Dundee United
Scotland
Thứ hạng VĐQG Scotland
Dundee United đang xếp thứ 8 trên tổng 12 đội tại VĐQG Scotland, với 8 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 9
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Dundee United mùa 26/27
Dundee United đang ở nhóm đua trụ hạng với 8 điểm. Bảng có 12 đội tranh tài. Thành tích mùa 26/27 là 2 thắng, 2 hoà và 3 thua.
Vị trí Dundee United so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Dundee United tới Celtic ở ngôi đầu là 10 điểm. Vị trí hiện tại thuộc nhóm đua trụ hạng. Bảng đấu có tất cả 12 đội.
Dundee United thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Dundee United thắng St. Mirren 3-0 trên sân khách và hoà Falkirk FC 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Dundee United mạnh hơn ở sân nào?
Dundee United nhận 4 bàn ở sân nhà và 7 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 7 bàn và nhận 7 bàn. Sân nhà đội ghi 2 bàn và nhận 4 bàn.
Sức mạnh ghi bàn của Dundee United
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Dundee United mùa 26/27. Khung thành đội đứng thứ 9 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −2.
Sân nhà và giải đấu của Dundee United
Sân nhà của Dundee United, đội bóng Scotland, là Tannadice Park. Mỗi trận sân nhà có thể bán tới 14.233 vé. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Dundee Utd.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho Dundee United?
Chân sút chủ lực của Dundee United là Jesse Randall, tác giả của 2 bàn. Cầu thủ này còn có 2 kiến tạo. Số lần góp mặt là 7 trận.
Lịch thi đấu sắp tới của Dundee United
Lịch đấu đưa Dundee United tới cuộc chạm trán Hibernian ngày 10/10/2026. Địa điểm là sân Tannadice Park.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jack James Walton | Thủ môn | England |
| 3 | Bert Esselink | Hậu vệ | Netherlands |
| 4 | Iurie Iovu | Hậu vệ | Moldova |
| 6 | Ross Graham | Hậu vệ | Scotland |
| 7 | Mehdi Merghem | Tiền vệ | Algeria |
| 8 | Panutche Camará | Tiền vệ | Guinea-Bissau |
| 9 | Zachary Sapsford | Tiền đạo | Australia |
| 10 | Dylan Tait | Tiền vệ | Scotland |
| 11 | William Ferry | Tiền vệ | Ireland |
| 12 | Emmanuel Agyei | Tiền vệ | Ghana |
| 14 | Zidane Iqbal | Tiền vệ | Iraq |
| 15 | Lachlan Rose | Tiền đạo | Australia |
| 16 | Lyall Cameron | Tiền vệ | Scotland |
| 18 | Michael Forbes | Hậu vệ | Northern Ireland |
| 19 | Kevin Ciubotaru | Hậu vệ | Romania |
| 20 | Neil Farrugia | Tiền đạo | Ireland |
| 21 | Jesse Randall | Tiền vệ | New Zealand |
| 22 | Dario Naamo | Hậu vệ | Iraq |
| 23 | Joshua Rawlins | Hậu vệ | Australia |
| 26 | Abdoulaye Yoro | Tiền vệ | Côte d'Ivoire |
| 29 | Miller Thomson | Tiền vệ | Scotland |
| 30 | Jordan Amissah | Thủ môn | Ghana |
| 77 | Daniel Bennie | Tiền đạo | Australia |
| 93 | Idjessi Metsoko | Tiền đạo | Togo |