
Ganso
Tiền vệ tấn công ·
Fluminense
Ganso thuộc biên chế CLB nào?
Ganso đã ra sân 7 trận cho Fluminense ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Fluminense ngày 31/01/2019. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 31/12/2026.
- Câu lạc bộ
- Fluminense
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 31/01/2019
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Thống kê thi đấu mùa 2026 — Ganso
Ở mùa 2026 tại Copa Libertadores, Ganso ra sân 7 trận, ghi 0 bàn và 1 kiến tạo. Anh nhận 2 thẻ vàng trong mùa. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 6,73.
- 7 Trận
- 312 Phút
- 0 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 0,14 xG
- 0,30 xA
- 3 Sút
- 5 Đường chuyền quyết định
- 2 Thẻ vàng
- 6,73 Điểm trung bình
Ganso là ai?
Cao 184 cm, Ganso là tiền vệ người Brazil của Fluminense. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 184 cm. Chân thuận của anh là chân trái.
- Vị trí
- Tiền vệ tấn công
- Ngày sinh
- 12/10/1989 (36 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 184 cm
- Chân thuận
- Trái
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Fluminense
- Hợp đồng đến
- 31/12/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Phong độ Ganso các trận vừa qua
Ganso chơi từ 60 phút trở lên ở 3 trong 5 trận ra sân gần nhất. Tổng cộng anh ghi 0 bàn và 1 kiến tạo trong quãng này.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 15-09 | Club Atlético Platense | 2–1 | 79 | 0/0 | 6,3 |
| 08-09 | Club Atlético Platense | 2–0 | 60 | 0/1 | 7,1 |
| 18-08 | Independiente Rivadavia | 1–1 | 66 | 0/0 | 6,7 |
| 11-08 | Independiente Rivadavia | 0–0 | 18 | 0/0 | 6,7 |
| 19-05 | Bolívar | 2–1 | 14 | 0/0 | 6,7 |
Sự nghiệp Ganso theo mùa
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Ganso là 2011 tại Santos. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 49 bàn và 546 trận có tên trong danh sách thi đấu. 56% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Fluminense.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Fluminense | — | Copa Libertadores | 12 | 904 | 0 | 1 | 6,88 |
| Fluminense | — | Copa Libertadores | 9 | 698 | 1 | 1 | 6,99 |
| Fluminense | 2026 | Copa Libertadores | 8 | 312 | 0 | 1 | 6,73 |
| São Paulo | — | Copa do Brasil | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 6 | 484 | 2 | 0 | 7,08 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 6 | 151 | 0 | 0 | 6,68 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 4 | 47 | 0 | 0 | 6,87 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 7 | 529 | 3 | 1 | 7,10 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 4 | 235 | 0 | 0 | 7,10 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 4 | 206 | 0 | 2 | 7,47 |
| Fluminense | — | Copa do Brasil | 8 | 223 | 1 | 1 | 7,14 |
| Fluminense | 2026 | Copa do Brasil | 4 | 52 | 0 | 0 | 6,60 |
| Sevilla | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | 2011 | VĐQG Brazil | 3 | 0 | 1 | 1 | — |
| Santos | 2012 | VĐQG Brazil | 5 | 0 | 1 | 1 | — |
| São Paulo | 2012 | VĐQG Brazil | 3 | 0 | 0 | 2 | — |
| São Paulo | 2013 | VĐQG Brazil | 33 | 90 | 1 | 0 | 7,40 |
| São Paulo | 2014 | VĐQG Brazil | 35 | 0 | 5 | 2 | — |
| São Paulo | 2015 | VĐQG Brazil | 31 | 1429 | 2 | 8 | 7,04 |
| São Paulo | 2016 | VĐQG Brazil | 7 | 513 | 1 | 2 | 7,21 |
| Fluminense | 2019 | VĐQG Brazil | 29 | 2258 | 2 | 0 | 6,98 |
| Fluminense | 2021 | VĐQG Brazil | 14 | 461 | 0 | 0 | 6,76 |
| Fluminense | 2022 | VĐQG Brazil | 34 | 2503 | 5 | 5 | 7,17 |
| Fluminense | 2023 | VĐQG Brazil | 29 | 1749 | 3 | 7 | 7,02 |
| Amiens SC | 2018 | Ligue 1 | 12 | 517 | 0 | 2 | 6,73 |
| Fluminense | 2024 | VĐQG Brazil | 33 | 2272 | 3 | 7 | 7,13 |
| Fluminense | 2025 | VĐQG Brazil | 19 | 647 | 1 | 0 | 6,82 |
| Fluminense | 2026 | VĐQG Brazil | 24 | 749 | 0 | 1 | 6,68 |
| Sevilla | 17/18 | La Liga | 14 | 524 | 2 | 0 | 6,97 |
| Sevilla | 16/17 | La Liga | 23 | 484 | 2 | 1 | 6,93 |
| Sevilla | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 31 | 1 | 0 | 7,30 |
| Sevilla | 16/17 | Cúp C1 Châu Âu | 6 | 75 | 0 | 0 | 8,00 |
| Fluminense | 20/21 | VĐQG Brazil | 23 | 586 | 1 | 2 | 6,92 |
| Fluminense | 2026 | Club Friendlies | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 4 | 0 | 1 | 1 | — |
| São Paulo | — | Copa Sudamericana | 6 | 0 | 3 | 1 | — |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 6 | 501 | 0 | 0 | 6,88 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 1 | 31 | 0 | 0 | 6,50 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 6 | 380 | 1 | 0 | 6,98 |
| Fluminense | — | Copa Sudamericana | 5 | 234 | 0 | 0 | 7,08 |
| Sevilla | 16/17 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 4 | 225 | 1 | 2 | 7,50 |
| Sevilla | 17/18 | Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha | 2 | 180 | 1 | 3 | 8,50 |
| Brazil | — | Copa America 2024 | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Santos | — | Copa Libertadores | 12 | 0 | 2 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 8 | 90 | 0 | 0 | 6,40 |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| São Paulo | — | Copa Libertadores | 10 | 0 | 2 | 3 | — |
| Fluminense | — | Copa Libertadores | 9 | 51 | 0 | 0 | 6,80 |
| Fluminense | — | Copa Libertadores | 4 | 27 | 0 | 0 | 6,90 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Chặng đường sự nghiệp Ganso
Ganso sinh ngày 12/10/1989, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 5 câu lạc bộ. Giai đoạn đang diễn ra tại Fluminense bắt đầu ngày 31/01/2019, khi anh đến từ Sevilla dưới dạng tự do. Trong mùa 2026 tại Copa Libertadores, anh có 7 lần ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 23 bàn cùng 29 kiến tạo qua 308 trận nằm trong danh sách thi đấu cho Fluminense. Trong đội hình Fluminense, anh mang áo số 10, có hợp đồng được ghi nhận đến 31/12/2026.
Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/01/2008, khi anh chuyển từ Santos U20 sang Santos, năm anh tròn 19 tuổi. Ở Santos, dữ liệu ghi cho anh 4 bàn cùng 2 kiến tạo qua 20 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải đấu. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 2011 ở Santos tại VĐQG Brazil, nơi anh đóng góp 1 bàn cùng 1 kiến tạo. Mùa ấy rơi vào năm anh bước sang tuổi 22. Ngày 21/09/2012, anh từ Santos chuyển tới São Paulo, phí 9,0 triệu EUR. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 152 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 15 bàn và 19 kiến tạo trong màu áo São Paulo. Anh cập bến Sevilla ngày 22/07/2016 từ São Paulo, phí 9,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn và 6 kiến tạo qua 54 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2022 tại VĐQG Brazil ở Fluminense là mùa cao nhất trong dữ liệu với 5 bàn và 5 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 33. Gộp 5 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 49 bàn cùng 58 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 546 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Các thương vụ chuyển nhượng của Ganso
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Ganso là từ Santos U20 sang Santos ngày 01/01/2008, phí không được công bố. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Santos sang São Paulo ngày 21/09/2012, phí 9,0 triệu EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2008 | Santos U20 | Santos | Không công bố |
| 21/9/2012 | Santos | São Paulo | 9,0 triệu EUR |
| 22/7/2016 | São Paulo | Sevilla | 9,5 triệu EUR |
| 31/8/2018 | Sevilla | Amiens SC | Cho mượn |
| 30/1/2019 | Amiens SC | Sevilla | Trở lại sau cho mượn |
| 31/1/2019 | Sevilla | Fluminense | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Ganso
- Ganso bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Ganso 36 tuổi (sinh ngày 12/10/1989), cao 184 cm.
- Ganso ghi bao nhiêu bàn mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại Copa Libertadores ghi nhận Ganso có 0 bàn qua 7 trận và có 1 kiến tạo.
- Ganso đang khoác áo đội bóng nào?
- Fluminense là CLB hiện tại của Ganso, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền vệ.
Cập nhật lần cuối: 18:30 · 23/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.