CF Pachuca
Mexico
Thứ hạng hiện tại Bảng Liga MX: Apertura
CF Pachuca đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 12 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng CF Pachuca
CF Pachuca lấy Estadio Hidalgo ở Pachuca de Soto làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là PAC. Sân đón được 30.000 khán giả mỗi trận.
Vị trí của CF Pachuca mùa 18/19
CF Pachuca đang đứng thứ 11 trong số 18 đội. Đội có 3 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Sức mạnh ghi bàn của CF Pachuca
Trung bình mỗi trận CF Pachuca ghi 1,5 bàn và nhận 1,1 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm.
Khoảng cách của CF Pachuca với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, CF Pachuca nằm giữa Monterrey và U.N.A.M. - Pumas. Đội đầu bảng Toluca đang hơn 8 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 18 đội.
CF Pachuca gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của CF Pachuca là Tigres UANL, đá ngày 1/11/2026. Địa điểm là sân Estadio Hidalgo.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Sergio Barreto | Hậu vệ | Argentina |
| 4 | Eduardo Bauermann | Hậu vệ | Brazil |
| 6 | M. Isaís | Hậu vệ | |
| 7 | Rodolfo Pizarro | Tiền vệ | Mexico |
| 8 | A. Domínguez | Tiền đạo | |
| 9 | Antolín Alcáraz | Tiền đạo | Paraguay |
| 11 | Oussama Idrissi | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | S. Santos | Tiền vệ | |
| 13 | J. Berlanga | Hậu vệ | |
| 14 | C. Sánchez | Hậu vệ | |
| 15 | F. Venegas | Hậu vệ | |
| 16 | Christian Rivera | Tiền vệ | Colombia |
| 19 | I. Hernández | Tiền đạo | |
| 21 | N. Vallejo | Tiền đạo | |
| 23 | S. Rondón | Tiền đạo | Venezuela |
| 25 | Carlos Moreno | Thủ môn | Mexico |
| 26 | Alán Ernesto Bautista Gutiérrez | Tiền vệ | |
| 28 | Andrés Arroyo | Tiền vệ | Colombia |
| 29 | Kenedy | Tiền đạo | Brazil |
| 30 | S. Rodríguez | Tiền vệ | |
| 31 | J. Eulogio | Thủ môn | |
| 32 | P. Budib | Hậu vệ | |
| 187 | G. Ãlvarez | Tiền đạo | |
| 191 | J. Ramirez | Tiền đạo | |
| 191 | J. Ramirez | Thủ môn | |
| 196 | J. Gamez | Hậu vệ | |
| 199 | D. Mendez | Tiền đạo | |
| 206 | Thomas Contreras | Tiền vệ | |
| 211 | C. Hernandez | Tiền đạo | |
| 217 | M. Fava | Tiền vệ | |
| 221 | Ulises Martinez | Hậu vệ |