Đội tuyển Nga
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Nga đang xếp thứ 9 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Sân nhà và giải đấu của Nga
Nga lấy Luzhniki Stadium ở Moscow làm sân nhà. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 81.000 vé.
Thành tích mùa 2026 của Nga
Bảng xếp hạng Giao hữu quốc tế ghi tên Nga ở vị trí thứ 9. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm. Giải quy tụ 193 đội ở nhóm này.
Cuộc đua quanh vị trí của Nga
Nga bằng điểm Bỉ và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cuộc đua diễn ra giữa 193 đội. Đội đầu bảng Mexico đang hơn 11 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Nga
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Nga mùa 2026. Số bàn phải nhận xếp thứ 23 trong nhóm. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 0,8 bàn mỗi trận so với kỳ vọng.
Nga gặp ai ở vòng tới?
Đối thủ kế tiếp của Nga tại Giao hữu quốc tế là Iran, đá ngày 29/9/2026. Luzhniki Stadium là nơi đón trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Ilya Rozhkov | Hậu vệ |
| 1 | Aleksandr Maksimenko | Thủ môn |
| 1 | Ilya Lantratov | Thủ môn |
| 1 | Anton Mitryushkin | Thủ môn |
| 2 | Aleksandr Soldatenkov | Hậu vệ |
| 3 | Igor Diveev | Hậu vệ |
| 3 | Dzhamalutdin Abdulkadyrov | Hậu vệ |
| 4 | Vyacheslav Karavaev | Hậu vệ |
| 4 | Danil Krugovoy | Hậu vệ |
| 5 | Maksim Osipenko | Hậu vệ |
| 6 | Dmitri Barinov | Tiền vệ |
| 7 | Zelimkhan Bakaev | Tiền vệ |
| 7 | Kirill Shchetinin | Tiền vệ |
| 7 | Aleksey Batrakov | Tiền vệ |
| 8 | Nikita Krivtsov | Tiền vệ |
| 9 | Fedor Chalov | Tiền đạo |
| 9 | Nikolay Komlichenko | Tiền đạo |
| 9 | Tamerlan Musaev | Tiền đạo |
| 10 | Aleksandr Golovin | Tiền vệ |
| 10 | Andrey Mostovoy | Tiền vệ |
| 10 | Konstantin Tyukavin | Tiền đạo |
| 11 | Anton Miranchuk | Tiền vệ |
| 11 | Sergey Pinyaev | Tiền vệ |
| 12 | Evgeni Latyshonok | Thủ môn |
| 12 | Evgeni Staver | Thủ môn |
| 13 | Ivan Sergeev | Tiền đạo |
| 14 | Evgeni Morozov | Hậu vệ |
| 14 | Turpal-Ali Ibishev | Hậu vệ |
| 15 | Danil Glebov | Tiền vệ |
| 16 | Andrey Lunev | Thủ môn |
| 16 | Denis Adamov | Thủ môn |
| 16 | Stanislav Agkatsev | Thủ môn |
| 18 | Ivan Komarov | Tiền vệ |
| 18 | Matvey Kislyak | Tiền vệ |
| 19 | Valentin Paltsev | Hậu vệ |
| 19 | Artem Karpukas | Tiền vệ |
| 19 | Kirill Glebov | Tiền vệ |
| 20 | Dmitri Vorobjev | Tiền đạo |
| 20 | Lechi Sadulaev | Tiền vệ |
| 21 | Arsen Adamov | Hậu vệ |
| 21 | Ruslan Litvinov | Tiền vệ |
| 21 | Yaroslav Gladyshev | Tiền đạo |
| 22 | Artem Dzyuba | Tiền đạo |
| 22 | Ilya Samoshnikov | Hậu vệ |
| 22 | Viktor Melekhin | Hậu vệ |
| 23 | Yuri Gorshkov | Hậu vệ |
| 24 | Aleksandr Siljanov | Hậu vệ |
| 25 | Danil Prutsev | Tiền vệ |
| 25 | Matvey Lukin | Hậu vệ |
| 27 | Ivan Oblyakov | Tiền vệ |
| 30 | Ilya Vakhania | Hậu vệ |
| 31 | David Volk | Thủ môn |
| 39 | Matvey Safonov | Thủ môn |
| 53 | Aleksandr Chernikov | Tiền vệ |
| 59 | Aleksey Miranchuk | Tiền vệ |
| 67 | Maksim Glushenkov | Tiền đạo |
| 74 | Daniil Fomin | Tiền vệ |