
Martin Boyle
Tiền đạo cắm ·
Hibernian
Câu chuyện sự nghiệp Martin Boyle qua từng mùa
Martin Boyle sinh ngày 25/04/1993, mang quốc tịch Úc; hồ sơ sự nghiệp của anh có số liệu ở 3 câu lạc bộ. Lượt chuyển nhượng sớm nhất trong hồ sơ là ngày 01/07/2010, khi anh đầu quân cho Montrose, năm anh tròn 17 tuổi. Dundee FC đón anh ngày 16/08/2012 từ Montrose theo dạng cho mượn. Ở đội này, hồ sơ ghi 37 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về Dundee FC tại VĐQG Scotland ở mùa 12/13, năm anh bước sang tuổi 19. Trong mùa ấy anh có tên trong danh sách thi đấu 19 lần. Al Faisaly đón anh ngày 21/01/2022 từ Hibernian, phí 3,5 triệu EUR. Ở đội này, hồ sơ ghi 3 bàn và 1 kiến tạo qua 13 trận có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 24/25 tại VĐQG Scotland ở Hibernian là mùa cao nhất trong dữ liệu với 15 bàn và 6 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 31. Bàn thắng sớm nhất trong số liệu theo mùa thuộc về mùa 19/20 tại VĐQG Scotland cùng Hibernian, khi anh ghi 5 bàn, năm anh tròn 26 tuổi. Tính trên 3 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 66 bàn và 25 kiến tạo. Anh có 312 trận nằm trong danh sách thi đấu ở các CLB ấy. Giai đoạn đang diễn ra tại Hibernian bắt đầu ngày 07/08/2022, khi anh đến từ Al Faisaly. Trong mùa 26/27 tại VĐQG Scotland, anh ghi 3 bàn sau 6 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 262 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 63 bàn và 24 kiến tạo cho Hibernian. Hồ sơ hiện tại ở Hibernian ghi anh mang áo số 10 và có hợp đồng tới 31/05/2027.
Thống kê sự nghiệp Martin Boyle
Hồ sơ sự nghiệp của Martin Boyle trải qua ít nhất 14 mùa có số liệu. Hồ sơ trải qua 3 đội bóng. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 66 bàn và 312 trận có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dundee FC | 12/13 | VĐQG Scotland | 19 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dundee FC | 14/15 | VĐQG Scotland | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 15/16 | VĐQG Scotland | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 17/18 | VĐQG Scotland | 23 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 21/22 | VĐQG Scotland | 20 | 1781 | 7 | 3 | 7,09 |
| Hibernian | 22/23 | VĐQG Scotland | 12 | 937 | 5 | 1 | 7,08 |
| Al Faisaly | 2021 | VĐQG Ả Rập Xê Út | 13 | 1151 | 3 | 1 | 6,70 |
| Hibernian | 16/17 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 18/19 | Cúp C2 Châu Âu | 5 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 25/26 | VĐQG Scotland | 36 | 2066 | 8 | 3 | 6,77 |
| Hibernian | 24/25 | VĐQG Scotland | 36 | 2587 | 15 | 6 | 7,03 |
| Hibernian | 23/24 | VĐQG Scotland | 32 | 2495 | 5 | 3 | 6,91 |
| Hibernian | 20/21 | VĐQG Scotland | 37 | 3152 | 12 | 6 | 6,99 |
| Hibernian | 19/20 | VĐQG Scotland | 20 | 1283 | 5 | 2 | 6,68 |
| Hibernian | 18/19 | VĐQG Scotland | 9 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | — | World Cup Qualification AFC | 10 | 446 | 2 | 3 | 6,87 |
| Hibernian | 21/22 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 328 | 3 | 0 | 7,20 |
| Hibernian | 25/26 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 169 | 1 | 0 | 6,90 |
| Hibernian | 26/27 | Cúp C3 Châu Âu | 6 | 76 | 0 | 0 | 6,50 |
| Hibernian | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | — | World Cup Qualification AFC | 15 | 1111 | 3 | 4 | 6,87 |
| Australia | 2018 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | 2023 | Giao hữu quốc tế | 3 | 239 | 1 | 2 | 7,40 |
| Australia | 2024 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hibernian | 26/27 | VĐQG Scotland | 4 | 269 | 2 | 0 | 7,12 |
| Australia | 2025 | Giao hữu quốc tế | 6 | 199 | 0 | 0 | 6,48 |
| Australia | 2026 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Australia | — | AFC Asian Cup 2023 | 5 | 395 | 2 | 0 | 7,28 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Martin Boyle là ai?
Ở tuổi 33, Martin Boyle đang là tiền đạo trong đội hình Hibernian. Hợp đồng với Hibernian được ghi nhận đến 31/05/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là tiền đạo cắm.
- Vị trí
- Tiền đạo cắm
- Ngày sinh
- 25/4/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Úc
- Chiều cao
- 172 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 10
- CLB hiện tại
- Hibernian
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Martin Boyle đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Ở tuổi 33, Martin Boyle là tiền đạo trong danh sách đăng ký của Hibernian. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 290 nghìn EUR (không phải giá giao dịch). Giải đấu được ghi nhận cho CLB hiện tại là VĐQG Scotland.
- Câu lạc bộ
- Hibernian
- Giải đấu
- VĐQG Scotland
- Số áo
- 10
- Gia nhập
- 07/08/2022
- Hợp đồng đến
- 31/5/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,3 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 26/27 của Martin Boyle
Sau 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Scotland, Martin Boyle đóng góp 3 bàn. Dữ liệu chấm điểm từng trận cho anh trung bình 7,00. Trung bình anh thi đấu 63 phút mỗi trận ở mùa này.
- 6 Trận
- 378 Phút
- 3 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 2,94 xG
- 0,29 xA
- 11 Sút
- 2 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
- 7,00 Điểm trung bình
Martin Boyle qua những trận gần nhất
Qua 5 lần ra sân gần đây nhất, Martin Boyle tích luỹ 305 phút thi đấu. Điểm trung bình của quãng này là 6,94.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 19-09 | Aberdeen | 1–1 | 72 | 1/0 | 7,0 |
| 15-09 | Kilmarnock | 0–1 | 37 | 0/0 | 6,5 |
| 06-09 | St. Johnstone | 2–1 | 45 | 0/0 | 5,8 |
| 03-09 | Heart of Midlothian | 1–3 | 73 | 0/0 | 6,9 |
| 30-08 | Dundee FC | 1–2 | 78 | 1/0 | 8,5 |
Martin Boyle từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Martin Boyle được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 290 nghìn EUR khi đang ở Hibernian (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 9 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2010 | — | Montrose | Không công bố |
| 16/8/2012 | Montrose | Dundee FC | Cho mượn |
| 25/1/2013 | Dundee FC | Montrose | Cho mượn |
| 5/5/2013 | Montrose | Dundee FC | Trở lại sau cho mượn |
| 3/1/2015 | Dundee FC | Hibernian | Cho mượn |
| 20/5/2015 | Hibernian | Dundee FC | Cho mượn |
| 1/7/2015 | Dundee FC | Hibernian | Trở lại sau cho mượn |
| 21/1/2022 | Hibernian | Al Faisaly | 3,5 triệu EUR |
| 7/8/2022 | Al Faisaly | Hibernian | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của Kèo Nhà Cái 55, cập nhật 13/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Martin Boyle
- Martin Boyle đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Martin Boyle hiện khoác áo Hibernian, mang áo số 10 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Martin Boyle bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Martin Boyle 33 tuổi (sinh ngày 25/04/1993), cao 172 cm.
- Thành tích ghi bàn của Martin Boyle mùa 26/27 ra sao?
- Martin Boyle ra sân 6 trận mùa 26/27 tại VĐQG Scotland và ghi 3 bàn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Scotland · Lịch thi đấu Hibernian
Cập nhật lần cuối: 11:01 · 24/09/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ Kèo Nhà Cái 55 theo chính sách biên tập công khai. Tỷ lệ kèo chỉ mang tính tham khảo — Kèo Nhà Cái 55 không tổ chức cá cược.