Defensa y Justicia
Argentina
Thứ hạng VĐQG Argentina Bảng Group A
Defensa y Justicia đang xếp thứ 7 trên tổng 15 đội tại VĐQG Argentina, với 37 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 10
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Sân nhà và giải đấu của Defensa y Justicia
Defensa y Justicia góp mặt tại VĐQG Argentina mùa 2026. Đội thuộc làng bóng đá Argentina. Đội nằm ở bảng A tại VĐQG Argentina.
Defensa y Justicia xếp hạng ra sao?
Defensa y Justicia đang đứng thứ 7 trong số 15 đội tại VĐQG Argentina. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Đội có 9 thắng, 10 hoà và 7 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Defensa y Justicia
Lần ra sân gần đây nhất đưa Defensa y Justicia tới kết quả hoà Central Córdoba 2-2. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Khoảng cách của Defensa y Justicia với nhóm trên và nhóm dưới
Defensa y Justicia kém CA Lanús ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm vào play-off. Bảng đấu có tất cả 15 đội.
Defensa y Justicia trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Defensa y Justicia 5 trận thắng, sân khách thêm 4 trận. Ở sân nhà, cán cân là 15 bàn ghi và 13 bàn thua. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 16 bàn và nhận 19 bàn.
Defensa y Justicia ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Defensa y Justicia đang là −1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 12. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Defensa y Justicia?
Chân sút chủ lực của Defensa y Justicia là Juan Manuel Gutiérrez, tác giả của 4 bàn. Anh cũng dọn cỗ 6 lần cho đồng đội. Chân sút này có 26 lần được đăng ký thi đấu.
Defensa y Justicia đá trận tiếp theo khi nào?
San Lorenzo là cái tên chờ Defensa y Justicia ở vòng kế tiếp, ngày 4/10/2026. Còn 7 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matías Borgogno | Thủ môn | Argentina |
| 2 | Samuel Lucero | Hậu vệ | Argentina |
| 3 | Fernando Román | Hậu vệ | Paraguay |
| 5 | Julián López | Tiền vệ | Argentina |
| 5 | Mateo López | Hậu vệ | Argentina |
| 6 | Ezequiel Burdin | Hậu vệ | Uruguay |
| 7 | Tomás Pérez | Tiền đạo | Argentina |
| 7 | T Perez | Tiền đạo | Bolivia |
| 8 | César Pérez | Tiền vệ | Chile |
| 9 | Leandro Fernández | Tiền đạo | Argentina |
| 10 | Aaron Molinas | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Éver Banega | Tiền vệ | Argentina |
| 11 | Tiziano Perrotta | Tiền đạo | Argentina |
| 15 | Santiago Sosa | Tiền vệ | Argentina |
| 16 | Ayrton Portillo | Hậu vệ | Argentina |
| 17 | Agustín Hausch | Tiền đạo | Argentina |
| 19 | David Barbona | Tiền đạo | Argentina |
| 21 | David Martínez | Hậu vệ | Paraguay |
| 22 | Maximiliano Porcel | Tiền vệ | Argentina |
| 23 | Mateo Aguiar | Tiền vệ | Argentina |
| 24 | Juan Manuel Gutiérrez | Tiền đạo | Uruguay |
| 25 | Facundo Altamira | Tiền đạo | Argentina |
| 26 | Jeremías Lucco | Tiền vệ | Argentina |
| 27 | Domingo Blanco | Tiền vệ | Argentina |
| 28 | Valentín Loza | Hậu vệ | Argentina |
| 29 | Damián Fernández | Hậu vệ | Argentina |
| 30 | Demian Dominguez | Hậu vệ | Argentina |
| 32 | Nazareno Roselli | Hậu vệ | Argentina |
| 33 | Nicolas Palavecino | Tiền vệ | Argentina |
| 33 | Lucas Souto | Hậu vệ | Argentina |
| 36 | Lautaro Amade | Thủ môn | Argentina |
| 40 | Maximo Leonel Rodriguez | Tiền vệ | Argentina |
| 40 | Máximo Rodríguez | Hậu vệ | Argentina |
| 41 | Ramiro Gagliardi | Tiền vệ | Argentina |
| 44 | Maximo Jonas Cabrera | Hậu vệ | Argentina |
| 45 | Thiago Martínez | Tiền vệ | Argentina |
| 45 | Thiago Lionel Martinez | Tiền đạo | Argentina |