Riga
Latvia
Thứ hạng Cúp C3 Châu Âu Bảng UEFA Conference League
Riga đang xếp thứ 36 trên tổng 36 đội tại Cúp C3 Châu Âu, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Riga trên bảng xếp hạng
Riga có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 31 vòng. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,4 điểm. Đội có 22 thắng, 7 hoà và 2 thua.
Vị trí Riga so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Riga nằm giữa Rīgas FS và Auda. Cuộc đua diễn ra giữa 10 đội.
Phong độ gần đây của Riga
Gần đây Riga thắng FS Jelgava 1-0 trên sân khách và thắng Super Nova 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 10 bàn ghi được và 9 bàn phải nhận.
Riga tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Riga đang là +56. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +56.
Riga trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Riga 12 trận thắng, sân khách thêm 10 trận. Sân nhà đội ghi 46 bàn và nhận 14 bàn. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 40 bàn và nhận 16 bàn.
Riga là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Riga, đội bóng Latvia, là Stadions Skonto. Sức chứa của sân là 8.207 chỗ.
Riga gặp ai ở vòng tới?
Riga sẽ làm khách của Tukums vào ngày 10/10/2026. Còn 12 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | K. Zviedris | Goalkeeper | |
| 3 | Abner | Defender | |
| 4 | O. Galo | Midfielder | |
| 4 | M. Blaubergs | Attacker | |
| 5 | K. Wassom | Defender | |
| 6 | C. Saco | Midfielder | |
| 7 | R. Aouani | Midfielder | |
| 7 | V. Lusis | Attacker | |
| 8 | Iago Siqueira Augusto | Midfielder | |
| 9 | N. Prudchenko | Midfielder | |
| 10 | Reginaldo Ramires | Attacker | |
| 12 | K. Pirić | Goalkeeper | |
| 12 | K. Zommers | Goalkeeper | |
| 13 | R. Jurkovskis | Defender | |
| 13 | R. Zemitis | Defender | |
| 14 | R. Varslavāns | Midfielder | |
| 14 | D. Putrāns | Midfielder | |
| 15 | Samuel Pedro | Attacker | |
| 17 | A. Salazar | Defender | |
| 18 | S. Oulad M'Hand | Midfielder | |
| 19 | M. Badamosi | Attacker | |
| 21 | B. Musah | Defender | |
| 21 | N. Voitiskis | Attacker | |
| 22 | M. Diop | Midfielder | |
| 23 | M. Toņiševs | Defender | |
| 25 | A. Taiwo | Attacker | |
| 27 | E. Birka | Defender | |
| 28 | J. Blazevics | Defender | |
| 28 | E. Maurs-Boks | Midfielder | |
| 28 | Abdu Mandeke | Midfielder | |
| 29 | A. Sylla | Midfielder | |
| 31 | T. Papadoudis | Goalkeeper | |
| 33 | Paulo | Defender | |
| 34 | A. Černomordijs | Defender | |
| 40 | A. Ankrah | Midfielder | |
| 44 | M. Kazainis | Goalkeeper | |
| 60 | E. Maviram | Defender | |
| 91 | F. Orols | Goalkeeper | |
| 99 | Caio | Midfielder |