Shanghai Port
China
Thứ hạng VĐQG Trung Quốc
Shanghai Port đang xếp thứ 7 trên tổng 16 đội tại VĐQG Trung Quốc, với 33 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 8
- Thua
- 8
- Bàn thắng
- 40
- Bàn thua
- 33
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Shanghai Port
Lần ra sân gần đây nhất đưa Shanghai Port tới kết quả hoà Beijing Guoan 0-0. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Shanghai Port trên bảng xếp hạng VĐQG Trung Quốc
Shanghai Port đang có mạch bất bại 6 trận và đứng thứ 7. Thành tích mùa 2026 là 10 thắng, 8 hoà và 8 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,3 điểm.
Shanghai Port tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Shanghai Port ghi 1,5 bàn và nhận 1,3 bàn. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Shanghai Port chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Shanghai Port thắng 5 trận, còn trên sân khách là 5 trận. Sân nhà đội ghi 21 bàn và nhận 13 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 19 bàn và nhận 20 bàn.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Shanghai Port
8 bàn của Leonardo đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ Shanghai Port. Chân sút này có 22 lần được đăng ký thi đấu. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo.
Khoảng cách của Shanghai Port với nhóm trên và nhóm dưới
Shanghai Port đang hơn Shanghai Shenhua 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 16 đội. Phía trên là Shandong Taishan, cách 4 điểm.
Sân nhà và giải đấu của Shanghai Port
Shanghai Port là đội bóng Trung Quốc, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Trung Quốc. Đội thường được gọi ngắn là Port. Đây là một đại diện của bóng đá Trung Quốc.
Đối thủ kế tiếp của Shanghai Port
Đối thủ kế tiếp của Shanghai Port tại VĐQG Trung Quốc là Zhejiang, đá ngày 9/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Yan Junling | Thủ môn | China |
| 3 | Guangtai Jiang | Hậu vệ | China |
| 3 | Tyias Browning | Hậu vệ | China |
| 4 | Wang Shenchao | Hậu vệ | China |
| 5 | Zhang Linpeng | Hậu vệ | China |
| 6 | Yuan Zhang | Tiền vệ | China |
| 7 | Wu Lei | Tiền đạo | China |
| 8 | Jean Claude Aziangbe | Tiền vệ | Togo |
| 10 | Mateus Vital | Tiền vệ | Brazil |
| 11 | Gabrielzinho | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Chen Wei | Thủ môn | China |
| 13 | Zhen Wei | Hậu vệ | China |
| 14 | Matthew Orr | Tiền đạo | Hong Kong |
| 16 | Jaume Grau | Tiền vệ | Spain |
| 16 | Zhezhe Cao | Tiền vệ | China |
| 17 | Prince Ampem | Tiền vệ | Ghana |
| 19 | Wang Zhenao | Hậu vệ | China |
| 20 | Yang Shiyuan | Tiền vệ | China |
| 21 | Óscar Melendo | Tiền vệ | Spain |
| 22 | Xi Yang | Hậu vệ | China |
| 23 | Fu Huan | Hậu vệ | China |
| 26 | Ruofan Liu | Tiền vệ | China |
| 28 | Yue Xin | Hậu vệ | China |
| 31 | Shimeng Bao | Hậu vệ | China |
| 32 | Shuai Li | Hậu vệ | China |
| 33 | Liu Zhurun | Tiền vệ | China |
| 38 | Lu Yongtao | Tiền vệ | China |
| 40 | Yusup Umidjan | Hậu vệ | China |
| 44 | Miguel Campos | Hậu vệ | Portugal |
| 45 | Leonardo | Tiền đạo | Brazil |
| 46 | Liu Baiyang | Tiền đạo | China |
| 47 | Kuai Jiwen | Tiền vệ | China |
| 49 | Xinxiang Li | Tiền đạo | China |
| 53 | Li Zhiliang | Thủ môn | China |
| 54 | Dongcheng Wang | Hậu vệ | China |
| 55 | Yuhang Zhang | Thủ môn | China |