
Enner Valencia
Tiền đạo ·
Boca Juniors
Câu chuyện sự nghiệp Enner Valencia
Ở chặng gần nhất trong dữ liệu, Enner Valencia thuộc biên chế Boca Juniors, và hồ sơ còn có số liệu của anh ở 7 câu lạc bộ khác. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2010, khi anh đầu quân cho Emelec, năm anh bước sang tuổi 21. Hồ sơ ghi cho anh 5 bàn sau 26 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Emelec. Ngày 17/07/2014, anh từ CF Pachuca chuyển tới West Ham United, phí 15 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 10 bàn và 5 kiến tạo sau 71 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo West Ham United. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 14/15 ở West Ham United tại Ngoại Hạng Anh, nơi anh đóng góp 4 bàn cùng 2 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 25 tuổi.
Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 123 bàn cùng 33 kiến tạo qua 8 đội bóng. Ở các CLB đó, anh có 462 lần có tên trong danh sách thi đấu. Đỉnh số liệu của hồ sơ rơi vào mùa 22/23 tại VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ trong màu áo Fenerbahçe, khi anh có 29 bàn cùng 5 kiến tạo. Mùa ấy là năm anh bước sang tuổi 33. Chặng hiện tại gắn với Boca Juniors, nơi anh đến ngày 09/08/2026 từ CF Pachuca theo dạng chuyển nhượng tự do. Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, anh ghi 1 bàn sau 4 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 1 bàn cùng 1 kiến tạo qua 7 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Boca Juniors. Tại Boca Juniors, anh mang áo số 30 và có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2027.
Enner Valencia đã khoác áo những đội nào?
Hồ sơ sự nghiệp của Enner Valencia trải qua ít nhất 13 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 14/15 tại West Ham United. Riêng Fenerbahçe chiếm 24% số lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Internacional | — | Copa Libertadores | 6 | 518 | 4 | 1 | 6,92 |
| Internacional | — | Copa Libertadores | 6 | 243 | 1 | 0 | 6,56 |
| Fenerbahçe | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 28 | 1081 | 7 | 6 | 6,95 |
| Fenerbahçe | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 31 | 2254 | 29 | 5 | 7,23 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 243 | 4 | 0 | 7,67 |
| Internacional | — | Copa do Brasil | 3 | 102 | 0 | 0 | 6,73 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 19 | 1122 | 3 | 3 | 6,97 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 22 | 1297 | 3 | 1 | 6,85 |
| Tigres UANL | — | Liga MX Clausura | 9 | 599 | 1 | 1 | 6,72 |
| Tigres UANL | 17/18 | VĐQG Mexico | 22 | 1523 | 12 | 1 | 7,04 |
| Tigres UANL | 18/19 | VĐQG Mexico | 18 | 346 | 2 | 0 | 6,74 |
| Tigres UANL | 2019 | VĐQG Mexico | 18 | 1137 | 0 | 1 | 6,58 |
| West Ham United | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 1 | 0 | — |
| West Ham United | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fenerbahçe | 21/22 | Cúp C2 Châu Âu | 4 | 241 | 2 | 0 | 7,37 |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C2 Châu Âu | 11 | 404 | 3 | 0 | 6,71 |
| Fenerbahçe | 20/21 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 34 | 2480 | 12 | 4 | 7,05 |
| West Ham United | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 3 | 213 | 0 | 0 | 6,43 |
| Everton | 16/17 | Ngoại Hạng Anh | 32 | 708 | 3 | 1 | 6,76 |
| West Ham United | 15/16 | Ngoại Hạng Anh | 22 | 1009 | 4 | 2 | 6,82 |
| West Ham United | 14/15 | Ngoại Hạng Anh | 33 | 2105 | 4 | 2 | 6,43 |
| Internacional | 2023 | VĐQG Brazil | 23 | 1457 | 9 | 1 | 6,73 |
| Internacional | 2024 | VĐQG Brazil | 24 | 973 | 3 | 1 | 6,72 |
| Internacional | 2025 | VĐQG Brazil | 15 | 627 | 1 | 0 | 6,49 |
| CF Pachuca | 2025 | Liga MX Clausura | 13 | 620 | 4 | 0 | 6,73 |
| CF Pachuca | 2025 | VĐQG Mexico | 10 | 750 | 4 | 1 | 6,78 |
| Fenerbahçe | 22/23 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2014 | World Cup 2026 | 3 | 270 | 3 | 0 | 7,57 |
| Ecuador | 2022 | World Cup 2026 | 3 | 256 | 3 | 0 | 7,50 |
| Ecuador | 2026 | World Cup 2026 | 4 | 290 | 0 | 0 | 6,47 |
| Boca Juniors | 2026 | VĐQG Argentina | 4 | 204 | 1 | 1 | 6,85 |
| Fenerbahçe | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 164 | 0 | 0 | 6,45 |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 803 | 5 | 2 | 6,64 |
| Ecuador | — | World Cup Qualification CONMEBOL | 12 | 772 | 4 | 1 | 6,80 |
| Ecuador | 2026 | World Cup Qualification CONMEBOL | 15 | 1066 | 6 | 2 | 6,79 |
| Ecuador | 2013 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2014 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 2 | 0 | — |
| Ecuador | 2016 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2017 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2019 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ecuador | 2022 | Giao hữu quốc tế | 5 | 14 | 0 | 0 | 6,40 |
| Ecuador | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 36 | 1 | 0 | 7,40 |
| Ecuador | 2024 | Giao hữu quốc tế | 3 | 167 | 1 | 0 | 6,97 |
| Ecuador | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 231 | 1 | 0 | 6,60 |
| Ecuador | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 166 | 1 | 0 | 6,85 |
| Emelec | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| West Ham United | 14/15 | FA Cup | 4 | 0 | 1 | 0 | — |
| West Ham United | 15/16 | FA Cup | 4 | 0 | 0 | 1 | — |
| Emelec | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 5 | 0 | — |
| Everton | 16/17 | FA Cup | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Internacional | — | Copa Sudamericana | 2 | 180 | 0 | 0 | 7,00 |
| Boca Juniors | 2026 | Copa Sudamericana | 3 | 58 | 0 | 0 | 6,33 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 3 | 0 | 2 | 0 | — |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 4 | 345 | 2 | 2 | 7,03 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 3 | 270 | 1 | 0 | 6,80 |
| Ecuador | — | Copa America 2024 | 4 | 346 | 0 | 1 | 6,50 |
| Ecuador | 2024 | Copa America 2024 | 3 | 192 | 0 | 0 | 5,40 |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Emelec | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Enner Valencia là ai?
Sinh ngày 04/11/1989, Enner Valencia là tiền đạo và hiện thuộc Boca Juniors. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 31/12/2027. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Ecuador.
- Vị trí
- Tiền đạo
- Ngày sinh
- 4/11/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Ecuador
- Chiều cao
- 177 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Boca Juniors
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Enner Valencia đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Hợp đồng của Enner Valencia với Boca Juniors được ghi nhận đến 31/12/2027. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Argentina. Anh cập bến Boca Juniors từ 09/08/2026.
- Câu lạc bộ
- Boca Juniors
- Giải đấu
- VĐQG Argentina
- Số áo
- 30
- Gia nhập
- 09/08/2026
- Hợp đồng đến
- 31/12/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,9 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Enner Valencia
Mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Enner Valencia góp mặt 4 trận trong màu áo Boca Juniors. Thời lượng trung bình mỗi trận là 51 phút. Mùa này anh tích luỹ 1,49 bàn thắng kỳ vọng (xG).
- 4 Trận
- 204 Phút
- 1 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 1,49 xG
- 0,01 xA
- 8 Sút
- 1 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 6,85 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Enner Valencia
Qua 4 lần ra sân gần đây nhất, Enner Valencia tích luỹ 204 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,85.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 12-09 | Central Córdoba | 3–1 | 72 | 1/1 | 7,6 |
| 05-09 | Gimnasia y Esgrima Mendoza | 2–2 | 90 | 0/0 | 6,6 |
| 29-08 | CA Lanús | 1–0 | 29 | 0/0 | 6,6 |
| 24-08 | Racing Club | 1–1 | 13 | 0/0 | 6,6 |
Lịch sử chuyển nhượng Enner Valencia
Giá trị chuyển nhượng của Enner Valencia được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 905 nghìn EUR khi đang ở Boca Juniors (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 11 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2010 | — | Emelec | Không công bố |
| 2/1/2014 | Emelec | CF Pachuca | 3,3 triệu EUR |
| 17/7/2014 | CF Pachuca | West Ham United | 15 triệu EUR |
| 31/8/2016 | West Ham United | Everton | Cho mượn |
| 30/6/2017 | Everton | West Ham United | Trở lại sau cho mượn |
| 13/7/2017 | West Ham United | Tigres UANL | 5,5 triệu EUR |
| 28/8/2020 | Tigres UANL | Fenerbahçe | Tự do |
| 3/7/2023 | Fenerbahçe | Internacional | Tự do |
| 11/9/2025 | Internacional | CF Pachuca | Tự do |
| 8/7/2026 | CF Pachuca | No team | Không công bố |
| 9/8/2026 | CF Pachuca | Boca Juniors | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Enner Valencia
- Enner Valencia hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Boca Juniors là CLB hiện tại của Enner Valencia, mang áo số 30 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Enner Valencia bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Enner Valencia 36 tuổi (sinh ngày 04/11/1989), cao 177 cm.
- Enner Valencia có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Ở mùa 2026 tại VĐQG Argentina, Enner Valencia ghi 1 bàn sau 4 trận và có 1 kiến tạo.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Argentina · Lịch thi đấu Boca Juniors
Cập nhật lần cuối: 21:31 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.