Tigres UANL
Mexico
Thứ hạng VĐQG Mexico Bảng Liga MX: Apertura
Tigres UANL đang xếp thứ 15 trên tổng 17 đội tại VĐQG Mexico, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tigres UANL xếp hạng ra sao?
Tigres UANL xếp thứ 15 trong số 17 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 hoà và 4 thua.
Khoảng cách của Tigres UANL với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Tigres UANL tới Toluca ở ngôi đầu là 10 điểm. Bảng đấu có tất cả 17 đội. Phía trên là Atlante FC, cách 1 điểm.
Tigres UANL qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Tigres UANL thắng Puebla 1-0 trên sân nhà. Qua 3 trận gần nhất, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Sân nhà và giải đấu của Tigres UANL
Tigres UANL lấy Estadio Universitario de Nuevo León ở San Nicolás de los Garza làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là UAN. Sân đón được 42.000 khán giả mỗi trận.
Tigres UANL ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Tigres UANL dừng ở 13 sau 10 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −3.
Tigres UANL gặp ai ở vòng tới?
Lịch đấu đưa Tigres UANL tới cuộc chạm trán Toluca ngày 10/10/2026. Trận đấu diễn ra trên sân Estadio Universitario de Nuevo León.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Guzmán | Goalkeeper | |
| 2 | F. Reyes | Defender | |
| 3 | M. Farfan | Defender | |
| 5 | C. Araújo | Midfielder | |
| 6 | J. Vigón | Midfielder | |
| 8 | F. Gorriarán | Midfielder | |
| 9 | E. Gómez | Attacker | |
| 10 | A. Gignac | Attacker | |
| 11 | J. Brunetta | Midfielder | |
| 13 | A. Carrera | Goalkeeper | |
| 14 | J. Garza | Defender | |
| 15 | A. Franco | Defender | |
| 16 | D. Lainez | Attacker | |
| 17 | R. Aguirre | Attacker | |
| 19 | M. Laínez | Defender | |
| 20 | M. Flores | Midfielder | |
| 21 | R. Monreal | Midfielder | |
| 22 | G. Martínez | Attacker | |
| 23 | Rômulo | Midfielder | |
| 25 | F. Rodríguez | Goalkeeper | |
| 26 | F. Ordóñez | Defender | |
| 27 | J. Angulo | Defender | |
| 28 | Joaquim | Defender | |
| 30 | D. Sánchez | Midfielder | |
| 32 | V. Loroña | Defender | |
| 33 | R. Guerrero | Defender | |
| 34 | Simeone | Midfielder | |
| 35 | O. Rodríguez | Defender | |
| 77 | O. Herrera | Attacker | |
| 184 | I. Aceves | Defender | |
| 193 | M. Salinas Villarreal | Midfielder | |
| 198 | I. Galvan | Midfielder | |
| 198 | I. Galvan | Attacker | |
| 200 | Diego Ramirez | Midfielder | |
| 205 | A. de María y Campos | Attacker | |
| 237 | B. Salazar | Defender |