
Chặng đường sự nghiệp Dodi
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Dodi thuộc biên chế Grêmio, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 4 câu lạc bộ khác. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2014 ở Criciúma tại VĐQG Brazil, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 4 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 18 tuổi. Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 04/05/2015, lúc anh từ Criciúma U20 chuyển tới Criciúma, năm anh bước sang tuổi 19. Quãng ở Criciúma được ghi bằng 2 bàn cùng 3 kiến tạo qua 35 trận có tên trong danh sách thi đấu. Anh cập bến Fluminense ngày 20/04/2018 từ Criciúma theo dạng cho mượn. Cộng mọi giải, anh có 1 bàn qua 103 trận nằm trong danh sách thi đấu tại đây.
Tính trên 5 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 5 bàn cùng 8 kiến tạo. Cùng quãng đó là 352 trận nằm trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2017 tại Hạng Hai Brazil cùng Criciúma, với 2 bàn và 3 kiến tạo. Đó là năm anh tròn 21 tuổi. Chặng hiện tại gắn với Grêmio, nơi anh đến ngày 01/01/2024 từ Santos theo mức phí 915 nghìn EUR. Ở mùa 2026 tại VĐQG Brazil, anh ra sân 8 trận. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn và 3 kiến tạo sau 119 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Grêmio. Trong đội hình Grêmio, anh mang áo số 17, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Thống kê sự nghiệp Dodi
Dodi có tên trong danh sách thi đấu của Grêmio nhiều nhất, 119 lần theo dữ liệu từng mùa. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 5 bàn và 352 trận có tên trong danh sách thi đấu. Mùa được ghi nhận sớm nhất là 2014 cùng Criciúma.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Grêmio | — | Copa Libertadores | 8 | 537 | 0 | 0 | 6,71 |
| Criciúma | — | Copa do Brasil | 2 | 165 | 0 | 0 | 6,65 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 5 | 62 | 0 | 0 | 6,50 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 6 | 267 | 0 | 0 | 7,03 |
| Santos | — | Copa do Brasil | 6 | 513 | 0 | 0 | 6,95 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 3 | 86 | 0 | 0 | 6,50 |
| Grêmio | — | Copa do Brasil | 4 | 203 | 1 | 0 | 7,17 |
| Grêmio | 2026 | Copa do Brasil | 3 | 24 | 0 | 0 | 6,60 |
| Criciúma | 2017 | Hạng Hai Brazil | 28 | 1883 | 2 | 3 | 6,76 |
| Criciúma | 2018 | Hạng Hai Brazil | 1 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Criciúma | 2014 | VĐQG Brazil | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fluminense | 2018 | VĐQG Brazil | 31 | 921 | 0 | 0 | 6,61 |
| Fluminense | 2019 | VĐQG Brazil | 32 | 366 | 0 | 0 | 6,72 |
| Santos | 2023 | VĐQG Brazil | 35 | 1728 | 0 | 0 | 6,62 |
| Grêmio | 2024 | VĐQG Brazil | 35 | 2412 | 0 | 2 | 6,80 |
| Grêmio | 2025 | VĐQG Brazil | 34 | 2349 | 0 | 1 | 6,73 |
| Grêmio | 2026 | VĐQG Brazil | 19 | 288 | 0 | 0 | 6,43 |
| Fluminense | 20/21 | VĐQG Brazil | 19 | 1707 | 1 | 0 | 6,92 |
| Grêmio | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | — | Emperor Cup | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Kashiwa Reysol | — | Emperor Cup | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 2 | 14 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 6 | 29 | 0 | 0 | 6,50 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa Sudamericana | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,90 |
| Grêmio | — | Copa Sudamericana | 7 | 411 | 0 | 0 | 6,73 |
| Grêmio | 2026 | Copa Sudamericana | 6 | 225 | 0 | 0 | 6,80 |
| Kashiwa Reysol | 2021 | VĐQG Nhật Bản | 16 | 1073 | 0 | 1 | 6,64 |
| Kashiwa Reysol | 2022 | VĐQG Nhật Bản | 29 | 1731 | 1 | 1 | 6,75 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Hồ sơ cầu thủ Dodi
Dodi thi đấu ở vị trí tiền vệ trung tâm, là cầu thủ người Brazil của Grêmio. Ngày sinh trong hồ sơ là 17/04/1996 — năm nay 30 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 169 cm.
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 17/4/1996 (30 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 169 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 17
- CLB hiện tại
- Grêmio
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Câu lạc bộ và hợp đồng của Dodi
Hợp đồng của Dodi với Grêmio được ghi nhận đến 31/12/2026. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Brazil. Anh cập bến Grêmio từ 01/01/2024.
- Câu lạc bộ
- Grêmio
- Giải đấu
- VĐQG Brazil
- Số áo
- 17
- Gia nhập
- 01/01/2024
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Dodi mùa 2026
Dodi đã chơi 8 trận với 288 phút trên sân mùa 2026 tại VĐQG Brazil. xG mùa này của anh dừng ở 0,07. Anh nhận 1 thẻ vàng trong mùa.
- 8 Trận
- 288 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0,07 xG
- 0,03 xA
- 3 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,43 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Dodi
Dodi có 106 phút thi đấu ở 2 trận ra sân gần nhất. Trung bình các trận đó, anh đạt 6,25 điểm.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 16-08 | Atlético Mineiro | 3–0 | 63 | 0/0 | 6,1 |
| 08-08 | São Paulo | 2–1 | 43 | 0/0 | 6,4 |
| 26-07 | Fluminense | 1–1 | Không vào sân | — | — |
| 17-07 | Mirassol | 2–1 | Không vào sân | — | — |
| 30-05 | Corinthians | 1–3 | Không vào sân | — | — |
Lịch sử chuyển nhượng Dodi
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Dodi là từ Criciúma U20 sang Criciúma ngày 04/05/2015, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Criciúma sang Fluminense theo dạng cho mượn ngày 20/04/2018.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 4/5/2015 | Criciúma U20 | Criciúma | Không công bố |
| 20/4/2018 | Criciúma | Fluminense | Cho mượn |
| 31/12/2018 | Fluminense | Criciúma | Cho mượn |
| 1/1/2019 | Criciúma | Fluminense | Trở lại sau cho mượn |
| 1/1/2021 | Fluminense | Kashiwa Reysol | Tự do |
| 15/1/2021 | Fluminense | Kashiwa Reysol | Không công bố |
| 1/1/2023 | Kashiwa Reysol | Santos | Tự do |
| 1/1/2024 | Santos | Grêmio | 915 nghìn EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Dodi
- Dodi có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dodi ra sân 8 trận mùa 2026 tại VĐQG Brazil và ghi 0 bàn.
- Dodi hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Grêmio là CLB hiện tại của Dodi, mang áo số 17 và chơi ở vị trí tiền vệ.
- Dodi bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Dodi 30 tuổi (sinh ngày 17/04/1996), cao 169 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Brazil · Lịch thi đấu Grêmio
Cập nhật lần cuối: 18:26 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.