Logo Falkirk

Falkirk

Scotland

Thứ hạng VĐQG Scotland Bảng Premier League

Falkirk đang xếp thứ 11 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 6 điểm sau 7 trận.

Thắng
1
Hoà
3
Thua
3
Bàn thắng
6
Bàn thua
9
Hiệu số
-3
Xem bảng xếp hạng đầy đủ VĐQG Scotland →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 7, 10/10 VĐQG Scotland

21:00
Falkirk FC
Dundee FC
--

Thứ 7, 17/10 VĐQG Scotland

21:00
Hibernian
Falkirk FC
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Scotland

21:00
Falkirk FC
Kilmarnock
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 VĐQG Scotland

FT
St. Johnstone
Falkirk FC
1 1

Thứ 4, 16/09 VĐQG Scotland

FT
Falkirk FC
Heart of Midlothian
2 1

Thứ 7, 05/09 VĐQG Scotland

FT
Dundee United
Falkirk FC
1 1

Thứ 5, 03/09 VĐQG Scotland

FT
Falkirk FC
Rangers
1 2

Falkirk xếp hạng ra sao?

Falkirk xếp thứ 11 trong số 12 đội. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 3 hoà và 3 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,9 điểm một trận.

Falkirk đang bám đuổi những ai?

Falkirk đang hơn Kilmarnock 1 điểm. Muốn vượt Hibernian, đội cần bù 1 điểm. Ngôi đầu của Celtic còn xa 12 điểm.

Falkirk thi đấu thế nào gần đây?

Gần đây Falkirk hoà Dundee Utd 1-1 trên sân khách.

Falkirk: quốc gia, giải đấu và sân nhà

Falkirk lấy Falkirk Community Stadium ở Falkirk làm sân nhà. Sức chứa của sân là 9.008 chỗ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là FAL.

Hàng công và hàng thủ Falkirk

Hàng thủ Falkirk đứng thứ 6, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Số bàn ghi được xếp thứ 11 trong nhóm.

Trận kế tiếp của Falkirk

Celtic là cái tên chờ Falkirk ở vòng kế tiếp, ngày 31/10/2026. Đội còn 33 ngày chuẩn bị.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 N. Hogarth Goalkeeper
2 K. Adams Defender
3 L. McCann Defender
4 J. McMillan Defender
5 L. Henderson Defender
6 C. Donaldson Defender
7 Ben Parkinson Attacker
8 B. Spencer Midfielder
9 R. MacIver Attacker
10 C. Sibbald Midfielder
11 P. McGovern Attacker
12 E. Laidlaw Attacker
14 F. Yeats Midfielder
15 L. Neilson Defender
16 Finley Frank Barbrook Midfielder
17 S. Tanser Defender
18 Joseph Charles Gardner Attacker
19 S. Bain Goalkeeper
20 C. Allan Midfielder
21 D. Meļņiks Defender
22 R. Strain Defender
23 E. Ross Midfielder
24 J. Murrell Attacker
26 A. Nesbitt Midfielder
27 C. McLeod Midfielder
28 B. Krauhaus Midfielder
32 K. Bennet Midfielder
33 A. Agyeman Attacker
33 J. Hastings Goalkeeper
36 Kai Brown Midfielder
38 Leo Harris Defender
42 Owen Eames Midfielder
47 A. Doherty Attacker
99 C. Fodrey Attacker