
Emerson
Trung vệ ·
Ħamrun Spartans FC
Emerson thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 35, Emerson là hậu vệ trong danh sách đăng ký của Ħamrun Spartans FC. Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là Cúp C3 Châu Âu. Dữ liệu ghi nhận anh đến Ħamrun Spartans FC ngày 01/07/2020.
- Câu lạc bộ
- Ħamrun Spartans FC
- Giải đấu
- Cúp C3 Châu Âu
- Số áo
- 91
- Gia nhập
- 01/07/2020
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Emerson
Ở tuổi 35, Emerson đang là hậu vệ trong đội hình Ħamrun Spartans FC. Emerson chào đời 24/02/1991 và nay 35 tuổi. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 190 cm.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 24/2/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Brazil
- Chiều cao
- 190 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 91
- CLB hiện tại
- Ħamrun Spartans FC
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,1 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Emerson
Dữ liệu sự nghiệp ghi nhận Emerson có tên trong danh sách thi đấu 41 lần cho 2 đội bóng. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 15/16 tại Birkirkara FC. 83% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Ħamrun Spartans FC.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Birkirkara FC | 15/16 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Birkirkara FC | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ħamrun Spartans FC | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ħamrun Spartans FC | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ħamrun Spartans FC | 24/25 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ħamrun Spartans FC | 23/24 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 180 | 0 | 0 | 6,80 |
| Ħamrun Spartans FC | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ħamrun Spartans FC | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 180 | 0 | 0 | 6,95 |
| Ħamrun Spartans FC | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ħamrun Spartans FC | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 8 | 435 | 0 | 0 | 6,76 |
| Ħamrun Spartans FC | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Emerson: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Emerson sinh ngày 24/02/1991, mang quốc tịch Brazil; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 2 câu lạc bộ. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 01/07/2020, khi anh chuyển từ Nadur Youngsters F.C. sang Ħamrun Spartans FC dưới dạng chuyển nhượng tự do. Cộng các giải, hồ sơ ghi 34 trận nằm trong danh sách thi đấu trong màu áo Ħamrun Spartans FC. Tại Ħamrun Spartans FC, anh khoác áo số 91 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2011, lúc anh rời Hellas Verona U20 sang Jabaquara dưới dạng chuyển nhượng tự do, năm anh bước sang tuổi 20. Birkirkara FC đón anh ngày 14/07/2015 từ Floriana FC theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 7 trận nằm trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Birkirkara FC tại Cúp C2 Châu Âu ở mùa 15/16, năm anh bước sang tuổi 24. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 22/23 tại Cúp C3 Châu Âu cùng Ħamrun Spartans FC, với 8 lần, năm anh bước sang tuổi 31. Tính trên 2 câu lạc bộ, hồ sơ ghi 41 trận nằm trong danh sách thi đấu.
Emerson chuyển nhượng qua những CLB nào?
Emerson gia nhập Jabaquara theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2011. Giá trị ước tính hiện tại trong dữ liệu là 77 nghìn EUR — con số ước tính, không phải giá giao dịch.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2011 | Hellas Verona U20 | Jabaquara | Tự do |
| 1/7/2012 | Jabaquara | — | Không công bố |
| 1/7/2013 | — | FC Farul Constanța | Không công bố |
| 1/1/2014 | FCV Farul Constanța | No team | Không công bố |
| 22/7/2014 | No team | Floriana FC | Không công bố |
| 14/7/2015 | Floriana FC | Birkirkara FC | Cho mượn |
| 24/1/2016 | Birkirkara FC | Floriana FC | Cho mượn |
| 30/6/2016 | Floriana FC | Birkirkara FC | Trở lại sau cho mượn |
| 31/8/2016 | Birkirkara FC | Tarxien Rainbows FC | Không công bố |
| 30/6/2017 | Tarxien Rainbows FC | Birkirkara FC | Không công bố |
| 18/8/2017 | Birkirkara FC | Floriana FC | Tự do |
| 1/7/2019 | Floriana FC | No team | Không công bố |
| 27/11/2019 | No team | Nadur Youngsters F.C. | Không công bố |
| 1/7/2020 | Nadur Youngsters F.C. | Ħamrun Spartans FC | Tự do |
| 1/7/2013 | — | FCV Farul Constanța | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 24/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Thống kê Emerson mùa 26/27
- 0 Trận
- 0 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Emerson
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 16-07 | NSÍ Runavík | 1–2 | Không vào sân | — |
| 09-07 | NSÍ Runavík | 1–1 | Không vào sân | — |
Câu hỏi thường gặp về Emerson
- Emerson là người nước nào?
- Emerson có quốc tịch Brazil theo hồ sơ.
- Emerson đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Emerson hiện khoác áo Ħamrun Spartans FC, mang áo số 91 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Emerson bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Emerson 35 tuổi (sinh ngày 24/02/1991), cao 190 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng Cúp C3 Châu Âu · Lịch thi đấu Ħamrun Spartans FC
Cập nhật lần cuối: 03:14 · 25/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.