Enugu Rangers International
Nigeria
Thứ hạng VĐQG Nigeria
Enugu Rangers International đang xếp thứ 4 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nigeria, với 10 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Enugu Rangers International đứng thứ mấy tại VĐQG Nigeria?
Enugu Rangers International xếp thứ 4 và chỉ kém ngôi đầu 2 điểm. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,0 điểm.
Khoảng cách của Enugu Rangers International với nhóm trên và nhóm dưới
Enugu Rangers International và Doma United FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Barau FC đang hơn 2 điểm. Cuộc đua diễn ra giữa 20 đội.
Enugu Rangers International qua những vòng vừa qua
Gần đây Enugu Rangers International thua Ikorodu City 0-2 trên sân khách và thắng Ranchers Bees 1-0. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 7 bàn thua.
Sức mạnh ghi bàn của Enugu Rangers International
Cán cân bàn thắng bại của Enugu Rangers International đang là +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8.
Giới thiệu Enugu Rangers International
Sân nhà của Enugu Rangers International, đội bóng Nigeria, là Nnamdi Azikiwe Stadium. Sức chứa của sân là 22.000 chỗ. Đội thường được gọi ngắn là Enugu Rangers.
Enugu Rangers International đá trận tiếp theo khi nào?
Enugu Rangers International sẽ làm khách của Warri Wolves FC vào ngày 30/9/2026. Còn 2 ngày nữa bóng mới lăn.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aniji Ifeanyichukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Ejike Ugochukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Kingsley Ogbodo | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Edeh | ||
| - | Ifebuche | ||
| - | Victor Chimezie | ||
| - | Justice Akugre | ||
| 1 | George Abine | Thủ môn | Nigeria |
| 2 | Oputa Chibueze | Hậu vệ | Nigeria |
| 3 | Kenneth Igboke | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Ikechukwu Mgbemena | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Ifeanyi Assurance | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Igwilo Chimobi | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Ebirim Wisdom | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Azeez Falolu | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Ibrahim Yusuf | ||
| 9 | Christian Nnaji | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Ugwuoke Ugochukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Godwin Obaje | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | Kenechukwu Augustine Agu | Tiền vệ | Nigeria |
| 13 | Precious Ezechukwuma | ||
| 14 | Emmanuel Okoko | Tiền vệ | Nigeria |
| 14 | Ejike Ikwu | Hậu vệ | Nigeria |
| 15 | Austine Opara | Hậu vệ | Nigeria |
| 16 | Waheed Adebayo | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Daniel Itodo | Hậu vệ | Nigeria |
| 18 | Ganiyu Gberefu | Tiền đạo | |
| 18 | Agwu Precious | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Uwana Asuquo | Hậu vệ | Nigeria |
| 20 | Daniel Eni | Tiền đạo | Nigeria |
| 22 | Philip Clement | Hậu vệ | Nigeria |
| 23 | Chidozie Iwundu | Hậu vệ | Nigeria |
| 24 | Chidiebere Nwobodo | Tiền đạo | Nigeria |
| 25 | Folarin Temitope | Tiền vệ | Nigeria |
| 25 | Daniel Monday | Hậu vệ | Nigeria |
| 27 | James Emo | Tiền đạo | Nigeria |
| 27 | Joel Odoh | Hậu vệ | Nigeria |
| 29 | Wale Akintola | Hậu vệ | Nigeria |
| 29 | Izuchukwu Chimezie | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | Godwin Asiriuwa Sunday | Tiền vệ | Nigeria |
| 31 | Igwe Pius | Tiền đạo | Nigeria |
| 31 | Pius Chinemerem Igwe | Tiền vệ | Nigeria |
| 32 | Ifeanyi Okechukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 32 | Abdullateef Ishola | Thủ môn | Nigeria |
| 33 | Abuchi Okeke | Thủ môn | Nigeria |
| 33 | Lucky Jimoh | Thủ môn | Nigeria |
| 34 | Onyebuchi Ifeanyi | Hậu vệ | Nigeria |
| 35 | Ejike Ugochukwu | ||
| 36 | Emmanuel Essine | ||
| 38 | Chinedu Onah | Tiền đạo | Nigeria |
| 38 | Emmanuel Ifebuche | Thủ môn | Nigeria |
| 39 | Anthony Chinemerem | Nigeria |