Burgos Club de Fútbol
Spain
Thứ hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Burgos Club de Fútbol đang xếp thứ 6 trên tổng 22 đội tại Hạng Hai Tây Ban Nha, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Burgos Club de Fútbol thi đấu thế nào gần đây?
Burgos Club de Fútbol khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng UD Las Palmas 2-1, thắng AD Ceuta 3-1 và hoà Real Oviedo 0-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 7 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Burgos Club de Fútbol trên bảng xếp hạng Hạng Hai Tây Ban Nha
Burgos Club de Fútbol đang có mạch bất bại 4 trận và đứng thứ 6. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Burgos Club de Fútbol tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Burgos Club de Fútbol ghi 1,7 bàn và nhận 1,2 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4.
Cuộc đua quanh vị trí của Burgos Club de Fútbol
Vị trí thứ 6 đang nằm trong nhóm play-off thăng hạng. Cuộc đua diễn ra giữa 22 đội. Almería đang hơn đội 1 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Burgos Club de Fútbol
Burgos Club de Fútbol ghi 8 bàn ở sân nhà và 2 bàn ở sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Các trận sân nhà cho ra 8 bàn thắng và 5 bàn thua.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Burgos Club de Fútbol?
Burgos Club de Fútbol đang trông nhiều vào Álex Forés, người đã ghi 3 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 30%. Chân sút này có 6 lần được đăng ký thi đấu.
Giới thiệu Burgos Club de Fútbol
Municipal El Plantio, sân nhà của Burgos Club de Fútbol, chứa được 12.194 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Burgos. Đây là một đại diện của bóng đá Tây Ban Nha.
Burgos Club de Fútbol đá trận tiếp theo khi nào?
CD Eldense là cái tên chờ Burgos Club de Fútbol ở vòng kế tiếp, ngày 27/9/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Municipal El Plantio.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bruno Iribarne | Thủ môn | Spain |
| 2 | Álex Lizancos | Hậu vệ | Spain |
| 3 | Ignasi Vilarrasa | Hậu vệ | Spain |
| 4 | Pablo Galdames | Tiền vệ | Chile |
| 5 | Marcelo Expósito | Tiền vệ | Spain |
| 6 | Sergio González | Hậu vệ | Spain |
| 7 | Jon Karrikaburu | Tiền đạo | Spain |
| 8 | Grego Sierra | Hậu vệ | Spain |
| 9 | Álex Forés | Tiền đạo | Spain |
| 10 | Kevin Appin | Tiền vệ | Martinique |
| 11 | Víctor Mollejo | Tiền đạo | Spain |
| 12 | Unai Vencedor | Tiền vệ | Spain |
| 13 | Ander Cantero | Thủ môn | Spain |
| 14 | David González | Tiền vệ | Spain |
| 15 | Oier Luengo | Hậu vệ | Spain |
| 16 | Curro Sánchez | Tiền đạo | Spain |
| 17 | Mario Cantero | Tiền vệ | Spain |
| 18 | Saúl del Cerro | Hậu vệ | Spain |
| 19 | Javi Llabrés | Tiền vệ | Spain |
| 20 | José Gragera | Tiền vệ | Spain |
| 21 | Fermín García | Tiền vệ | Spain |
| 22 | Brais Martínez | Hậu vệ | Spain |
| 23 | Alberto Dadie | Hậu vệ | Spain |
| 24 | Santiago Lencina | Tiền vệ | Argentina |
| 30 | Marc Monedero | Thủ môn | Spain |
| 31 | Irian Ribas | Tiền đạo | Spain |
| 36 | Iván Martínez | Hậu vệ | Spain |
| 39 | David Hernáiz | Hậu vệ | Spain |