90 |
| PSV Eindhoven | 22/23 | VĐQG Hà Lan | 2 | 45 | 0 | 0 | 6,70 |
| PSV Eindhoven | 21/22 | VĐQG Hà Lan | 23 | 1106 | 6 | 6 | 6,97 |
| PSV Eindhoven | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 14 | 0 | 0 | 6,40 |
| Benfica | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Benfica | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 1 | 18 | 0 | 0 | 6,20 |
| Benfica | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 5 | 322 | 1 | 0 | 6,54 |
| Rio Ave | — | Taça da Liga | 3 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | — | Taça da Liga | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Rio Ave | 18/19 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| Benfica | 19/20 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 142 | 3 | 3 | 6,63 |
| Real SC | 17/18 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| PSV Eindhoven | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 54 | 0 | 0 | 6,53 |
| Grêmio | 2026 | Club Friendlies | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tottenham Hotspur | 20/21 | FA Cup | 3 | 170 | 3 | 0 | 7,43 |
| Fulham | 22/23 | FA Cup | 5 | 220 | 0 | 1 | 6,67 |
| Fulham | 23/24 | FA Cup | 2 | 17 | 0 | 0 | 6,60 |
| Fulham | 24/25 | FA Cup | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Grêmio | 2026 | Copa Sudamericana | 5 | 325 | 2 | 0 | 6,36 |
| Tottenham Hotspur | — | Carabao Cup | 2 | 1 | 0 | 0 | — |
| Fulham | — | Carabao Cup | 6 | 90 | 1 | 0 | 6,95 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Carlos Vinícius
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Carlos Vinícius thuộc biên chế Grêmio, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 8 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 04/01/2016, khi anh chuyển từ Palmeiras U20 sang Caldense, năm anh tròn 21 tuổi. Real SC đón anh ngày 01/07/2017 từ Grêmio Anápolis theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở đội này, hồ sơ ghi 37 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Benfica đón anh ngày 20/07/2019 từ SSC Napoli theo mức phí 17 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 22 bàn và 8 kiến tạo qua 56 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Fulham ngày 01/09/2022 từ Benfica, phí 5,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 8 bàn và 3 kiến tạo qua 78 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 87 bàn cùng 24 kiến tạo. Anh có 349 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 19/20 tại VĐQG Bồ Đào Nha cùng Benfica, với 18 bàn và 5 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 24. Anh đến Grêmio ngày 23/07/2025 từ Fulham dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Brazil ghi nhận anh có 27 lần ra sân, ghi 10 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 27 bàn cùng 2 kiến tạo qua 52 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Grêmio. Trong đội hình Grêmio, anh khoác áo số 95, có hợp đồng tới 31/12/2026.
Carlos Vinícius từng chuyển tới đâu?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Carlos Vinícius là từ Palmeiras U20 sang Caldense ngày 04/01/2016, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Caldense sang Grêmio Anápolis ngày 02/01/2017, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/1/2016 | Palmeiras U20 | Caldense | Không công bố |
| 2/1/2017 | Caldense | Grêmio Anápolis | Không công bố |
| 1/7/2017 | Grêmio Anápolis | Real SC | Tự do |
| 16/7/2018 | Real SC | SSC Napoli | 4,0 triệu EUR |
| 24/8/2018 | SSC Napoli | Rio Ave | Cho mượn |
| 29/1/2019 | Rio Ave | SSC Napoli | Trở lại sau cho mượn |
| 30/1/2019 | SSC Napoli | AS Monaco | Cho mượn |
| 30/6/2019 | AS Monaco | SSC Napoli | Trở lại sau cho mượn |
| 20/7/2019 | SSC Napoli | Benfica | 17 triệu EUR |
| 2/10/2020 | Benfica | Tottenham Hotspur | Cho mượn |
| 30/6/2021 | Tottenham Hotspur | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2021 | Benfica | PSV Eindhoven | Cho mượn |
| 31/8/2022 | PSV Eindhoven | Benfica | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2022 | Benfica | Fulham | 5,0 triệu EUR |
| 2/2/2024 | Fulham | Galatasaray | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Galatasaray | Fulham | Trở lại sau cho mượn |
| 23/7/2025 | Fulham | Grêmio | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Carlos Vinícius
- Carlos Vinícius bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Carlos Vinícius 31 tuổi (sinh ngày 25/03/1995), cao 190 cm.
- Carlos Vinícius ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Carlos Vinícius ra sân 27 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 10 bàn và có 1 kiến tạo.
- Carlos Vinícius đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Carlos Vinícius đang thuộc biên chế Grêmio, mang áo số 95 và chơi ở vị trí tiền đạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Grêmio
Cập nhật lần cuối: 19:10 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.