Logo ST Johnstone

ST Johnstone

Scotland

Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League

ST Johnstone đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 8 điểm sau 7 trận.

Thắng
2
Hoà
2
Thua
3
Bàn thắng
9
Bàn thua
10
Hiệu số
-1

Lịch thi đấu sắp tới

CN, 11/10 VĐQG Scotland

20:00
Aberdeen
St. Johnstone
--

Thứ 7, 17/10 VĐQG Scotland

21:00
St. Johnstone
Dundee United
--

Thứ 7, 24/10 VĐQG Scotland

21:00
Rangers
St. Johnstone
--

Kết quả gần đây

Thứ 7, 19/09 VĐQG Scotland

FT
St. Johnstone
Falkirk FC
1 1

Thứ 5, 10/09 VĐQG Scotland

FT
St. Johnstone
Celtic
0 1

CN, 06/09 VĐQG Scotland

FT
St. Johnstone
Hibernian
2 1

Thứ 5, 03/09 VĐQG Scotland

FT
Dundee FC
St. Johnstone
1 1

ST Johnstone là đội bóng nước nào?

McDiarmid Park, sân nhà của ST Johnstone, chứa được 10.673 chỗ ngồi. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 10.673 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là JOH.

ST Johnstone đang đứng thứ mấy?

ST Johnstone giữ vị trí thứ 6 mùa 18/19. Giải quy tụ 12 đội ở nhóm này. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.

Sức mạnh ghi bàn của ST Johnstone

Hàng công ST Johnstone đứng thứ 3 với 1,3 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −1. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.

Cuộc đua quanh vị trí của ST Johnstone

Khoảng cách từ ST Johnstone tới Celtic ở ngôi đầu là 10 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 12 đội. ST Mirren đang hơn đội 2 điểm.

Trận kế tiếp của ST Johnstone

Trận kế tiếp, ST Johnstone gặp Kilmarnock trên sân khách ngày 31/10/2026. Quãng nghỉ trước trận là 33 ngày.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí Quốc tịch
1 T. Steward Thủ môn
2 E. Alić Hậu vệ
3 C. Diabate Hậu vệ
4 M. Boyes Hậu vệ
5 Z. Mitchell Hậu vệ
6 Božo Mikulić Hậu vệ Croatia
7 T. Steven Tiền vệ
8 Jason Holt Tiền vệ Scotland
9 J. Fowler Tiền đạo
10 J. Gullan Tiền đạo
11 S. Stanton Tiền vệ
11 U. Alvarez Tiền đạo
14 M. Foulds Hậu vệ
17 L. Lloyd Tiền đạo
18 K. Fotheringham Tiền đạo
19 D. Finlayson Hậu vệ
20 R. Sinclair Thủ môn
22 D. Schmidt Tiền đạo
23 L. Chalmers Tiền đạo
25 M. Tait Tiền vệ
26 M. Todd Tiền vệ
30 J. Cotterill Tiền vệ
31 C. Hepburn Thủ môn
32 J. Campbell Tiền vệ
33 L. Smith Hậu vệ
39 K. Thomson Thủ môn
42 R. McAlear Tiền vệ
49 Jack Robertson Tiền vệ
52 Arran Brookfield Tiền vệ
99 R. Paton Tiền đạo