SU Sintrense
Portugal
Thứ hạng Campeonato de Portugal Bảng Group D
SU Sintrense đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội tại Campeonato de Portugal, với 10 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của SU Sintrense
SU Sintrense đang trải qua mạch thắng 3 trận. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 3 bàn thủng lưới. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Vị trí của SU Sintrense mùa 26/27
Mạch thắng 3 trận đang giúp SU Sintrense đi lên tại Campeonato de Portugal. Tốc độ tích điểm là 2,5 điểm mỗi trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng D.
SU Sintrense ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận SU Sintrense ghi 2,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng đầu. Hiệu số bàn thắng bại là +8.
Vị trí SU Sintrense so với phần còn lại của bảng
SU Sintrense đang hơn Imortal Deportivo Clube 3 điểm. Nhóm xếp hạng này gồm 14 đội.
Sân nhà và giải đấu của SU Sintrense
SU Sintrense là đội bóng Bồ Đào Nha, mùa 26/27 thi đấu tại Campeonato de Portugal. Đội tranh tài ở bảng D của giải. Đội thuộc làng bóng đá Bồ Đào Nha.
SU Sintrense đá trận tiếp theo khi nào?
Trận kế tiếp tại Campeonato de Portugal, SU Sintrense gặp FC Serpa trên sân khách ngày 11/10/2026. Đội còn 14 ngày chuẩn bị.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Rodrigo Luís | Hậu vệ | Portugal |
| - | Marcus Silva | Hậu vệ | Brazil |
| 1 | Rodrigo Santos | Thủ môn | Portugal |
| 2 | David Mukandila | Hậu vệ | DR Congo |
| 3 | Afonso Simao | Hậu vệ | Portugal |
| 4 | David Freitas | Hậu vệ | Portugal |
| 6 | Tiago Rodrigues | Tiền vệ | Portugal |
| 7 | Dede | Tiền đạo | Cape Verde |
| 7 | João Simões | Tiền đạo | Portugal |
| 8 | Zé Maria | Tiền vệ | Portugal |
| 9 | Breno Zanetti | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Henrique Henriques | Tiền đạo | Portugal |
| 11 | Matar Manga | Tiền đạo | Gambia |
| 12 | Pedro Filipe Leandro Ferreira | Thủ môn | Portugal |
| 13 | Isah Ali | Hậu vệ | Nigeria |
| 14 | Alex Corado | Hậu vệ | Portugal |
| 16 | Sumaila Candé | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 18 | Fran Pereira | Tiền vệ | Portugal |
| 19 | Joaquim Vaz | Hậu vệ | Portugal |
| 21 | Filipe Quintas | Tiền vệ | Portugal |
| 22 | Duarte Bonito | Tiền đạo | Portugal |
| 24 | Bernardo Guedes | Hậu vệ | Portugal |
| 27 | Gonçalo Guido | Tiền đạo | Portugal |
| 29 | Gonçalo Paiva | Hậu vệ | Portugal |
| 54 | Gui Magalhães | Hậu vệ | Portugal |
| 66 | Laurantino Mendes | Tiền vệ | Portugal |
| 67 | Leonel Samaina | Tiền đạo | Angola |
| 76 | Thierry Moura | Thủ môn | Portugal |
| 77 | Patrick Cláudio | Tiền đạo | Portugal |