Logo Đội tuyển Haiti

Đội tuyển Haiti

Đội tuyển bóng đá quốc gia

Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng A

Haiti đang xếp thứ 2 trên tổng 6 đội tại CONCACAF Nations League, với 6 điểm sau 2 trận.

Thắng
2
Hoà
0
Thua
0
Bàn thắng
5
Bàn thua
2
Hiệu số
+3
Xem bảng xếp hạng đầy đủ CONCACAF Nations League →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 CONCACAF Nations League

07:00
Logo Dominican Republic Dominican Republic
Logo Haiti Haiti
--

Thứ 2, 05/10 CONCACAF Nations League

07:00
Logo Costa Rica Costa Rica
Logo Haiti Haiti
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 CONCACAF Nations League

FT
Logo Haiti Haiti
Logo Costa Rica Costa Rica
2 0

Thứ 6, 25/09 CONCACAF Nations League

FT
Logo Haiti Haiti
Logo Trinidad and Tobago Trinidad and Tobago
3 2

Vị trí của Haiti mùa 18/19

Haiti đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng C.

Sức mạnh ghi bàn của Haiti

Cán cân bàn thắng bại của Haiti đang là +3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.

Haiti chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?

Trên sân nhà Haiti thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 4 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 6 bàn thua.

Giới thiệu Haiti

Haiti lấy Snapdragon Stadium ở San Diego, California làm sân nhà. Sức chứa của sân là 35.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là HAI.

Khoảng cách của Haiti với nhóm trên và nhóm dưới

Haiti đang hơn Honduras 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 4 đội.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí
1 Johny Placide Thủ môn
1 Alexandre Pierre Thủ môn
2 Carlens Arcus Hậu vệ
3 K. Thermoncy Hậu vệ
4 Ricardo Ade Hậu vệ
4 Garven-Michée Métusala Hậu vệ
5 Hannes Delcroix Hậu vệ
6 Carl Sainté Tiền vệ
7 Derrick Etienne Tiền đạo
8 Martin Expérience Hậu vệ
9 Duckens Nazon Tiền đạo
10 Jean-Ricner Bellegarde Tiền vệ
11 Louicius Deedson Tiền vệ
13 D. Lacroix Hậu vệ
14 Dominique Simon Tiền vệ
15 Ruben Providence Tiền vệ
16 Lenny Joseph Tiền đạo
17 Danley Jean-Jacques Tiền vệ
18 Wilson Isidor Tiền đạo
19 Yassin Fortuné Tiền đạo
20 Frantzdy Pierrot Tiền đạo
21 Josué Casimir Tiền vệ
22 Jean-Kévin Duverne Hậu vệ
23 Josué Duverger Thủ môn
24 Wilguens Paugain Hậu vệ
26 W. Pierre Tiền vệ