Logo Egnatia Rrogozhinë

Egnatia Rrogozhinë

Albania

Thứ hạng Cúp C3 Châu Âu Bảng UEFA Conference League

Egnatia Rrogozhinë đang xếp thứ 30 trên tổng 36 đội tại Cúp C3 Châu Âu, với 0 điểm sau 0 trận.

Thắng
0
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
0
Bàn thua
0
Hiệu số
0
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Cúp C3 Châu Âu →

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 Superliga

22:00
Laci
Egnatia Rrogozhinë
--

Thứ 5, 15/10 Cúp C3 Châu Âu

23:45
KF Egnatia
FC Midtjylland
--

Thứ 7, 17/10 Superliga

22:00
Egnatia Rrogozhinë
Vllaznia Shkodër
--

Thứ 6, 23/10 Cúp C3 Châu Âu

02:00
AGF
KF Egnatia
--

Thứ 7, 24/10 Superliga

22:00
Dinamo Tirana
Egnatia Rrogozhinë
--

Kết quả gần đây

CN, 20/09 Superliga

FT
Egnatia Rrogozhinë
Partizani
2 1

CN, 13/09 Superliga

FT
AF Elbasani
Egnatia Rrogozhinë
2 1

Thứ 6, 04/09 Superliga

FT
Egnatia Rrogozhinë
Skenderbeu Korce
2 1

Thứ 2, 31/08 Superliga

FT
Vora
Egnatia Rrogozhinë
1 3

Egnatia Rrogozhinë đang đứng thứ mấy?

Egnatia Rrogozhinë đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 12 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào.

Egnatia Rrogozhinë đang bám đuổi những ai?

Egnatia Rrogozhinë và Dinamo Tirana đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 10 đội. Muốn vượt Teuta Durrës, đội cần bù 1 điểm.

Phong độ gần đây của Egnatia Rrogozhinë

Lần ra sân gần đây nhất đưa Egnatia Rrogozhinë tới kết quả thắng Partizani 2-1. Những vòng vừa qua mang về 4 trận thắng. Loạt 5 trận vừa qua để lại 11 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.

Egnatia Rrogozhinë ghi bao nhiêu bàn mùa này?

Hàng thủ Egnatia Rrogozhinë đứng thứ 2, trung bình nhận 1,0 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí dẫn đầu. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.

Hồ sơ đội bóng Egnatia Rrogozhinë

Egnatia Rrogozhinë là một đội bóng Albania. Sức chứa của sân là 4.000 chỗ.

Lịch thi đấu sắp tới của Egnatia Rrogozhinë

Đối thủ kế tiếp của Egnatia Rrogozhinë là Laci, đá ngày 11/10/2026. Còn 13 ngày nữa bóng mới lăn.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
- Z. Cullhaj Midfielder
1 L. Tandilashvili Goalkeeper
2 D. Adjessa Attacker
4 Z. Əliyev Defender
6 A. Aleksi Midfielder
7 Fernando Medeiros Midfielder
8 I. Diabaté Midfielder
9 S. Bakayoko Attacker
10 A. Albanese Attacker
12 B. Puja Goalkeeper
12 D. Afful Goalkeeper
13 A. Kacbufi Defender
16 E. Ndreca Defender
17 A. Kryeziu Midfielder
19 D. Hoxha Attacker
20 K. Loukili Attacker
22 Guillem Jaime Defender
23 B. Duka Midfielder
24 N. Ajetovikj Defender
28 E. Sota Defender
29 Andrey Yago Defender
30 R. Bakalli Midfielder
31 L. Beqja Midfielder
33 E. Bitri Defender
36 D. Duro Attacker
55 G. Smajli Defender
77 I. Gruda Attacker
98 M. Dajsinani Goalkeeper
99 J. Montenegro Attacker