Đội tuyển Haiti
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng A
Haiti đang xếp thứ 2 trên tổng 6 đội tại CONCACAF Nations League, với 6 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Haiti mùa 18/19
Haiti đứng đầu bảng và hơn đội bám đuổi 2 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng C.
Sức mạnh ghi bàn của Haiti
Cán cân bàn thắng bại của Haiti đang là +3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +3.
Haiti chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Haiti thắng 1 trận, còn trên sân khách là 2 trận. Khi xa nhà, đội có 11 bàn thắng và 4 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 3 bàn thắng và 6 bàn thua.
Giới thiệu Haiti
Haiti lấy Snapdragon Stadium ở San Diego, California làm sân nhà. Sức chứa của sân là 35.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là HAI.
Khoảng cách của Haiti với nhóm trên và nhóm dưới
Haiti đang hơn Honduras 2 điểm. Bảng đấu có tất cả 4 đội.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Johny Placide | Thủ môn |
| 1 | Alexandre Pierre | Thủ môn |
| 2 | Carlens Arcus | Hậu vệ |
| 3 | K. Thermoncy | Hậu vệ |
| 4 | Ricardo Ade | Hậu vệ |
| 4 | Garven-Michée Métusala | Hậu vệ |
| 5 | Hannes Delcroix | Hậu vệ |
| 6 | Carl Sainté | Tiền vệ |
| 7 | Derrick Etienne | Tiền đạo |
| 8 | Martin Expérience | Hậu vệ |
| 9 | Duckens Nazon | Tiền đạo |
| 10 | Jean-Ricner Bellegarde | Tiền vệ |
| 11 | Louicius Deedson | Tiền vệ |
| 13 | D. Lacroix | Hậu vệ |
| 14 | Dominique Simon | Tiền vệ |
| 15 | Ruben Providence | Tiền vệ |
| 16 | Lenny Joseph | Tiền đạo |
| 17 | Danley Jean-Jacques | Tiền vệ |
| 18 | Wilson Isidor | Tiền đạo |
| 19 | Yassin Fortuné | Tiền đạo |
| 20 | Frantzdy Pierrot | Tiền đạo |
| 21 | Josué Casimir | Tiền vệ |
| 22 | Jean-Kévin Duverne | Hậu vệ |
| 23 | Josué Duverger | Thủ môn |
| 24 | Wilguens Paugain | Hậu vệ |
| 26 | W. Pierre | Tiền vệ |