Enugu Rangers International
Nigeria
Thứ hạng VĐQG Nigeria
Enugu Rangers International đang xếp thứ 3 trên tổng 20 đội tại VĐQG Nigeria, với 10 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Enugu Rangers International
Hai vòng vừa rồi, Enugu Rangers International thắng Ranchers Bees 1-0 và thắng Kun Khalifat FC 4-2. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 4 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Enugu Rangers International đứng thứ mấy tại VĐQG Nigeria?
Mạch thắng 3 trận đang giúp Enugu Rangers International đi lên tại VĐQG Nigeria. Thành tích mùa 26/27 là 3 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Enugu Rangers International
Cán cân bàn thắng bại của Enugu Rangers International đang là +4. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 3 về độ an toàn trong nhóm.
Khoảng cách của Enugu Rangers International với nhóm trên và nhóm dưới
Enugu Rangers International và Doma United FC đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Nhóm xếp hạng này gồm 20 đội. Cách biệt với Barau FC là 1 điểm.
Enugu Rangers International: quốc gia, giải đấu và sân nhà
Nnamdi Azikiwe Stadium, sân nhà của Enugu Rangers International, chứa được 22.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là Enugu Rangers. Đội thuộc làng bóng đá Nigeria.
Trận kế tiếp của Enugu Rangers International
Ngày 27/9/2026, Enugu Rangers International bước vào cuộc đấu với Ikorodu City. Đội phải xa sân nhà ở trận này.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aniji Ifeanyichukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Ejike Ugochukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Kingsley Ogbodo | Tiền vệ | Nigeria |
| - | Edeh | ||
| - | Ifebuche | ||
| - | Victor Chimezie | ||
| - | Justice Akugre | ||
| 1 | George Abine | Thủ môn | Nigeria |
| 2 | Oputa Chibueze | Hậu vệ | Nigeria |
| 3 | Kenneth Igboke | Hậu vệ | Nigeria |
| 4 | Ikechukwu Mgbemena | Tiền vệ | Nigeria |
| 6 | Ifeanyi Assurance | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Igwilo Chimobi | Tiền đạo | Nigeria |
| 8 | Ebirim Wisdom | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Azeez Falolu | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | Ibrahim Yusuf | ||
| 9 | Christian Nnaji | Tiền đạo | Nigeria |
| 10 | Ugwuoke Ugochukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 11 | Godwin Obaje | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | Kenechukwu Augustine Agu | Tiền vệ | Nigeria |
| 13 | Precious Ezechukwuma | ||
| 14 | Emmanuel Okoko | Tiền vệ | Nigeria |
| 14 | Ejike Ikwu | Hậu vệ | Nigeria |
| 15 | Austine Opara | Hậu vệ | Nigeria |
| 16 | Waheed Adebayo | Tiền đạo | Nigeria |
| 17 | Daniel Itodo | Hậu vệ | Nigeria |
| 18 | Ganiyu Gberefu | Tiền đạo | |
| 18 | Agwu Precious | Tiền đạo | Nigeria |
| 20 | Uwana Asuquo | Hậu vệ | Nigeria |
| 20 | Daniel Eni | Tiền đạo | Nigeria |
| 22 | Philip Clement | Hậu vệ | Nigeria |
| 23 | Chidozie Iwundu | Hậu vệ | Nigeria |
| 24 | Chidiebere Nwobodo | Tiền đạo | Nigeria |
| 25 | Folarin Temitope | Tiền vệ | Nigeria |
| 25 | Daniel Monday | Hậu vệ | Nigeria |
| 27 | James Emo | Tiền đạo | Nigeria |
| 27 | Joel Odoh | Hậu vệ | Nigeria |
| 29 | Wale Akintola | Hậu vệ | Nigeria |
| 29 | Izuchukwu Chimezie | Tiền đạo | Nigeria |
| 30 | Godwin Asiriuwa Sunday | Tiền vệ | Nigeria |
| 31 | Igwe Pius | Tiền đạo | Nigeria |
| 31 | Pius Chinemerem Igwe | Tiền vệ | Nigeria |
| 32 | Ifeanyi Okechukwu | Tiền vệ | Nigeria |
| 32 | Abdullateef Ishola | Thủ môn | Nigeria |
| 33 | Abuchi Okeke | Thủ môn | Nigeria |
| 33 | Lucky Jimoh | Thủ môn | Nigeria |
| 34 | Onyebuchi Ifeanyi | Hậu vệ | Nigeria |
| 35 | Ejike Ugochukwu | ||
| 36 | Emmanuel Essine | ||
| 38 | Chinedu Onah | Tiền đạo | Nigeria |
| 38 | Emmanuel Ifebuche | Thủ môn | Nigeria |
| 39 | Anthony Chinemerem | Nigeria |