Logo Đội tuyển Venezuela

Đội tuyển Venezuela

Đội tuyển bóng đá quốc gia

Thứ hạng Giao hữu quốc tế

Venezuela đang xếp thứ 102 trên tổng 193 đội tại Giao hữu quốc tế, với 3 điểm sau 3 trận.

Thắng
1
Hoà
0
Thua
2
Bàn thắng
4
Bàn thua
4
Hiệu số
0
Xem bảng xếp hạng đầy đủ Giao hữu quốc tế →

Lịch thi đấu sắp tới

Thứ 6, 02/10 Giao hữu quốc tế

18:00
Logo South Korea South Korea
Logo Venezuela Venezuela
--

Thứ 4, 07/10 Friendlies

00:00
Logo Jordan Jordan
Logo Venezuela Venezuela
--

Kết quả gần đây

Thứ 2, 28/09 Giao hữu quốc tế

FT
Logo Japan Japan
Logo Venezuela Venezuela
2 1

Venezuela xếp hạng ra sao?

Sau 18 vòng, Venezuela mới gom được 18 điểm. Bảng có 10 đội tranh tài. Đội có 4 thắng, 6 hoà và 8 thua.

Khoảng cách của Venezuela với nhóm trên và nhóm dưới

Venezuela đang hơn Peru 6 điểm. Bảng đấu có tất cả 10 đội. Phía trên là Bolivia, cách 2 điểm.

Venezuela trên sân nhà so với sân khách

Sân nhà mang về cho Venezuela 4 trận thắng, sân khách thêm 0 trận. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 8 bàn. Khi xa nhà, đội có 6 bàn thắng và 20 bàn thua.

Venezuela là đội bóng nước nào?

Estadio Monumental de Maturín, sân nhà của Venezuela, chứa được 51.796 chỗ ngồi. Sức chứa của sân là 51.796 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là VEN.

Số bàn thắng và bàn thua của Venezuela

Cán cân bàn thắng bại của Venezuela đang là −10. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm.

Đội hình

# Cầu thủ Vị trí
- Gustavo González Tiền vệ
- Carlos Sosa Tiền vệ
- Edson Tortolero Tiền vệ
- Teo Quintero Hậu vệ
- Javier Otero Thủ môn
- Ender Echenique Tiền đạo
- Jesús Camargo Thủ môn
- Andrusw Araujo Tiền vệ
- Keiber Lamadrid Tiền vệ
1 Joel Graterol Thủ môn
2 Nahuel Ferraresi Hậu vệ
4 Jon Aramburu Hậu vệ
5 Christian Makoun Hậu vệ
5 M. Libra Tiền vệ
6 Yangel Herrera Tiền vệ
6 Jorge Yriarte Tiền vệ
9 Alejandro Marqués Tiền đạo
9 Kevin Kelsy Tiền đạo
10 Wikelman Carmona Tiền vệ
11 Jovanny Bolívar Tiền đạo
11 Gleiker Mendoza Tiền đạo
12 José Contreras Thủ môn
12 Cristopher Varela Thủ môn
13 C. Ramírez Tiền đạo
13 Delvin Alfonzo Hậu vệ
13 Daniel Pereira Tiền vệ
13 Luís Balbo Hậu vệ
14 Carlos Faya Tiền vệ
15 Adrián Cova Hậu vệ
16 Luis González Tiền vệ
16 Telasco Segovia Tiền vệ
18 Cristian Cásseres Tiền vệ
19 Diego Osio Hậu vệ
19 David Martínez Tiền đạo
21 Carlos Vivas Hậu vệ
23 S. Rondón Tiền đạo