Đội tuyển Liban
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Liban đang xếp thứ 161 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Thành tích mùa 20/21 của Liban
Vị trí thứ 2 đưa Liban vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B. Bảng có 4 đội tranh tài.
Liban hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Liban nằm giữa Yemen và Bhutan. Cuộc đua diễn ra giữa 4 đội.
Thành tích sân nhà và sân khách của Liban
Liban ghi 7 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Khi xa nhà, đội có 7 bàn thắng và 0 bàn thua. Các trận sân nhà cho ra 7 bàn thắng và 2 bàn thua.
Sân nhà và giải đấu của Liban
Liban lấy Stadion Maksimir ở Zagreb làm sân nhà. Sức chứa của sân là 25.912 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là LEB.
Liban tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Liban đang là +12. Đội đang có hiệu số +12.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Mehdi Khalil | Thủ môn |
| 2 | A. El Fadl | Tiền vệ |
| 3 | Khalil Khamis | Hậu vệ |
| 4 | Pedro Budib | Tiền vệ |
| 5 | Nassar Nassar | Hậu vệ |
| 6 | Hussein Al Zein | Hậu vệ |
| 7 | K. Darwiche | Tiền đạo |
| 8 | Sisi | Tiền vệ |
| 9 | Omar Bugiel | Tiền đạo |
| 10 | Mohamad Haidar | Tiền đạo |
| 11 | Leonardo Farah Shahin | Tiền đạo |
| 12 | Hasan Srour | Hậu vệ |
| 13 | Ahmad Khairdien | Tiền vệ |
| 14 | Gabriel Bitar | Tiền vệ |
| 15 | Jihad Ayoub | Tiền đạo |
| 16 | Waleed Shour | Tiền vệ |
| 17 | Ali Al Haj | Tiền vệ |
| 18 | Kassem Al Zein | Hậu vệ |
| 19 | Austin Ayoubi | Tiền đạo |
| 20 | J. Kazan | Tiền đạo |
| 21 | Mostafa Matar | Thủ môn |
| 22 | Hasan Farhat | Hậu vệ |
| 23 | Ali Al Sabaa | Thủ môn |