Logo Córdoba

Córdoba

Spain

Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha

Córdoba đang xếp thứ 18 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 6 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
5
Bàn thắng
10
Bàn thua
16
Hiệu số
-6
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Hạng Hai Tây Ban Nha →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 3, 06/10 Hạng Hai Tây Ban Nha

01:30
Córdoba
CD Tenerife
--

Thứ 7, 10/10 Hạng Hai Tây Ban Nha

23:30
CD Eldense
Córdoba
--

Thứ 7, 17/10 Hạng Hai Tây Ban Nha

01:30
Leganés
Córdoba
--

Thứ 7, 24/10 Hạng Hai Tây Ban Nha

19:00
Córdoba
Eibar
--

Kết quả gần đây

CN, 27/09 Hạng Hai Tây Ban Nha

FT
Real Valladolid
Córdoba
3 1

Thứ 7, 19/09 Hạng Hai Tây Ban Nha

FT
Albacete Balompié
Córdoba
1 2

CN, 13/09 Hạng Hai Tây Ban Nha

FT
Córdoba
Almería
0 2

Thứ 3, 08/09 Hạng Hai Tây Ban Nha

FT
CE Sabadell
Córdoba
3 2

Thứ 2, 31/08 Hạng Hai Tây Ban Nha

FT
Córdoba
Granada
1 3

Cordoba trên bảng xếp hạng

Vị trí thứ 3 đưa Cordoba vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Bảng có 20 đội tranh tài. Đội có 10 thắng, 7 hoà và 7 thua.

Khoảng cách của Cordoba với nhóm trên và nhóm dưới

Khoảng cách từ Cordoba tới Sevilla Atletico ở ngôi đầu là 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 20 đội.

Kết quả các trận gần nhất của Cordoba

Hai vòng vừa rồi, Cordoba thua Real Valladolid 1-3 và thắng Albacete Balompié 2-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.

Cordoba trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Cordoba 4 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Sân nhà đội ghi 17 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 14 bàn và nhận 8 bàn.

Giới thiệu Cordoba

Cordoba lấy Estadio Nuevo Arcángel ở Córdoba làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là COR. Sân đón được 21.822 khán giả mỗi trận.

Số bàn thắng và bàn thua của Cordoba

Trung bình mỗi trận Cordoba ghi 1,3 bàn và nhận 0,9 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 4. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 Iker Álvarez Thủ môn Andorra
3 Dani Tasende Hậu vệ Spain
4 Álex Martín Hậu vệ Spain
5 Juan Gutiérrez Hậu vệ Spain
6 Damián Cáceres Tiền vệ Spain
7 Théo Zidane Tiền vệ France
8 Isma Ruiz Tiền vệ Spain
9 Diego Percan Tiền đạo Spain
10 Kevin Medina Tiền đạo Spain
11 Diego Bri Hậu vệ Spain
12 Franck Fomeyem Hậu vệ Cameroon
13 Guilherme Fernandes Thủ môn Portugal
14 Adnane Ghailan Tiền vệ Spain
15 Victor Sanchez Tiền đạo Spain
16 Rubén Hậu vệ Spain
17 Adilson Tiền đạo Portugal
18 Enol Rodríguez Tiền đạo Spain
19 Ibai Sanz Tiền đạo Spain
20 Nélson Monte Hậu vệ Portugal
21 Carlos Albarrán Hậu vệ Spain
21 Iván Barbero Ruz Hậu vệ Spain
22 Youssouf Diarra Tiền vệ Mali
23 Cristian Carracedo Tiền đạo Spain
24 Salim El Jebari Tiền đạo Morocco
26 Alejandro Arevalo Thủ môn Spain
27 Egoitz Muñoz Hậu vệ Spain
28 Eder Garcia Tiền vệ Spain
29 Jacobo Martí Hậu vệ Spain
30 Daniel Budesca Hậu vệ Spain