FC Iberia 1999
Georgia
Thứ hạng Cúp C3 Châu Âu Bảng UEFA Conference League
FC Iberia 1999 đang xếp thứ 34 trên tổng 36 đội tại Cúp C3 Châu Âu, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Iberia 1999 trên bảng xếp hạng
FC Iberia 1999 xếp thứ 2 và chỉ kém ngôi đầu 1 điểm. Giải quy tụ 10 đội ở nhóm này. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 4 hoà và 8 thua.
FC Iberia 1999 đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ FC Iberia 1999 tới Dinamo Batumi ở ngôi đầu là 1 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội.
FC Iberia 1999 qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa FC Iberia 1999 tới kết quả thắng Rustavi 2-0. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hàng công và hàng thủ FC Iberia 1999
Trung bình mỗi trận FC Iberia 1999 ghi 1,4 bàn và nhận 1,1 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 2.
Khác biệt sân bãi của FC Iberia 1999
Thành tích hai sân của FC Iberia 1999 là 8 trận thắng sân nhà so với 6 trận thắng sân khách. Các trận sân nhà cho ra 17 bàn thắng và 10 bàn thua. Khi xa nhà, đội có 20 bàn thắng và 18 bàn thua.
FC Iberia 1999 là đội bóng nước nào?
FC Iberia 1999 lấy Mikheil Meskhis sakhelobis Stadioni ở Tbilisi làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 25.453 vé.
FC Iberia 1999 gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa FC Iberia 1999 tới cuộc chạm trán Dinamo Tbilisi ngày 4/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Mikheil Meskhis sakhelobis Stadioni.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | T. Megrelishvili | Goalkeeper | |
| 2 | G. Gogsadze | Defender | |
| 3 | P. Cancar | Defender | |
| 4 | V. Selimović | Defender | |
| 5 | J. Jinjolava | Defender | |
| 6 | N. Dadiani | Midfielder | |
| 7 | D. Kvartskhava | Attacker | |
| 8 | B. Kardava | Midfielder | |
| 9 | A. Dzagania | Attacker | |
| 10 | Z. Natchkebia | Attacker | |
| 11 | A. Bartishvili | Attacker | |
| 14 | I. Alhassan | Midfielder | |
| 15 | L. Mamulashvili | Defender | |
| 16 | R. Kurtanidze | Goalkeeper | |
| 17 | S. Ende | Attacker | |
| 18 | Lucas Brune | Midfielder | |
| 19 | N. Sikharulashvili | Midfielder | |
| 22 | S. Figueredo | Defender | |
| 23 | E. Kuliev | Midfielder | |
| 24 | V. Bedoshvili | Attacker | |
| 25 | A. Amisulashvili | Defender | |
| 27 | G. Kutsia | Midfielder | |
| 29 | L. Chikhradze | Attacker | |
| 30 | N. Bochorishvili | Defender | |
| 31 | G. Makaridze | Goalkeeper | |
| 32 | D. Gogilashvili | Attacker | |
| 33 | V. Mudrac | Defender | |
| 33 | J. Tiboue | Defender | |
| 34 | T. Gobeshia | Defender | |
| 35 | S. Avdoevi | Midfielder | |
| 37 | G. Sajaia | Midfielder | |
| 38 | S. Tsamalashvili | Midfielder | |
| 39 | G. Chanturia | Defender | |
| 40 | G. Kobuladze | Defender |